• THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG 2018

  • THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG 2018

Ngành/Tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh 2016

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

- Kế toán: Tổ hợp A00; A01; D01; D96

200

174

17,0

- Tài chính - Ngân hàng: Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

120

63

16,0

- Kinh doanh thương mại: Tổ hợp A00; A01; D01; D96

150

109

16,0

-Marketing: Tổ hợp A00; A01; D01; D96

80

72

16,0

- Quản trị kinh doanh: Tổ hợp A00; A01; D01; D97

150

114

17,0

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Tổ hợp A00; A01; D01; D97

160

139

18,5

- Ngôn ngữ Anh: Tổ hợp A01; D01; D14; D15

140

150

17,5

- Quản lý thủy sản:Tổ hợp A00; A01; C01; D07

50

50

15,0

- Nuôi trồng thủy sản: Tổ hợp A00; A01; B00; D07

160

91

15,0

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: Tổ hợp A00; A01; C01; D07

70

104

16,0

- Công nghệ chế tạo máy: Tổ hợp A00; A01; C01; D07

50

43

15,0

- Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Tổ hợp A00; A01; C01; D07

160

130

15,0

- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử: Tổ hợp A00; A01; C01; D07

70

60

16,0

- Công nghệ kỹ thuật nhiệt: Tổ hợp A00; A01; C01; D07

30

48

15,0

- Công nghệ kỹ thuật ô tô: Tổ hợp A00; A01; C01; D07

170

172

17,5

- Kỹ thuật tàu thủy: Tổ hợp A00; A01; C01; D07

60

46

15,0

- Khoa học hàng hải: Tổ hợp A00; A01; C01; D07

50

10

15,0

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng: Tổ hợp A00; A01; C01; D90

120

90

15,0

- Công nghệ thông tin: Tổ hợp A00; A01; C01; D01

140

125

16,5

- Hệ thống thông tin quản lý: Tổ hợp A00; A01; C01; D01

60

29

15,0

- Công nghệ thực phẩm: Tổ hợp A00; A01; B00; D07

200

173

17,0

- Công nghệ chế biến thủy sản: Tổ hợp A00; A01; B00; D07

70

45

15,0

- Công nghệ sau thu hoạch: Tổ hợp A00; A01; B00; D07

70

20

15,0

- Công nghệ kỹ thuật hóa học: Tổ hợp A00; B00; C02; D07

60

33

15,0

- Công nghệ kỹ thuật môi trường: Tổ hợp A00; A01; A02; B00

120

38

16,0

- Công nghệ sinh học: Tổ hợp A00; A02; B00; D08

100

49

16,0

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh

2.900