• THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG 2018

  • THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG 2018

THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG CHÍNH

Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

- Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo chi tiết tại bảng dưới đây (Bảng 6)

Bảng 6: Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo

Hạng mục

Diện tích sàn xây dựng (m2)

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại

15.978

Thư viện, trung tâm học liệu

3.927

Phòng thí nghiệm, thực hành, nhà tập đa năng, xưởng thực tập

90.288,88

 

 

Số chỗ ở ký túc xá: 3.300 chỗ ở (đáp ứng đầy đủ nhu cầu của tất cả sinh viên nhập học).

 

- Thống kê các phòng thực hành, thí nghiệm và các trang thiết bị

Bảng 7: Trang thiết bị, phòng thí nghiệm phục vụ đào tạo

TT

Tên phòng thực hành, thí nghiệm với đầy đủ thiết bị thực hành thực tập

 

Nhóm 1: Khu/phòng Công nghệ cao

  1.  

Phòng sắc ký

  1.  

Phòng chuẩn bị mẫu

  1.  

Phòng quang phổ và môi trường

  1.  

Phòng vật liệu mới

  1.  

Phòng thiết bị lạnh

  1.  

Phòng thiết bị nhiệt

  1.  

Phòng sinh học phân tử

  1.  

Phòng kính hiển vi

  1.  

Phòng vi sinh

  1.  

Phòng rửa và khử trùng thiết bị

  1.  

Phòng nuôi cấy tế bào

 

Nhóm 2: Xưởng/Trạm/Trại thực hành, thực tập

  1.  

Xưởng thực tập Cơ khí

  1.  

Xưởng thực hành, thực tập Ô tô

  1.  

Khu mô phỏng thực hành lái tàu biển

  1.  

Khu mô phỏng thực hành khai thác thủy sản

  1.  

Khu thực hành sửa chữa tàu thủy

 

Nhóm 3: Phòng thí nghiệm, thực hành

  1.  

 Phòng thực hành Cơ điện tử

  1.  

Phòng thực hành Điện Ô tô

  1.  

Phòng thực hành Máy điện và Trang bị điện

  1.  

Phòng thực hành Kỹ thuật điện

  1.  

Phòng TH Kỹ thuật điện tử và Điện tử tương tự

  1.  

Phòng TH Số - Vi xử lý; Điện tử công suất; Điều khiển tự động.

  1.  

Phòng thí nghiệm Điện tử công suất

  1.  

Phòng TH Audio -Video

  1.  

Phòng thực hành Cung cấp điện

  1.  

Phòng thực hành Truyền động điện

  1.  

Phòng thực hành Điều khiển lập trình và Điều khiển tự động

  1.  

Phòng thí nghiệm Công nghệ sinh học

  1.  

Phòng thí nghiệm Công nghệ chế biến

  1.  

Phòng thí nghiệm Công nghệ thực phẩm

  1.  

Phòng thực tập Môi trường

  1.  

Phòng thí nghiệm Công nghệ môi trường

  1.  

Phòng thực tập Bệnh học thủy sản

  1.  

Phòng kính hiển vi & Phòng thực tập sinh lý – sinh thái

  1.  

Phòng thí nghiệm Dinh dưỡng & Thức ăn TS

  1.  

Phòng thí nghiệm Kỹ thuật lạnh

  1.  

Phòng thí nghiệm Hóa – Vi sinh

  1.  

Phòng thí nghiệm Hóa

  1.  

Phòng thí nghiệm Vật lý

  1.  

Phòng thí nghiệm Kỹ thuật xây dựng

  1.  

Phòng thực hành Vật liệu kỹ thuật

  1.  

Phòng thực hành Cơ học vật liệu

  1.  

Phòng thực hành Kỹ thuật đo

  1.  

Phòng thực hành đóng mô hình tàu

  1.  

Phòng thực hành cơ khí tàu cá

  1.  

07 phòng máy tính (Phòng máy tính 01 – 07) thực hành Công nghệ phần mềm

  1.  

02 phòng thực hành Công nghệ thông tin chuyên sâu

  1.  

02 phòng lab phục vụ đào tạo chuyên sâu ngoại ngữ

  1.  

Phòng thực hành mô phỏng quá trình đánh bắt thủy sản

  1.  

Trung tâm thực hành Ẩm thực Á - Âu

  1.  

Trung tâm thực hành buồng và lưu trú

  1.  

Trung tâm thực hành bàn, bar

 

- Thống kê phòng học

Bảng 8: Thống kê hội trường, phòng học phục vụ đào tạo

TT

Loại phòng

Số lượng

  1.  

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

04

  1.  

Phòng học từ 100 – 200 chỗ

20

  1.  

Phòng học từ 50 – 100 chỗ

84

  1.  

Phòng học dưới 50 chỗ

04

  1.  

Phòng học đa phương tiện

8

 

- Thống kê về học liệu trong Thư viện

Bảng 9: Thống kê học liệu phục vụ đào tạo

TT

Khối ngành

Số lượng

  1.  

Khối ngành III

  1. - 7.650 tài liệu (sách, ebook, Luận văn, luận án, đề tài).

- 47 Tạp chí khoa học

  1.  

Khối ngành V

- 11.960 tài liệu (sách, ebook, Luận văn, luận án, đề tài KH)

- 112 Tạp chí khoa học

  1.  

Khối ngành VII

- 2.230 tài liệu (sách, ebook, Luận văn, luận án, đề tài KH)

- 12 Tạp chí khoa học

 

 

Danh sách giảng viên cơ hữu

Bảng 10: Giảng viên cơ hữu Nhà trường

a) Giảng viên cơ hữu theo khối ngành (GV)

STT

Khối ngành

Giáo sư

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Thạc sĩ

Đại học

Quy đổi

1

Khối ngành I

 

 

 

 

 

 

2

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

3

Khối ngành III

 

2

15

78

4

115,2

4

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

5

Khối ngành V

 

16

73

145

15

343,5

6

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

7

Khối ngành VII

 

2

17

34

 

77

 

Tổng số

 

21

105

257

19

535,7

 

 

b) Giảng viên cơ hữu các môn học chung (GV)

Giáo sư

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Thạc sĩ

Đại học

Tổng giảng viên quy đổi

 

 

1

56

13

71,9

 

c) Giảng viên thỉnh giảng (GV)

Giáo sư

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Thạc sĩ

Đại học

Tổng giảng viên quy đổi

2

6

22

27

23

19,8