Thông báo kết quả trúng tuyển và nhập học Văn bằng 2 - Liên thông hệ chính quy năm 2018

THÔNG BÁO KẾT QUẢ XÉT TUYỂN

LIÊN THÔNG, VĂN BẰNG THỨ HAI HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

 

Căn cứ quy chế tuyển sinh đào tạo liên thông từ trung cấp lên đại học, từ cao đẳng lên đại học, đào tạo văn bằng thứ hai của Trường Đại học Nha Trang;

Căn cứ kết quả đăng ký xét tuyển năm 2018,

Hiệu trưởng trường Đại học Nha Trang thông báo cụ thể như sau:

1. KẾT QUẢ XÉT TUYỂN

1.1. Tiêu chí xét tuyển

Tiêu chí áp dụng chung cho tất cả các hình thức tuyển sinh (bằng hai, liên thông từ trung cấp/cao đẳng lên đại học), cụ thể:

a) Điểm trung bình chung tích lũy: 5.5 trở lên

b) Số năm làm việc: 2 năm trở lên

1.2. Tổng số thí sinh trúng tuyển: 333 thí sinh (Danh sách thí sinh trúng tuyển theo ngành và hình thức đào tạo chi tiết tại Phụ lục).

 

2. TỔ CHỨC NHẬP HỌC

2.1. Thời gian, địa điểm nhập học:

Thời gian: 05/11/2018 – 11/11/2018 (giờ hành chính, kể cả thứ 7 và chủ nhật)

Địa điểm: Phòng Đào tạo Đại học – Trường Đại học Nha Trang

Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang; ĐT: 0258.3831148

2.2. Hồ sơ nhập học:

  1. Phiếu thông tin sinh viên
  2. Bản sao bằng tốt nghiệp và bảng điểm văn bằng cao nhất
  3. Bản sao Giấy xác nhận chế độ chính sách
  4. Bản sao Giấy khai sinh

Lưu ý: Nhà trường phát miễn phí túi đựng hồ sơ và các biểu mẫu liên quan.

 

3. TỔ CHỨC ĐÀO TẠO

3.1. Hình thành lớp đào tạo

TT

Ngành đào tạo

Hình thức

Số lượng
đăng ký

Hình thành lớp

1

Ngôn ngữ Anh

Bằng hai

63

60.B2NNA

2

Kế toán

Bằng hai

39

60.B2KT

3

Kế toán

Cao đẳng lên Đại học

36

60LT.CDKT

4

Kỹ thuật xây dựng

Cao đẳng lên Đại học

26

60LT.CDXD

 

Tổng

 

164

 

 

3.2. Tích hợp đào tạo chung

TT

Ngành đào tạo

Hình thức

Tổng

Ghi chú

LT cao đẳng

LT trung cấp

Bằng hai

1

Công nghệ thực phẩm

11

7

 

18

Có thể bố trí dạy các HP chung; tách lớp khi cần thiết

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

6

 

21

3

Quản trị kinh doanh

10

2

12

24

4

Kế toán

 

15

 

15

5

Kỹ thuật xây dựng

 

11

8

19

 

 

3.3. Gãn vào lớp chính quy đã có tương ứng với tiến độ đào tạo: Các ngành còn lại.

Đối với mục 3.2 và 3.3, Thí sinh chọn một trong hai phương án sau:

a/ Thí sinh trúng tuyển nhập học và theo học cùng với các lớp chính quy học ban ngày.

b/ Thí sinh trúng tuyển nhập học, sẽ được bảo lưu kết quả cho đến khi đủ mở lớp.

Trân trọng thông báo!

 

PHỤ LỤC

Thống kê chi tiết thí sinh theo ngành, hình thức đào tạo

Mã ngành

Ngành đào tạo

Hình thức tuyển sinh

Số lượng
đăng ký

Ghi chú

7220201

Ngôn ngữ Anh

Bằng hai

63

Lớp riêng

7220201

Ngôn ngữ Anh

Cao đẳng lên Đại học

5

 

7340101

Quản trị kinh doanh

Bằng hai

12

Đào tạo các HP chung giữa LT từ TC/CĐ lên ĐH

7340101

Quản trị kinh doanh

Cao đẳng lên Đại học

10

Đào tạo các HP chung giữa LT từ TC/CĐ lên ĐH

7340101

Quản trị kinh doanh

Trung cấp lên Đại học

2

Đào tạo các HP chung giữa LT từ TC/CĐ lên ĐH

7340121

Kinh doanh thương mại

Cao đẳng lên Đại học

3

 

7340201

Tài chính - Ngân Hàng

Trung cấp lên Đại học

2

 

7340201

Tài chính - Ngân Hàng

Cao đẳng lên Đại học

2

 

7340301

Kế toán

Bằng hai

39

Lớp riêng

7340301

Kế toán

Cao đẳng lên Đại học

36

Đào tạo các HP chung giữa LT từ TC/CĐ lên ĐH

7340301

Kế toán

Trung cấp lên Đại học

15

Đào tạo các HP chung giữa LT từ TC/CĐ lên ĐH

7480201

Công nghệ thông tin

Bằng hai

2

 

7480201

Công nghệ thông tin

Cao đẳng lên Đại học

6

 

7480201

Công nghệ thông tin

Trung cấp lên Đại học

2

 

7510202

Công nghệ chế tạo máy

Cao đẳng lên Đại học

1

 

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Bằng hai

1

Đào tạo các HP chung giữa LT từ TC/CĐ lên ĐH

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Cao đẳng lên Đại học

15

Đào tạo các HP chung giữa LT từ TC/CĐ lên ĐH

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Trung cấp lên Đại học

6

Đào tạo các HP chung giữa LT từ TC/CĐ lên ĐH

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

Cao đẳng lên Đại học

1

 

7520115

Kỹ thuật nhiệt

Cao đẳng lên Đại học

11

 

7520115

Kỹ thuật nhiệt

Trung cấp lên Đại học

2

 

7520130

Kỹ thuật ô tô

Cao đẳng lên Đại học

2

 

7520201

Công nghệ sinh học

Cao đẳng lên Đại học

6

 

7520320

Kỹ Thuật Môi trường

Cao đẳng lên Đại học

4

 

7540101

Công nghệ thực phẩm

Cao đẳng lên Đại học

14

Đào tạo các HP chung giữa LT từ TC/CĐ lên ĐH

7540101

Công nghệ thực phẩm

Trung cấp lên Đại học

7

Đào tạo các HP chung giữa LT từ TC/CĐ lên ĐH

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

Trung cấp lên Đại học

1

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Bằng hai

8

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Cao đẳng lên Đại học

26

Đào tạo các HP chung giữa LT từ TC/CĐ lên ĐH

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Trung cấp lên Đại học

11

Đào tạo các HP chung giữa LT từ TC/CĐ lên ĐH

7620301

Nuôi trồng Thủy sản

Bằng hai

1

 

7620301

Nuôi trồng Thủy sản

Cao đẳng lên Đại học

6

 

7620301

Nuôi trồng Thủy sản

Trung cấp lên Đại học

1

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Bằng hai

1

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Cao đẳng lên Đại học

6

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Trung cấp lên Đại học

2

 

7310101A

Kinh tế (Chuyên ngành Luật)

Bằng hai

1

 

 

Tổng

 

333