Danh sách tin

Căn cứ Quy chế tuyển sinh đại học (ĐH) hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm
ngành đào tạo giáo viên (CĐ) hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Đề án tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy năm 2018 của Trường Đại học Nha Trang;

Căn cứ kết luận cuộc họp Hội đồng tuyển sinh (phiên2) ngày 05/8/2018,

Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh thông báo chuẩn trúng tuyển theo phương thức sử dụng điểm thi THPT quốc gia 2018 vào các ngành đào tạo, cụ thể như sau:

Phiếu Xét Tuyển bổ xung(tải xuống)

I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

  1.  

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

A00; A01; D01; D07

18,00

  1.  

7220201

Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

D01; A01; D14; D15

17,50

  1.  

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07

17,00

  1.  

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

A00; A01; D01; D07

16,00

  1.  

7340201

Tài chính - ngân hàng

A00; A01; D01; D07

15,00

  1.  

7340121

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D07

15,50

  1.  

7340115

Marketing

A00; A01; D01; D07

16,00

  1.  

7310101A

Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

A00; A01; D01; D96

15,50

  1.  

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00; A01; C01; D07

15,50

  1.  

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

A00; A01; D01; D07

15,50

  1.  

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00; A01; B00; D07

15,00

  1.  

7340101P

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

A00; A01; D03; D97

16,00

  1.  

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

A00; A01; D03; D07

17,00

  1.  

7310105

Kinh tế phát triển

A00; A01; D01; D07

15,00

  1.  

7310101B

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

A00; A01; D01; D07

14,00

  1.  

7420201

Công nghệ sinh học

A00; A01; B00; D07

14,00

  1.  

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D07

14,50

  1.  

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7510202

Công nghệ chế tạo máy

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7520103A

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7520103B

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

A00; A01; C01; D07

14,50

  1.  

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A01; D01; D07

14,00

  1.  

7840106

Khoa học hàng hải

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7620304

Khai thác thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

14,00

  1.  

7620305

Quản lý thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

14,00

  1.  

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

A01; B00; D01; D96

14,00

  1.  

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

14,00

  1.  

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00; A01; B00; D07

14,00

  1.  

7520301

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00; A01; B00; D07

14,00

  1.  

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00; A01; B00; D07

14,00

 

Tổng

 

 

 

 

  1. Điểm chuẩn xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có). 
  2. Các tổ hợp xét tuyển:

TT

Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

6

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

2

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

7

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

8

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

9

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

10

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

 

 

11

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

 

 

II. THỦ TỤC NHẬP HỌC

II.1. Nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi

Thí sinh trúng tuyển phải nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi năm 2018 (có dấu đỏ) đến Trường Đại học Nha Trang (trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện) để xác nhận việc nhập học.

Thời gian bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi: từ ngày 06/8/2018 đến hết ngày 12/8/2018 (tính theo dấu bưu điện nếu nộp bằng thư chuyển qua bưu điện).

Thí sinh trúng tuyển không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi xem như đã từ chối quyền nhập học vào trường.

Cách thức gửi Giấy chứng nhận kết quả thi: Thí sinh nộp trực tiếp tại Trường hoặc hoặc gửi qua đường bưu điện bằng hình thức chuyển phát nhanh đến Phòng Đào tạo Đại học  - Trường Đại học Nha Trang.

II.2. Thời gian và địa điểm nhập học

1. Địa điểm: Trường Đại học Nha Trang: Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, Tp. Nha Trang.

2. Thời gian: Từ ngày 07/8 đến ngày 12/8/2018

+ Buổi sáng: từ 07h30 – 11h15 (từ Thứ 2 đến Chủ nhật)

+ Buổi chiều: từ 13h45 – 16h30 (từ Thứ 2 đến Chủ nhật)

II.3. Giấy tờ cần chuẩn bị

1. Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 bản chính

2. Một túi đựng hồ sơ (Nhà trường cấp phát miễn phí Túi đựng hồ sơ), gồm:

- Bằng tốt nghiệp (photo) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (nếu tốt nghiệp THPT năm 2018);

- Học bạ THPT (photo);

- Giấy khai sinh (photo).

Sinh viên mang Bằng tốt nghiệp, học bạ THPT bản chính để đối chiếu.

II.4. Các khoản tạm thu

1. Dự tính Học phí học kỳ 1: 4.000.000đ

2. Bảo hiểm thân thể 1 năm: 150.000 đ/1 SV

3. Bảo hiểm y tế : 657.000 đ (15 tháng - đóng từ tháng 10/2018) hoặc 526.000 đ (12 tháng - đóng từ tháng 01/2019).

4. Nếu có nguyện vọng ở Ký túc xá: từ 1.000.000 đến 1.800.000 đ/1 năm

THÔNG BÁO

Điểm trúng tuyển đại học theo phương thức học bạ và cao đẳng hệ chính quy

Thời gian nhập học - Đợt 2 năm 2018

 

 I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

I.1. Trình độ đại học

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển học bạ đợt 2

  1.  

7220201

Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

D01; A01; D14; D15

25,00

  1.  

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07

25,00

  1.  

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

A00; A01; D01; D07

25,00

  1.  

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

A00; A01; D01; D07

24,00

  1.  

7340201

Tài chính - ngân hàng

A00; A01; D01; D07

24,00

  1.  

7340121

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D07

24,00

  1.  

7340115

Marketing

A00; A01; D01; D07

24,00

  1.  

7310101A

Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

A00; A01; D01; D96

24,00

  1.  

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00; A01; C01; D07

24,00

  1.  

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

A00; A01; D01; D07

24,00

  1.  

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00; A01; B00; D07

24,00

  1.  

7340101P

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

A00; A01; D03; D97

21,00

  1.  

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

A00; A01; D03; D07

21,00

  1.  

7310101B

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

A00; A01; D01; D07

21,00

  1.  

7310105

Kinh tế phát triển

A00; A01; D01; D07

21,00

  1.  

7420201

Công nghệ sinh học

A00; A01; B00; D07

21,00

  1.  

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7510202

Công nghệ chế tạo máy

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7520103A

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7520103B

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A01; D01; D07

21,00

  1.  

7840106

Khoa học hàng hải

A00; A01; C01; D07

18,00

  1.  

7620304

Khai thác thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

18,00

  1.  

7620305

Quản lý thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

18,00

  1.  

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

A01; B00; D01; D96

18,00

  1.  

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

18,00

  1.  

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00; A01; B00; D07

18,00

  1.  

7520301

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00; A01; B00; D07

18,00

  1.  

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00; A01; B00;  D07

18,00

 

 

I.2. Trình độ cao đẳng

I.2.1. Đối với phương thức xét điểm học bạ

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1

1

6220206

Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh du lịch)

D01; A01; D14; D15

17,00

2

6340404

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07

17,00

3

6810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; D01; D07

17,00

4

6340101

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D07

15,00

5

6340301

Kế toán

A00; A01; D01; D07

15,00

6

6480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

15,00

7

6510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00; A01; C01; D07

15,00

8

6510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00; A01; C01; D07

15,00

9

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D07

15,00

10

6510213

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

A00; A01; C01; D07

15,00

11

6540103

Công nghệ thực phẩm

A00; A01; B00; D07

15,00

12

6620303

Nuôi trồng thủy sản

A01; B00; D01; D96

15,00

 

I.2.2. Đối với phương thức xét điểm thi THPT quốc gia năm 2018

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1

1

6220206

Tiếng Anh

(chuyên ngành Tiếng Anh du lịch)

D01; A01; D14; D15

13,00

2

6340404

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07

13,00

3

6810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; D01; D07

13,00

4

6340101

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D07

10,00

5

6340301

Kế toán

A00; A01; D01; D07

10,00

6

6480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

10,00

7

6510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00; A01; C01; D07

10,00

8

6510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00; A01; C01; D07

10,00

9

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D07

10,00

10

6510213

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

A00; A01; C01; D07

10,00

11

6540103

Công nghệ thực phẩm

A00; A01; B00; D07

10,00

12

6620303

Nuôi trồng thủy sản

A01; B00; D01; D96

10,00

 
  1. Điểm chuẩn xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có). 
  2. Các tổ hợp xét tuyển:

TT

Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

6

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

2

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

7

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

8

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

9

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

10

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

 

 

11

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

 

 

  1. THỦ TỤC NHẬP HỌC

II.1. Thời gian và địa điểm nhập học

1. Địa điểm: Trường Đại học Nha Trang: Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, Tp. Nha Trang.

2. Thời gian: Từ ngày 01/7 đến ngày 03/8/2018

+ Buổi sáng: từ 07h30 – 11h15 (từ Thứ 2 đến Thứ 6)

+ Buổi chiều: từ 13h45 – 16h30 (từ Thứ 2 đến Thứ 6)

Sau 14 ngày kể từ ngày hết hạn nhập học, thí sinh không đến nhập học coi như từ chối quyền nhập học.

II.2. Giấy tờ cần chuẩn bị
1. Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 bản chính
2. Một túi đựng hồ sơ (Nhà trường cấp phát miễn phí Túi đựng hồ sơ), gồm:

- Bằng tốt nghiệp (photo) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (nếu tốt nghiệp THPT năm 2018);

- Học bạ THPT (photo);
- Giấy khai sinh (photo).

Sinh viên mang Bằng tốt nghiệp, học bạ THPT bản chính để đối chiếu.

Trường Đại học Nha Trang thông báo điểm sàn xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2018, phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổng chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm sàn xét tuyển

1

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

360

A00; A01; D01; D07

17,00

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

220

D01; A01; D14; D15

16,00

3

7340101

Quản trị kinh doanh

200

A00; A01; D01; D07

16,00

4

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

200

A00; A01; D01; D07

15,00

5

7340201

Tài chính - ngân hàng

120

A00; A01; D01; D07

15,00

6

7340121

Kinh doanh thương mại

120

A00; A01; D01; D07

15,00

7

7340115

Marketing

120

A00; A01; D01; D07

15,00

8

7310101A

Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

60

A00; A01; D01; D96

15,00

9

7520130

Kỹ thuật ô tô

190

A00; A01; C01; D07

15,00

10

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

200

A00; A01; D01; D07

15,00

11

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

200

A00; A01; B00; D07

15,00

12

7340101P

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

20

A00; A01; D03; D97

15,00

13

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

40

A00; A01; D03; D07

15,00

14

7310105

Kinh tế phát triển

70

A00; A01; D01; D07

15,00

15

7310101B

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

60

A00; A01; D01; D07

14,00

16

7420201

Công nghệ sinh học

60

A00; A01; B00; D07

14,00

17

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

120

A00; A01; C01; D07

14,00

18

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

80

A00; A01; C01; D07

14,00

19

7510202

Công nghệ chế tạo máy

60

A00; A01; C01; D07

14,00

20

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

60

A00; A01; C01; D07

14,00

21

7520103A

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)

120

A00; A01; C01; D07

14,00

22

7520103B

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

50

A00; A01; C01; D07

14,00

23

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

60

A00; A01; C01; D07

14,00

24

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

120

A00; A01; C01; D07

14,00

25

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

40

A00; A01; D01; D07

14,00

26

7840106

Khoa học hàng hải

40

A00; A01; C01; D07

14,00

27

7620304

Khai thác thuỷ sản

30

A00; A01; B00; D07

14,00

28

7620305

Quản lý thuỷ sản

50

A00; A01; B00; D07

14,00

29

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

140

A01; B00; D01; D96

14,00

30

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

50

A00; A01; B00; D07

14,00

31

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

40

A00; A01; B00; D07

14,00

32

7520301

Công nghệ kỹ thuật hoá học

60

A00; A01; B00; D07

14,00

33

7520320

Kỹ thuật môi trường

40

A00; A01; B00;  D07

14,00

 

Tổng

3.400

 

 

  1. Điểm chuẩn xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có). 
  2. Các tổ hợp xét tuyển:

TT

Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

6

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

2

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

7

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

8

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

9

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

10

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

 

 

11

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

Xem chi tiết thông báo đầy đủ Tại đây

- Thông báo tuyển sinh (file đính kèm)
- Thông báo tuyển sinh thạc sĩ Quản trị kinh doanh và du lịch - chương trình quốc tế Pháp ngữ (file đính kèm)
- Thông báo tuyển sinh thạc sĩ Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh, Dự án VliR) (file đính kèm)
- Hồ sơ tuyển sinh (file đính kèm)
- Mẫu giấy cam đoan dành cho sinh viên khóa cuối của Trường.
- Lịch ôn tập (file đính kèm
- Lịch học BSKT năm 2018
 Lưu ý:Công báo số 643+644 ngày 04/7/2014 với các trường hợp có bằng đại học, sau đại học do nước ngoài cấp (file đính kèm)

Chi tiết xem tại đây

Đại học Nha Trang áp dụng 3 phương thức xét tuyển:

- Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2018

- Xét tuyển học bạ

- Xét tuyển thẳng

Ngành và chỉ tiêu tuyển sinh:

- Đại học:    33 Ngành    Chỉ tiêu: 3.400

- Cao đẳng: 12 Ngành    Chi tiêu: 1.000 

Quý phụ huynh và học sinh, sinh viên có thể xem Đề án tuyển sinh Đại học và Cao đẳng của trường Đại học Nha Trang tại đây:

THÔNG TIN NGÀNH ĐÀO TẠO

Bảng 1: Thông tin ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Khoa/viện quản lý ngành

 

 

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

3.400

 

 

1

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

200

A00; A01; D01; D07

Khoa Kế toán - Tài chính

2

7340201

Tài chính - ngân hàng

120

A00; A01; D01; D07

3

7340121

Kinh doanh thương mại

120

A00; A01; D01; D07

Khoa Kinh tế

4

7340115

Marketing

120

A00; A01; D01; D07

5

7340101

Quản trị kinh doanh 

200

A00; A01; D01; D07

6

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

360

A00; A01; D01; D07

7

7340101P

Quản trị kinh doanh 

(chương trình song ngữ Pháp-Việt)

20

A00; A01; D03; D97

8

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chương trình song ngữ Pháp-Việt)

40

A00; A01; D03; D97

9

7310101A

Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

60

A00; A01; D01; D96

10

7310101B

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

60

A00; A01; D01; D07

11

7310105

Kinh tế phát triển

70

A00; A01; D01; D07

12

7220201

Ngôn ngữ Anh 

(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

220

D01; A01; D14; D15

Khoa Ngoại ngữ

13

7620304

Khai thác thuỷ sản

30

A00; A01; B00; D07

Viện Khoa học và Công nghệ khai thác thủy sản

14

7620305

Quản lý thuỷ sản

50

A00; A01; B00; D07

15

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

140

A01; B00; D01; D96

Viện Nuôi trồng thủy sản

16

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

120

A00; A01; C01; D07

Khoa Điện, điện tử

17

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

80

A00; A01; C01; D07

Khoa Cơ khí

18

7510202

Công nghệ chế tạo máy

60

A00; A01; C01; D07

19

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

60

A00; A01; C01; D07

20

7520103A

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)

120

A00; A01; C01; D07

21

7520103B

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

50

A00; A01; C01; D07

22

7520130

Kỹ thuật ô tô

190

A00; A01; C01; D07

Khoa Kỹ thuật Giao thông

23

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

60

A00; A01; C01; D07

24

7840106

Khoa học hàng hải

40

A00; A01; C01; D07

25

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

120

A00; A01; C01; D07

Khoa Xây dựng

26

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

200

A00; A01; D01; D07

Khoa Công nghệ Thông tin

27

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

40

A00; A01; D01; D07

28

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

200

A00; A01; B00; D07

Khoa Công nghệ Thực phẩm

29

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

50

A00; A01; B00; D07

30

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

40

A00; A01; B00; D07

31

7520301

Công nghệ kỹ thuật hoá học

60

A00; A01; B00; D07

32

7520320

Kỹ thuật môi trường

40

A00; A01; B00; D07

Viện Công nghệ Sinh học và Môi trường

33

7420201

Công nghệ sinh học

60

A00; A01; B00; D07

 

 

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

1.000

 

 

1

6340301

Kế toán

100

A00; A01; D01; D07

Khoa Kế toán – Tài chính

2

6340101

Kinh doanh thương mại

80

A00; A01; D01; D07

Khoa Kinh tế

3

6810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

160

A00; A01; D01; D07

4

6340404

Quản trị kinh doanh

100

A00; A01; D01; D07

5

6220203

Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh du lịch)

80

D01; A01; D14; D15

Khoa Ngoại ngữ

6

6480201

Công nghệ thông tin

80

A00; A01; D01; D07

Khoa Công nghệ Thông tin

7

6510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

80

A00; A01; C01; D07

Khoa Kỹ thuật Giao thông

8

6510213

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

60

A00; A01; C01; D07

9

6510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

60

A00; A01; C01; D07

Khoa Cơ khí

10

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

60

A00; A01; C01; D07

Khoa Điện, điện tử

11

6540103

Công nghệ thực phẩm

80

A00; A01; B00; D07

Khoa Công nghệ Thực phẩm

12

6620303

Nuôi trồng thủy sản

60

A01; B00; D01; D96

Viện Nuôi trồng Thủy sản

 

TỔNG CHỈ TIÊU ĐH, CĐ

4.400

 

 

 

 Bảng 2: Tổ hợp xét tuyển sử dụng trong năm 2018

TT

Tổ hợp xét tuyển

1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

2

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

4

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

5

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

7

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

8

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

9

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

10

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

11

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

 

 

Lưu ý:

  • Chênh lệch điểm chuẩn trúng tuyển: Đối với một ngành, chênh lệch điểm chuẩn trúng tuyển giữa các tổ hợp bằng 0. Mỗi ngành chỉ có một điểm chuẩn trúng tuyển được áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển của ngành đó. Do đó thí sinh lựa chọn và chỉ đăng ký một tổ hợp môn có kết quả thi tốt nhất