DS 132 trường THPT tuyển thẳng

  • 24/04/2021

Danh sách các trường THPT thuộc diện ưu tiên xét tuyển theo quy định của

Trường Đại học Nha Trang năm 2021

 

Stt

Mã  Tỉnh/Thành

phố

 

Tỉnh/Thành phố

Mã trường

THPT

 

Tên trường

Các trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trực thuộc đại học

1

01

Hà Nội

009

Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội

 

2

 

01

 

Hà Nội

 

011

Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên,

Đại học Quốc gia Hà Nội

3

01

Hà Nội

013

Trường THPT chuyên Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội

4

02

Hồ Chí Minh

019

Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

5

02

Hồ Chí Minh

020

Trường Trung học thực hành, Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

6

29

Nghệ An

007

Trường THPT chuyên Đại học Vinh

7

33

Thừa Thiên - Huế

010

Trường THPT chuyên Đại học Khoa học,

Đại học Huế

8

49

Long An

072

Trường THPT Năng khiếu, Đại học Tân

Tạo

Các trường trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trực thuộc Tỉnh/Thành phố

9

01

Hà Nội

010

Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam

10

01

Hà Nội

012

Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ

11

01

Hà Nội

008

Trường THPT Chu Văn An

12

01

Hà Nội

079

Trường THPT Sơn Tây

13

02

TP. Hồ Chí Minh

016

Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

14

02

TP. Hồ Chí Minh

004

Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa

15

02

TP. Hồ Chí Minh

055

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền

16

02

TP. Hồ Chí Minh

066

Trường THPT Gia Định

17

03

Hải Phòng

013

Trường THPT chuyên Trần Phú

18

04

Đà Nẵng

005

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

19

05

Hà Giang

012

Trường THPT chuyên Hà Giang

20

06

Cao Bằng

004

Trường THPT chuyên Cao Bằng

21

07

Lai Châu

001

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

22

08

Lào Cai

018

Trường THPT chuyên Lào Cai

23

09

Tuyên Quang

009

Trường THPT chuyên Tuyên Quang

24

10

Lạng Sơn

002

Trường THPT chuyên Chu Văn An

25

11

Bắc Kạn

019

Trường THPT chuyên Bắc Kạn

26

12

Thái Nguyên

010

Trường THPT chuyên Thái Nguyên

27

13

Yên Bái

001

Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành

 

 

Stt

Mã  Tỉnh/Thành

phố

 

Tỉnh/Thành phố

Mã trường

THPT

 

Tên trường

28

14

Sơn La

004

Trường THPT chuyên Sơn La

29

15

Phú Thọ

001

Trường THPT chuyên Hùng Vương

30

16

Vĩnh Phúc

012

Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

31

17

Quảng Ninh

001

Trường THPT chuyên Hạ Long

32

18

Bắc Giang

012

Trường THPT chuyên Bắc Giang

33

19

Bắc Ninh

009

Trường THPT chuyên Bắc Ninh

34

21

Hải Dương

013

Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi

35

22

Hưng Yên

011

Trường THPT chuyên Hưng Yên

36

23

Hòa Bình

012

Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ

37

24

Hà Nam

011

Trường THPT chuyên Biên Hòa

38

25

Nam Định

002

Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

39

26

Thái Bình

002

Trường THPT chuyên Thái Bình

40

27

Ninh Bình

011

Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy

41

28

Thanh Hóa

010

Trường THPT chuyên Lam Sơn

42

29

Nghệ An

006

Trường THPT chuyên Phan Bội Châu

43

30

Hà Tĩnh

040

Trường THPT chuyên Hà Tĩnh

44

31

Quảng Bình

004

Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp

45

32

Quảng Trị

024

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

46

33

Thừa Thiên - Huế

001

Trường THPT chuyên Quốc Học

47

34

Quảng Nam

010

Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông

48

34

Quảng Nam

007

Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

49

35

Quảng Ngãi

013

Trường THPT chuyên Lê Khiết

50

36

Kon Tum

003

Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành

51

37

Bình Định

003

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

52

38

Gia Lai

005

Trường THPT chuyên Hùng Vương

53

39

Phú Yên

005

Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh

54

40

Đắk Lắk

024

Trường THPT chuyên Nguyễn Du

55

41

Khánh Hòa

017

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

56

42

Lâm Đồng

008

Trường THPT chuyên Thăng Long Đà Lạt

57

42

Lâm Đồng

093

Trường THPT chuyên Bảo Lộc

58

43

Bình Phước

003

Trường THPT chuyên Quang Trung

59

43

Bình Phước

042

Trường THPT chuyên Bình Long

60

44

Bình Dương

002

Trường THPT chuyên Hùng Vương

61

45

Ninh Thuận

017

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

62

46

Tây Ninh

003

Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha

63

47

Bình Thuận

013

Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo

64

48

Đồng Nai

001

Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh

65

49

Long An

060

Trường THPT chuyên Long An

66

50

Đồng Tháp

023

Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

67

50

Đồng Tháp

016

Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu

68

51

An Giang

002

Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu

69

51

An Giang

008

Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa

 

 

Stt

Mã  Tỉnh/Thành

phố

 

Tỉnh/Thành phố

Mã trường

THPT

 

Tên trường

70

52

Bà Rịa - Vũng Tàu

004

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

71

53

Tiền Giang

016

Trường THPT chuyên Tiền Giang

72

54

Kiên Giang

002

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

73

55

Cần Thơ

013

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng

74

56

Bến Tre

030

Trường THPT chuyên Bến Tre

75

57

Vĩnh Long

015

Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

76

58

Trà Vinh

012

Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành

77

59

Sóc Trăng

003

Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh

Khai

78

60

Bạc Liêu

009

Trường THPT chuyên Bạc Liêu

79

61

Cà Mau

016

Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển

80

62

Điện Biên

002

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

81

63

Đắk Nông

037

Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

82

64

Hậu Giang

039

Trường THPT chuyên Vị Thanh

 

 

Stt

Mã  Tỉnh/Thành phố

Tỉnh/Thành phố

Mã trường THPT

 

Tên trường

Các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT QG cao nhất trong các năm 2017, 2018, 2019

1.

01

Hà Nội

038

Trường THPT Kim Liên

2.

01

Hà Nội

059

Trường THPT Nguyễn Gia Thiều

3.

01

Hà Nội

060

Trường THCS&THPT Nguyễn Tất Thành

4.

01

Hà Nội

061

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

5.

01

Hà Nội

066

Trường THPT Phan Đình Phùng

6.

01

Hà Nội

068

Trường THPT Phạm Hồng Thái

7.

01

Hà Nội

087

Trường THPT Thăng Long

8.

01

Hà Nội

117

Trường THPT Yên Hòa

9.

02

TP. Hồ Chí Minh

001

Trường THPT Trưng Vương

10.

02

TP. Hồ Chí Minh

002

Trường THPT Bùi Thị Xuân

11.

02

TP. Hồ Chí Minh

005

Trường THPT Lương Thế Vinh

12.

02

TP. Hồ Chí Minh

009

Trường THPT Lê Quý Đôn

13.

02

TP. Hồ Chí Minh

010

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

14.

02

TP. Hồ Chí Minh

018

Trường THPT Trần Khai Nguyên

15.

02

TP. Hồ Chí Minh

040

Trường THPT Nguyễn Khuyến

16.

02

TP. Hồ Chí Minh

041

Trường THPT Nguyễn Du

17.

02

TP. Hồ Chí Minh

045

Trường THPT Nguyễn Hiền

18.

02

TP. Hồ Chí Minh

053

Trường THPT Nguyễn Công Trứ

19.

02

TP. Hồ Chí Minh

060

Trường THPT Trần Phú

20.

02

TP. Hồ Chí Minh

068

Trường THPT Phú Nhuận

21.

02

TP. Hồ Chí Minh

070

Trường THPT Nguyễn Hữu Huân

22.

02

TP. Hồ Chí Minh

094

Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu

 

 

Stt

Mã  Tỉnh/Thành phố

Tỉnh/Thành phố

Mã trường THPT

 

Tên trường

23.

02

TP. Hồ Chí Minh

245

Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến

24.

03

Hải Phòng

007

Trường THPT Ngô Quyền

25.

03

Hải Phòng

014

Trường THPT Thái Phiên

26.

03

Hải Phòng

023

Trường THPT Kiến An

27.

04

Đà Nẵng

002

Trường THPT Phan Châu Trinh

28.

08

Lào Cai

017

Trường THPT DTNT tỉnh Lào Cai

29.

16

Vĩnh Phúc

011

Trường THPT Trần Phú

30.

16

Vĩnh Phúc

051

Trường THPT Yên Lạc

31.

25

Nam Định

003

Trường THPT Trần Hưng Đạo

32.

25

Nam Định

004

Trường THPT Nguyễn Khuyến

33.

25

Nam Định

021

Trường THPT Xuân Trường B

34.

25

Nam Định

027

Trường THPT Giao Thủy

35.

25

Nam Định

062

Trường THPT Lê Quý Đôn

36.

25

Nam Định

075

Trường THPT A Hải Hậu

37.

33

Thừa Thiên -Huế

002

Trường THPT Hai Bà Trưng

38.

40

Đắk Lắk

059

Trường THPT Thực hành Cao Nguyên

39.

41

Khánh Hoà

015

Trường THPT Lý Tự Trọng

40.

42

Lâm Đồng

002

Trường THPT Trần Phú

41.

42

Lâm Đồng

026

Trường THPT Bảo Lộc

42.

44

Bình Dương

024

Trường THPT Dĩ An

43.

44

Bình Dương

045

Trường THCS-THPT Nguyễn Khuyến

44.

48

Đồng Nai

003

Trường THPT Ngô Quyền

45.

48

Đồng Nai

016

Trường THPT Long Khánh

46.

48

Đồng Nai

053

Trường THPT Trấn Biên

47.

52

Bà Rịa-Vũng Tàu

001

Trường THPT Vũng Tàu

48.

53

Tiền Giang

015

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

49.

55

Cần Thơ

002

Trường THPT Châu Văn Liêm

50.

56

Bến Tre

020

Trường THPT Phan Thanh Giản