Danh sách tin

Căn cứ quy chế tuyển sinh đào tạo liên thông từ trung cấp lên đại học, từ cao đẳng lên đại học, đào tạo văn bằng hai của Trường Đại học Nha Trang;

Căn cứ kết quả đăng ký xét tuyển năm 2019;

Hiệu trưởng Trường Đại học Nha Trang thông báo cụ thể như sau:

  1. KẾT QUẢ XÉT TUYỂN
  1. Tiêu chí xét tuyển

Tiêu chí áp dụng chung cho tất cả các hình thức tuyển sinh (bằng hai, liên thông từ trung cấp/cao đẳng lên đại học), cụ thể:

  1. Điểm trung bình chung tích lũy: 5.5 trở lên
  2. Số năm làm việc: 2 năm trở lên
  1.  Tổng số thí sinh trúng tuyển: 257 thí sinh
  1. TỔ CHỨC NHẬP HỌC
  1. Thời gian, địa điểm nhập học:

Thời gian: 17/8/2019-18/8/2019

Địa điểm: Phòng Đào tạo Đại học – Trường Đại học Nha Trang

Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa, ĐT: 0258.33831148

  1. Hồ sơ nhập học:
  1. Phiếu thông tin sinh viên
  2. Bản sao bằng tốt nghiệp và bảng điểm văn bằng cao nhất
  3. Bản sao Giấy xác nhận chế độ chính sách
  4. Bản sao Giấy khai sinh

Lưu ý: Nhà trường phát miễn phí túi đựng hồ sơ và các biểu mẫu liên quan.

  1. TỔ CHỨC ĐÀO TẠO

3.1. Hình thành lớp đào tạo

TT

Ngành đào tạo

Hình thức

Số lượng

đăng ký

Hình thành lớp

  1.  

Ngôn ngữ anh

Bằng hai

29

61B.NNA

  1.  

Kế toán

Bằng hai

20

61B.KT

  1.  

Quản trị kinh doanh

Bằng hai

17

61B.QTKD

  1.  

Kỹ thuật nhiệt

Cao đẳng lên Đại học

30

61D.NL

  1.  

Công nghệ thực phẩm

Cao đẳng lên Đại học

23

61D.TP

  1.  

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Cao đẳng lên Đại học

22

61.D.DDT

  1.  

Kế toán

Cao đẳng lên Đại học

17

61D.KT

  1.  

Kỹ thuật xây dựng

Cao đẳng lên Đại học

17

61D.XD

  1.  

Kế toán

Trung cấp lên Đại học

25

61T.KT

  1.  

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Trung cấp lên Đại học

21

61T.DDT

  1.  

Kỹ thuật xây dựng

Trung cấp lên Đại học

18

61T.XD

Tổng cộng

239

 

3.2. Tích hợp đào tạo chung

TT

Ngành đào tạo

Hình thức

Tổng

Ghi chú

LT

cao

đẳng

LT

trung

cấp

Bằng hai

  1.  

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

2

2

Học cùng với lớp chính qui ban ngày

  1.  

Công nghệ sinh học

1

 

 

1

  1.  

Công nghệ thực phẩm

 

2

 

2

  1.  

Kinh doanh thương mại

2

 

 

2

  1.  

Kinh tế (Chuyên ngành Luật)

 

 

1

1

  1.  

Kỹ thuật Môi trường

1

 

 

1

  1.  

Kỹ thuật Xây dựng

 

 

1

1

  1.  

Nuôi trồng Thủy sản

1

 

1

2

  1.  

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

2

 

1

3

  1.  

Tài chính - Ngân Hàng

1

1

1

3

Tổng cộng

18

 

Trân trọng thông báo./.

Tải xuống toàn văn thông báo

 

 

  1. ĐIỂM SÀN XÉT TUYỂN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC THEO ĐIỂM TỐT NGHIỆP

 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm xét tuyển

Điểm sàn môn tiếng Anh

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh)

6,7

>= 6,0

2

7310101A

Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

6,0

 

3

7310101B

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

5,5

 

4

7310105

Kinh tế phát triển

6,0

 

5

7340101

Quản trị kinh doanh

6,5

 

6

7340101A

Quản trị kinh doanh

(chương trình Chất lượng cao song ngữ Anh - Việt)

6,5

>= 6,0

7

7340115

Marketing

6,3

 

8

7340121

Kinh doanh thương mại

6,3

 

9

7340201

Tài chính - ngân hàng

6,1

 

10

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

6,3

 

11

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

5,5

 

12

7420201

Công nghệ sinh học

5,5

 

13

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

6,3

 

14

7480201PHE

Công nghệ thông tin

(chương trình định hướng nghề nghiệp chất lượng cao, song ngữ Anh - Việt)

6,3

>= 5,0

15

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

5,7

 

16

7520103A

Kỹ thuật cơ khí

(2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)

5,5

 

17

7520103B

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

5,5

 

18

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

5,5

 

19

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

5,5

 

20

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

5,5

 

21

7520130

Kỹ thuật ô tô

6,1

 

22

7520301

Công nghệ kỹ thuật hoá học

5,5

 

23

7520320

Kỹ thuật môi trường

5,5

 

24

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

5,7

 

25

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

5,5

 

26

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

5,5

 

27

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

5,5

 

28

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

5,5

 

29

7620304

Khai thác thuỷ sản

5,5

 

30

7620305

Quản lý thuỷ sản

(2 chuyên ngành Quản lý thủy sản; Khoa học thủy sản)

5,5

 

31

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

6,5

 

32

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chương trình song ngữ Pháp-Việt)

6,0

 

33

7810103PHE

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp Chất lượng cao, song ngữ Anh - Việt)

7,0

>= 6,0

34

7840106

Khoa học hàng hải

5,5

 

 

 

 

  1. ĐIỂM SÀN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC THEO ĐIỂM ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm xét tuyển ĐGNL

  1.  

7220201

Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh)

650

  1.  

7340101

Quản trị kinh doanh

650

  1.  

7340115

Marketing

600

  1.  

7340121

Kinh doanh thương mại

600

  1.  

7340201

Tài chính - ngân hàng

600

  1.  

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

600

  1.  

7420201

Công nghệ sinh học

580

  1.  

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

600

  1.  

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

580

  1.  

7520103A

Kỹ thuật cơ khí

(2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)

580

  1.  

7520130

Kỹ thuật ô tô

600

  1.  

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

600

  1.  

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

580

  1.  

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

580

  1.  

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

650

 

 

  1. THỦ TỤC XÉT TUYỂN ĐỢT 2 NĂM 2019

1. Thời gian nhận hồ sơ: 22/7/2019 – 31/7/2019

2. Hình thức nhận hồ sơ

2.1. Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường

a. Đối với phương thức xét Điểm tốt nghiệp: Thí sinh chỉ cần mang theo bản photo Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (không cần công chứng, mang bản chính để đối chiếu).

b. Đối với phương thức xét Điểm ĐGNL – ĐHQG HCM: Thí sinh chỉ cần mang theo bản photo Giấy báo kết quả thi (không cần công chứng, mang bản chính để đối chiếu).

Nhà trường phát hồ sơ miễn phí. Thí sinh được hỗ trợ tư vấn ngành nghề, điền phiếu đăng ký xét tuyển tại trường.

2.2. Nộp hồ sơ qua đường bưu điện:

a. Trường hợp Thí sinh đăng ký online tại http://xettuyen.ntu.edu.vn

Thí sinh in phiếu khi đã hoàn thành đăng ký online, gửi kèm với Bản photo công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc Giấy báo kết quả thi ĐGNL và lệ phí xét tuyển về Trường.

b. Trường hợp Thí sinh điền phiếu đăng ký xét tuyển

Thí sinh hoàn thành điền phiếu ĐKXT, gửi kèm với Bản photo công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc Giấy báo kết quả thi ĐGNL và lệ phí xét tuyển về Trường.

Địa chỉ nộp hồ sơ: Phòng Đào tạo Đại học – Trường Đại học Nha Trang

Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa

 

CHÚC MỪNG THÍ SINH TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC

PHƯƠNG THỨC XÉT ĐIỂM TỐT NGHIỆP VÀ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐHQG TP.HCM NĂM 2019

Thí sinh xem kết quả xét tuyển tại: xettuyen.ntu.edu.vn/TraCuu

 

  1. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC THEO ĐIỂM TỐT NGHIỆP

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển ĐTN

Điểm sàn môn tiếng Anh

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh)

6,7

>= 6,0

2

7310101A

Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

6,0

 

3

7310101B

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

5,5

 

4

7310105

Kinh tế phát triển

6,0

 

5

7340101

Quản trị kinh doanh

6,5

 

6

7340101A

Quản trị kinh doanh

(chương trình Chất lượng cao song ngữ Anh - Việt)

6,7

>= 6,0

7

7340115

Marketing

6,3

 

8

7340121

Kinh doanh thương mại

6,3

 

9

7340201

Tài chính - ngân hàng

6,1

 

10

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

6,3

 

11

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

5,5

 

12

7420201

Công nghệ sinh học

5,5

 

13

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

6,3

 

14

7480201PHE

Công nghệ thông tin

(chương trình định hướng nghề nghiệp chất lượng cao, song ngữ Anh - Việt)

6,3

>= 5,0

15

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

5,7

 

16

7520103A

Kỹ thuật cơ khí

(2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)

5,5

 

17

7520103B

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

5,5

 

18

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

5,5

 

19

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

5,5

 

20

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

5,5

 

21

7520130

Kỹ thuật ô tô

6,1

 

22

7520301

Công nghệ kỹ thuật hoá học

5,5

 

23

7520320

Kỹ thuật môi trường

5,5

 

24

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

5,7

 

25

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

5,5

 

26

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

5,5

 

27

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

5,5

 

28

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

5,5

 

29

7620304

Khai thác thuỷ sản

5,5

 

30

7620305

Quản lý thuỷ sản

(2 chuyên ngành Quản lý thủy sản; Khoa học thủy sản)

5,5

 

31

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

6,5

 

32

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chương trình song ngữ Pháp-Việt)

6,0

 

33

7810103PHE

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp Chất lượng cao, song ngữ Anh - Việt)

7,0

>= 6,0

34

7840106

Khoa học hàng hải

5,5

 

 

 

  1. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC THEO ĐIỂM ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển ĐGNL

  1.  

7220201

Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh)

650

  1.  

7340101

Quản trị kinh doanh

650

  1.  

7340115

Marketing

600

  1.  

7340121

Kinh doanh thương mại

600

  1.  

7340201

Tài chính - ngân hàng

600

  1.  

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

600

  1.  

7420201

Công nghệ sinh học

580

  1.  

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

600

  1.  

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

580

  1.  

7520103A

Kỹ thuật cơ khí

(2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)

580

  1.  

7520130

Kỹ thuật ô tô

600

  1.  

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

600

  1.  

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

580

  1.  

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

580

  1.  

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

650

 

 

  1. THỦ TỤC NHẬP HỌC ĐỢT 1 NĂM 2019

III.1. Thời gian và địa điểm nhập học

1. Địa điểm: Hội trường số 01 - Trường Đại học Nha Trang. Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, Tp. Nha Trang.

2. Thời gian: Từ ngày 24/7 đến ngày 26/7/2019

+ Buổi sáng: từ 08h00 – 11h00 (từ Thứ 4 đến Thứ 6)

+ Buổi chiều: từ 14h00 – 17h00 (từ Thứ 4 đến Thứ 6)

 

III.2. Giấy tờ cần chuẩn bị

1. Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 – Bản chính – quan trọng

2. Bằng tốt nghiệp (photo) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (nếu tốt nghiệp THPT năm 2019);

3. Học bạ THPT (photo)

4. Giấy khai sinh (photo)

Lưu ý: Bản photo không cần công chứng, Thí sinh mang bản chính để đối chiếu.

 

 

2.6.1. Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020

a. Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển tại Điểm tiếp nhận Hồ sơ đăng ký dự thi (Trường THPT) khi đăng ký thi tốt nghiệp THPT.  Thời gian theo lịch do Bộ GD&ĐT quy định.

Thời gian: tháng 6/2020 – tháng 9/2020

b. Hồ sơ xét tuyển

- Phiếu đăng ký xét tuyển theo điểm thi THPT theo mẫu quy định.

- Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng nhận hợp pháp nếu thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Lệ phí xét tuyển theo quy định.

c. Hình thức nhận hồ sơ (sử dụng cho xét tuyển đợt bổ sung hoặc nộp hồ sơ trực tiếp)

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Nha Trang chọn một trong ba hình thức sau:

Hình thức 1. Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Nha Trang

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại: Phòng Đào tạo Đại học – Trường Đại học Nha Trang

Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa.

Điện thoại: (0258) 3831145;    (0258) 3831148

Hình thức 2. Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển qua bưu điện

Thí sinh chuẩn bị hồ sơ đăng ký xét tuyển, đến điểm giao dịch bưu điện chọn một trong hai dịch vụ: chuyển phát nhanh (EMS) hoặc chuyển bưu phẩm bảo đảm.

Thí sinh điền thông tin trên phiếu gửi do bưu điện cung cấp, bao gồm:

- Họ tên, số báo danh, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh;

- Số CMND, ngày tháng năm sinh của thí sinh;

- Tên trường: Trường Đại học Nha Trang; Mã trường: TSN;

Địa chỉ: Phòng Đào tạo Đại học - Trường Đại học Nha Trang, số 2 Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3831148.

Hình thức 3. Đăng ký xét tuyển trực tuyến

Thí sinh đăng ký xét tuyển tại website: http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.

Thí sinh sử dụng tài khoản đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp để đăng nhập và thực hiện các bước đăng ký xét tuyển.

Sau khi đăng ký xét tuyển trực tuyến vào Trường Đại học Nha Trang, thí sinh sử dụng dịch vụ chuyển tiền của bưu điện nộp lệ phí xét tuyển đến địa chỉ của Trường Đại học Nha Trang.

 

2.6.2. Xét tuyển bằng điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2020

a. Thời gian xét tuyển:

  1. Xét tuyển đợt 1: 8/2020 – 9/2020, (sau khi TS có giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời).
  2. Xét tuyển đợt 2 (nếu có): 9/2020 – 10/2020, thời gian chi tiết sẽ thông báo sau.

b. Hồ sơ xét tuyển:

- Phiếu đăng ký xét tuyển bằng điểm xét tốt nghiệp theo mẫu quy định.

- Bản photo công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh lớp 12 thi năm 2020.

- Bản photo công chứng học bạ THPT.

- Lệ phí xét tuyển theo quy định.

c. Hình thức nhận hồ sơ xét tuyển: theo một trong ba cách sau đây:

- Nộp phiếu đăng ký xét tuyển trực tuyến theo mẫu quy định (truy cập website Trường ĐHNT: xettuyen.ntu.edu.vn để thực hiện đăng ký).

- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện (chi tiết tại tiểu mục c, mục 2.6.1).

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường (chi tiết tại tiểu mục c, mục 2.6.1).

 

2.6.3. Xét tuyển bằng điểm Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP. HCM năm 2020

a. Thời gian xét tuyển: tháng 8/2020 – tháng 9/2020

b. Hồ sơ xét tuyển:

- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu quy định.

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL.

- Lệ phí xét tuyển theo quy định.

c. Cách thức nộp hồ sơ xét tuyển: theo một trong ba cách sau đây:

- Nộp phiếu đăng ký xét tuyển trực tuyến theo mẫu quy định (truy cập website Trường ĐHNT: xettuyen.ntu.edu.vn để thực hiện đăng ký).

- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện (chi tiết tại tiểu mục c, mục 2.6.1).

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường (chi tiết tại tiểu mục c, mục 2.6.1).

 

2.6.4. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển riêng của Đại học Nha Trang

a. Thời gian xét tuyển: tháng 6/2020 – tháng 9/2020

b. Đối tượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

b.1. Đối tượng 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ

Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT vào tất cả các ngành.

b.2. Đối tượng 2: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định riêng của Trường

Trường Đại học Nha Trang tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng vào tất cả các ngành đối với các thí sinh sau:

  • Học sinh của 82 trường THPT chuyên, năng khiếu các trường đại học, tỉnh thành trên toàn quốc.
  • Học sinh của 50 trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình kết quả THPT quốc gia cao nhất cả nước trong 3 năm 2017, 2018, 2019.

Điều kiện đăng ký:

  • Tốt nghiệp THPT.
  • Đạt danh hiệu học sinh giỏi trong năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; hoặc là thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh thành tham dự kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia; hoặc đạt giải Nhất, Nhì cuộc thi Sáng tạo khoa học kỹ thuật cấp tỉnh.
  • Có hạnh kiểm tốt trong năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

b.3. Đối tượng 3: Thí sinh tham gia Cuộc thi Môi trường xanh Khánh Hòa

Đại học Nha Trang xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh tham gia Cuộc thi Môi trường xanh Khánh Hòa do ĐHNT tổ chức đối với các ngành Công nghệ sinh học và ngành Kỹ thuật môi trường. Cụ thể:

Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có 1 trong các tiêu chuẩn sau:

- Đạt giải nhất, nhì hoặc ba của Cuộc thi, có giấy chứng nhận do Trường ĐHNT cấp

- Tốt nghiệp THPT từ loại Giỏi trở lên, có giấy chứng nhận do Trường ĐHNT cấp

Ưu tiên xét tuyển đối với thi sinh đạt 1 trong các tiêu chuẩn sau:

- Vượt qua vòng loại đầu tiên của cuộc thi: ưu tiên cộng thêm 1,0 điểm;

- Vào tới vòng bán kết của cuộc thi: ưu tiên cộng thêm 2,0 điểm;

- Vào vòng chung kết (vòng cuối cùng) của cuộc thi: ưu tiên cộng thêm 3,0.

b.4. Đối tượng 4: Thí sinh đạt các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Trường Đại học Nha Trang tuyển thẳng đối với thí sinh đạt đồng thời các tiêu chuẩn sau:

- Có chứng chỉ IELTS quốc tế từ 5.5 điểm hoặc TOEIC quốc tế 550 điểm hoặc TOEFL (iBT) 65 điểm trở lên (còn hiệu lực).

- Tốt nghiệp THPT từ loại Khá trở lên.

c. Hồ sơ xét tuyển:

- Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu quy định.

- Bản photo công chứng học bạ THPT.

- Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tự do đã tốt nghiệp năm trước hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh lớp 12 tốt nghiệp năm 2020 (cho phép thí sinh bổ sung khi nhập học).

- Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng nhận hợp pháp nếu thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Lệ phí xét tuyển theo quy định.

c. Cách thức nộp hồ sơ xét tuyển: bằng một trong ba cách sau đây:

- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện (chi tiết tại tiểu mục c, mục 2.6.1).

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường (chi tiết tại tiểu mục c, mục 2.6.1).

 


 

Căn cứ Quy chế tuyển sinh đại học (ĐH) hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm
ngành đào tạo giáo viên (CĐ) hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Đề án tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy năm 2018 của Trường Đại học Nha Trang,

Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh thông báo xét tuyển bổ sung theo phương thức xét tuyển sử dụng điểm thi THPT quốc gia 2018 vào các ngành đào tạo, cụ thể như sau:

Phiếu Xét Tuyển bổ sung

 

 

I. NGÀNH, ĐIỂM SÀN XÉT TUYỂN

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển

  1.  

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00; A01; B00; D07

50

15.0

  1.  

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D07

50

14.5

  1.  

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

  1.  

7310101B

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

A00; A01; D01; D07

50

14.0

  1.  

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

  1.  

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00; A01; C01; D07

100

14.0

  1.  

7510202

Công nghệ chế tạo máy

  1.  

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

  1.  

7520103A

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)

  1.  

7520103B

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

  1.  

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

  1.  

7840106

Khoa học hàng hải

  1.  

7620304

Khai thác thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

100

14.0

  1.  

7620305

Quản lý thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

  1.  

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

A01; B00; D01; D96

  1.  

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

100

14.0

  1.  

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

  1.  

7420201

Công nghệ sinh học

  1.  

7520301

Công nghệ kỹ thuật hoá học

  1.  

7520320

Kỹ thuật môi trường

 

Tổng

 

450

 

 

 

  1. Điểm chuẩn xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có). 
  2. Các tổ hợp xét tuyển:

TT

Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

6

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

2

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

7

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

8

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

9

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

10

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

 

 

11

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

 

 

II. HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN BỔ SUNG

1. Số nguyện vọng đăng ký xét tuyển bổ sung

  • Thí sinh được đăng ký tối đa 03 nguyện vọng và xếp theo thứ tự từ cao xuống thấp. Những thí sinh có điểm xét tuyển trong cùng 1 ngành bằng nhau thì được xét tuyển như nhau không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng. Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp môn thi trong cùng 1 ngành là bằng nhau và được xác định theo ngành;
  • Thí sinh chỉ trúng tuyển nguyện vọng có ưu tiên cao nhất trong số các nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển.

2. Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày ra thông báo đến hết ngày 15/8/2018.

3. Hồ sơ đăng ký và lệ phí xét tuyển

  • 01 Phiếu đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2018 (Nhà trường cấp phát miễn phí hoặc thí sinh tải mẫu trên website trường và tự in);
  • 01 bản photo (không cần công chứng) Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2018;
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.

4. Hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh chọn 1 trong 2 hình thức sau đây:

Cách 1: Nộp trực tiếp tại trường: Phòng Đào tạo Đại học – Trường Đại học Nha Trang. Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa.

Cách 2: Nộp qua đường bưu điện (đến 17h ngày 15/8/2018 theo dấu bưu điện). Thí sinh gửi chuyển phát nhanh đến Trường Đại học Nha Trang, số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa.

III. CÔNG BỐ KẾT QUẢ XÉT TUYỂN VÀ NHẬP HỌC

  • Thời gian công bố kết quả xét tuyển: trước 19h, ngày 15/8/2018.
  • Thời gian nhập học: Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học từ khi biết kết quả đến hết ngày 18/8/2018.

Hồ sơ nhập học gồm:

1. Bản chỉnh Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia 2018 (bản có dấu đỏ)

2. Một túi đựng hồ sơ (Nhà trường cấp phát miễn phí Túi đựng hồ sơ), gồm:

  • Bằng tốt nghiệp và học bạ THPT (photocopy, mang theo bản chính để đối chiếu) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (nếu tốt nghiệp THPT năm 2018);
  • Giấy khai sinh (bản sao).

Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập website: www.tuyensinh.ntu.edu.vn; hoặc liên hệ đường dây nóng: 0258.3831148; 0905.398.699; 0903.593.859.

Căn cứ Quy chế tuyển sinh đại học (ĐH) hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm
ngành đào tạo giáo viên (CĐ) hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Đề án tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy năm 2018 của Trường Đại học Nha Trang;

Căn cứ kết luận cuộc họp Hội đồng tuyển sinh (phiên2) ngày 05/8/2018,

Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh thông báo chuẩn trúng tuyển theo phương thức sử dụng điểm thi THPT quốc gia 2018 vào các ngành đào tạo, cụ thể như sau:

Phiếu Xét Tuyển bổ xung(tải xuống)

I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

  1.  

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

A00; A01; D01; D07

18,00

  1.  

7220201

Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

D01; A01; D14; D15

17,50

  1.  

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07

17,00

  1.  

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

A00; A01; D01; D07

16,00

  1.  

7340201

Tài chính - ngân hàng

A00; A01; D01; D07

15,00

  1.  

7340121

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D07

15,50

  1.  

7340115

Marketing

A00; A01; D01; D07

16,00

  1.  

7310101A

Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

A00; A01; D01; D96

15,50

  1.  

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00; A01; C01; D07

15,50

  1.  

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

A00; A01; D01; D07

15,50

  1.  

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00; A01; B00; D07

15,00

  1.  

7340101P

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

A00; A01; D03; D97

16,00

  1.  

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

A00; A01; D03; D07

17,00

  1.  

7310105

Kinh tế phát triển

A00; A01; D01; D07

15,00

  1.  

7310101B

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

A00; A01; D01; D07

14,00

  1.  

7420201

Công nghệ sinh học

A00; A01; B00; D07

14,00

  1.  

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D07

14,50

  1.  

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7510202

Công nghệ chế tạo máy

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7520103A

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7520103B

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

A00; A01; C01; D07

14,50

  1.  

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A01; D01; D07

14,00

  1.  

7840106

Khoa học hàng hải

A00; A01; C01; D07

14,00

  1.  

7620304

Khai thác thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

14,00

  1.  

7620305

Quản lý thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

14,00

  1.  

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

A01; B00; D01; D96

14,00

  1.  

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

14,00

  1.  

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00; A01; B00; D07

14,00

  1.  

7520301

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00; A01; B00; D07

14,00

  1.  

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00; A01; B00; D07

14,00

 

Tổng

 

 

 

 

  1. Điểm chuẩn xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có). 
  2. Các tổ hợp xét tuyển:

TT

Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

6

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

2

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

7

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

8

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

9

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

10

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

 

 

11

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

 

 

II. THỦ TỤC NHẬP HỌC

II.1. Nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi

Thí sinh trúng tuyển phải nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi năm 2018 (có dấu đỏ) đến Trường Đại học Nha Trang (trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện) để xác nhận việc nhập học.

Thời gian bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi: từ ngày 06/8/2018 đến hết ngày 12/8/2018 (tính theo dấu bưu điện nếu nộp bằng thư chuyển qua bưu điện).

Thí sinh trúng tuyển không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi xem như đã từ chối quyền nhập học vào trường.

Cách thức gửi Giấy chứng nhận kết quả thi: Thí sinh nộp trực tiếp tại Trường hoặc hoặc gửi qua đường bưu điện bằng hình thức chuyển phát nhanh đến Phòng Đào tạo Đại học  - Trường Đại học Nha Trang.

II.2. Thời gian và địa điểm nhập học

1. Địa điểm: Trường Đại học Nha Trang: Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, Tp. Nha Trang.

2. Thời gian: Từ ngày 07/8 đến ngày 12/8/2018

+ Buổi sáng: từ 07h30 – 11h15 (từ Thứ 2 đến Chủ nhật)

+ Buổi chiều: từ 13h45 – 16h30 (từ Thứ 2 đến Chủ nhật)

II.3. Giấy tờ cần chuẩn bị

1. Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 bản chính

2. Một túi đựng hồ sơ (Nhà trường cấp phát miễn phí Túi đựng hồ sơ), gồm:

- Bằng tốt nghiệp (photo) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (nếu tốt nghiệp THPT năm 2018);

- Học bạ THPT (photo);

- Giấy khai sinh (photo).

Sinh viên mang Bằng tốt nghiệp, học bạ THPT bản chính để đối chiếu.

II.4. Các khoản tạm thu

1. Dự tính Học phí học kỳ 1: 4.000.000đ

2. Bảo hiểm thân thể 1 năm: 150.000 đ/1 SV

3. Bảo hiểm y tế : 657.000 đ (15 tháng - đóng từ tháng 10/2018) hoặc 526.000 đ (12 tháng - đóng từ tháng 01/2019).

4. Nếu có nguyện vọng ở Ký túc xá: từ 1.000.000 đến 1.800.000 đ/1 năm

THÔNG BÁO

Điểm trúng tuyển đại học theo phương thức học bạ và cao đẳng hệ chính quy

Thời gian nhập học - Đợt 2 năm 2018

 

 I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

I.1. Trình độ đại học

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển học bạ đợt 2

  1.  

7220201

Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

D01; A01; D14; D15

25,00

  1.  

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07

25,00

  1.  

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

A00; A01; D01; D07

25,00

  1.  

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

A00; A01; D01; D07

24,00

  1.  

7340201

Tài chính - ngân hàng

A00; A01; D01; D07

24,00

  1.  

7340121

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D07

24,00

  1.  

7340115

Marketing

A00; A01; D01; D07

24,00

  1.  

7310101A

Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

A00; A01; D01; D96

24,00

  1.  

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00; A01; C01; D07

24,00

  1.  

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

A00; A01; D01; D07

24,00

  1.  

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00; A01; B00; D07

24,00

  1.  

7340101P

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

A00; A01; D03; D97

21,00

  1.  

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

A00; A01; D03; D07

21,00

  1.  

7310101B

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

A00; A01; D01; D07

21,00

  1.  

7310105

Kinh tế phát triển

A00; A01; D01; D07

21,00

  1.  

7420201

Công nghệ sinh học

A00; A01; B00; D07

21,00

  1.  

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7510202

Công nghệ chế tạo máy

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7520103A

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7520103B

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

A00; A01; C01; D07

21,00

  1.  

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A01; D01; D07

21,00

  1.  

7840106

Khoa học hàng hải

A00; A01; C01; D07

18,00

  1.  

7620304

Khai thác thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

18,00

  1.  

7620305

Quản lý thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

18,00

  1.  

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

A01; B00; D01; D96

18,00

  1.  

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

18,00

  1.  

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00; A01; B00; D07

18,00

  1.  

7520301

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00; A01; B00; D07

18,00

  1.  

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00; A01; B00;  D07

18,00

 

 

I.2. Trình độ cao đẳng

I.2.1. Đối với phương thức xét điểm học bạ

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1

1

6220206

Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh du lịch)

D01; A01; D14; D15

17,00

2

6340404

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07

17,00

3

6810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; D01; D07

17,00

4

6340101

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D07

15,00

5

6340301

Kế toán

A00; A01; D01; D07

15,00

6

6480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

15,00

7

6510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00; A01; C01; D07

15,00

8

6510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00; A01; C01; D07

15,00

9

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D07

15,00

10

6510213

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

A00; A01; C01; D07

15,00

11

6540103

Công nghệ thực phẩm

A00; A01; B00; D07

15,00

12

6620303

Nuôi trồng thủy sản

A01; B00; D01; D96

15,00

 

I.2.2. Đối với phương thức xét điểm thi THPT quốc gia năm 2018

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1

1

6220206

Tiếng Anh

(chuyên ngành Tiếng Anh du lịch)

D01; A01; D14; D15

13,00

2

6340404

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; D07

13,00

3

6810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; D01; D07

13,00

4

6340101

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; D07

10,00

5

6340301

Kế toán

A00; A01; D01; D07

10,00

6

6480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

10,00

7

6510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00; A01; C01; D07

10,00

8

6510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00; A01; C01; D07

10,00

9

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D07

10,00

10

6510213

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

A00; A01; C01; D07

10,00

11

6540103

Công nghệ thực phẩm

A00; A01; B00; D07

10,00

12

6620303

Nuôi trồng thủy sản

A01; B00; D01; D96

10,00

 
  1. Điểm chuẩn xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có). 
  2. Các tổ hợp xét tuyển:

TT

Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

6

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

2

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

7

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

8

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

9

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

10

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

 

 

11

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

 

 

  1. THỦ TỤC NHẬP HỌC

II.1. Thời gian và địa điểm nhập học

1. Địa điểm: Trường Đại học Nha Trang: Số 02, Nguyễn Đình Chiểu, Tp. Nha Trang.

2. Thời gian: Từ ngày 01/7 đến ngày 03/8/2018

+ Buổi sáng: từ 07h30 – 11h15 (từ Thứ 2 đến Thứ 6)

+ Buổi chiều: từ 13h45 – 16h30 (từ Thứ 2 đến Thứ 6)

Sau 14 ngày kể từ ngày hết hạn nhập học, thí sinh không đến nhập học coi như từ chối quyền nhập học.

II.2. Giấy tờ cần chuẩn bị
1. Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 bản chính
2. Một túi đựng hồ sơ (Nhà trường cấp phát miễn phí Túi đựng hồ sơ), gồm:

- Bằng tốt nghiệp (photo) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (nếu tốt nghiệp THPT năm 2018);

- Học bạ THPT (photo);
- Giấy khai sinh (photo).

Sinh viên mang Bằng tốt nghiệp, học bạ THPT bản chính để đối chiếu.

Trường Đại học Nha Trang thông báo điểm sàn xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2018, phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổng chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm sàn xét tuyển

1

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

360

A00; A01; D01; D07

17,00

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

220

D01; A01; D14; D15

16,00

3

7340101

Quản trị kinh doanh

200

A00; A01; D01; D07

16,00

4

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

200

A00; A01; D01; D07

15,00

5

7340201

Tài chính - ngân hàng

120

A00; A01; D01; D07

15,00

6

7340121

Kinh doanh thương mại

120

A00; A01; D01; D07

15,00

7

7340115

Marketing

120

A00; A01; D01; D07

15,00

8

7310101A

Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

60

A00; A01; D01; D96

15,00

9

7520130

Kỹ thuật ô tô

190

A00; A01; C01; D07

15,00

10

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

200

A00; A01; D01; D07

15,00

11

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

200

A00; A01; B00; D07

15,00

12

7340101P

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

20

A00; A01; D03; D97

15,00

13

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

40

A00; A01; D03; D07

15,00

14

7310105

Kinh tế phát triển

70

A00; A01; D01; D07

15,00

15

7310101B

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

60

A00; A01; D01; D07

14,00

16

7420201

Công nghệ sinh học

60

A00; A01; B00; D07

14,00

17

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

120

A00; A01; C01; D07

14,00

18

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

80

A00; A01; C01; D07

14,00

19

7510202

Công nghệ chế tạo máy

60

A00; A01; C01; D07

14,00

20

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

60

A00; A01; C01; D07

14,00

21

7520103A

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)

120

A00; A01; C01; D07

14,00

22

7520103B

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

50

A00; A01; C01; D07

14,00

23

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

60

A00; A01; C01; D07

14,00

24

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

120

A00; A01; C01; D07

14,00

25

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

40

A00; A01; D01; D07

14,00

26

7840106

Khoa học hàng hải

40

A00; A01; C01; D07

14,00

27

7620304

Khai thác thuỷ sản

30

A00; A01; B00; D07

14,00

28

7620305

Quản lý thuỷ sản

50

A00; A01; B00; D07

14,00

29

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

140

A01; B00; D01; D96

14,00

30

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

50

A00; A01; B00; D07

14,00

31

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

40

A00; A01; B00; D07

14,00

32

7520301

Công nghệ kỹ thuật hoá học

60

A00; A01; B00; D07

14,00

33

7520320

Kỹ thuật môi trường

40

A00; A01; B00;  D07

14,00

 

Tổng

3.400

 

 

  1. Điểm chuẩn xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có). 
  2. Các tổ hợp xét tuyển:

TT

Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

6

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

2

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

7

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

8

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

9

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

10

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

 

 

11

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

Xem chi tiết thông báo đầy đủ Tại đây