Ngành nghề và Chỉ tiêu tuyển sinh

DANH MỤC NGÀNH TUYỂN SINH 2020

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia xét tuyển vào đại học theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

2. Phạm vi tuyển sinh

Mã tuyển sinh: TSN

Phạm vi: Tuyển sinh trên toàn quốc

Tổng chỉ tiêu: 3.500 chỉ tiêu

3. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển theo 1 trong 4 phương thức:

  • Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT năm 2020.
  • Xét tuyển dựa vào điểm xét tốt nghiệp THPT 2020.
  • Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2020.
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

4. Danh mục ngành tuyển sinh

Nhấn vào tên ngành để xem thông tin giới thiệu ngành

 

Mã ngành KINH TẾ - NGOẠI NGỮ Chỉ tiêu
2020
Tổ hợp xét tuyển 2020
(Điểm thi THPT)
Điểm thi THPTQG 2019 Điểm Xét
TN 2019
Có xét điểm sàn Tiếng Anh
7220201 Ngôn ngữ Anh
(Chuyên ngành: Biên - Phiên dịch;
Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; song ngữ Anh - Trung)
200 A01; D01; D14; D15 21 6.7 x
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 150 A01; D01; D07; D96 21 6.5 x
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(song ngữ Pháp - Việt)
30 D03; D97 16 6.0  
7810201 Quản trị khách sạn 200 A01; D01; D07; D96 21 6.5 x
7340101 Quản trị kinh doanh 180 A01; D01; D07; D96 20 6.5 x
7340115 Marketing 110 A01; D01; D07; D96 18.5 6.3  
7340301 Kế toán 160 A01; D01; D07; D96 17.5 6.3  
7340121 Kinh doanh thương mại 110 A01; D01; D07; D96 17 6.3 x
7340201 Tài chính - Ngân hàng 110 A01; D01; D07; D96 17 6.1  
7310105 Kinh tế phát triển 70 A01; D01; D07; D96 15.5 6.0  
7310101 Kinh tế
(Chuyên ngành Kinh tế thủy sản)
50 A01; D01; D07; D96 15 5.5  
7380101 Luật
(Chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
70 A01; D01; D07; D96 17 6.0  

 

Mã ngành KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ Chỉ tiêu
2020
Tổ hợp xét tuyển 2020
(Điểm thi THPT)
Điểm thi THPTQG 2019 Điểm Xét
TN 2019
Có xét điểm sàn Tiếng Anh
7480201 Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành: Công nghệ thông tin;
Truyền thông và Mạng máy tính)
220 A01, D01, D07, D96 17 6.3 x
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 50 A01; D01; D07; D96 15 5.5  
7520115 Kỹ thuật nhiệt
(Chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)
80 A00; A01; C01; D07 15 5.5  
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 140 A00; A01; C01; D07 15.5 5.7  
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 80 A00; A01; C01; D07 15 5.5  
7510202 Công nghệ chế tạo máy 60 A00; A01; C01; D07 15 5.5  
7520103 Kỹ thuật cơ khí 80 A00; A01; C01; D07 15 5.5  
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 50 A00; A01; C01; D07 15 5.5  
7520130 Kỹ thuật ô tô 180 A00; A01; C01; D07 16.5 6.1  
7580201 Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng;
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
180 A00; A01; C01; D07 15 5.5  


 

Mã ngành CÔNG NGHỆ - THỦY SẢN Chỉ tiêu
2020
Tổ hợp xét tuyển 2020
(Điểm thi THPT)
Điểm thi THPTQG 2019 Điểm Xét
TN 2019
Có xét điểm sàn Tiếng Anh
7540101 Công nghệ thực phẩm
(Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP)
180 A00; A01; B00; D07 15.5 5.7  
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản
(Chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
60 A00; A01; B00; D07 15 5.5  
7520301 Công nghệ kỹ thuật hóa học 50 A00; A01; B00; D07 15 5.5  
7520320 Kỹ thuật môi trường 50 A00; A01; B00; D07 15 5.5  
7420201 Công nghệ sinh học 60 A00; A01; B00; D07 15 5.5  
7620301 Nuôi trồng thủy sản
(Chuyên ngành: Công nghệ nuôi trồng thủy sản;
Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý nuôi trồng thủy sản)
160 A01; B00; D01; D96 15 5.5  
7620305 Quản lý thủy sản 50 A00; A01; B00; D07 15 5.5  
7520122 Kỹ thuật tàu thủy 80 A00; A01; C01; D07 15 5.5  
7620304 Khai thác thủy sản 50 A00; A01; B00; D07 15 5.5  
7840106 Khoa học hàng hải 50 A00; A01; C01; D07 15 5.5  

 

Mã ngành CHẤT LƯỢNG CAO Chỉ tiêu
2020
Tổ hợp xét tuyển 2020
(Điểm thi THPT)
Điểm thi THPTQG 2019 Điểm Xét
TN 2019
Có xét điểm sàn Tiếng Anh
7340101A Quản trị kinh doanh
(song ngữ Anh - Việt)
30 A01; D01; D07; D96 20 6.3 x
7810201PHE Quản trị khách sạn
(định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh - Việt)
60 A01; D01; D07; D96 21 6.5 x
7480201PHE Công nghệ thông tin
(định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh - Việt)
30 A01, D01, D07, D96 17 6.3 x
7340301PHE Kế toán
(định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh - Việt)
30 A01; D01; D07; D96 - - x