Chương trình đào tạo chuẩn

Nhóm chương trình đào tạo chuẩn: 37 mã xét tuyển cho 58 chương trình

Chương trình đào tạo chuẩn

Chương trình đào tạo:

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt được xây dựng theo tiêu chuẩn kiểm định

Chuẩn tiếng Anh đầu vào:

Sinh viên trúng tuyển nhập học vào NTU sẽ nộp bảng điểm/chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc thi kiểm tra đánh giá năng lực tiếng Anh đầu vào để xếp lớp học theo năng lực.

Cơ sở vật chất:

Phòng học được trang bị đầy đủ máy chiếu, TV, phòng thực hành, phòng thực hành, phòng thí nghiệm được đầu tư hiện đại.

Đội ngũ giảng viên:

Giảng viên có trình độ từ thạc sĩ trở lên, có kinh nghiệm giảng dạy, vững chuyên môn, được tuyển chọn kỹ lưỡng.

Danh mục ngành đào tạo

TT Mã xét tuyển Chương trình/ ngành đào tạo ĐK tiếng Anh
1 7620303Xem Khoa học thủy sản |(02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản) Xem
2 7620305Xem Quản lý thuỷ sản Xem
3 7620301Xem Nuôi trồng thuỷ sản |(03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) Xem
4 7420201Xem Công nghệ sinh học Xem
5 7540101Xem Công nghệ thực phẩm |(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) Xem
6 7540106Xem Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Xem
7 7540105Xem Công nghệ chế biến thuỷ sản Xem
8 7520320Xem Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) Xem
9 7520301Xem Kỹ thuật hoá học Xem
10 7520103Xem Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) Xem
11 7510202Xem Công nghệ chế tạo máy Xem
12 7520114Xem Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) Xem
13 7520115Xem Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) Xem
14 7840106Xem Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) X Xem
15 7520116Xem Kỹ thuật cơ khí động lực Xem
16 7520122Xem Kỹ thuật tàu thủy Xem
17 7520206Xem Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) Xem
18 7520130Xem Kỹ thuật ô tô Xem
19 7520201Xem Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) Xem
20 7520216Xem Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Xem
21 7580201Xem Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) Xem
22 7580205Xem Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Xem
23 7480201Xem Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) X Xem
24 7480101Xem Khoa học máy tính X Xem
25 7340405Xem Hệ thống thông tin quản lý Xem
26 7810103Xem Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X Xem
27 7810201Xem Quản trị khách sạn X Xem
28 7340101Xem Quản trị kinh doanh X Xem
29 7340115Xem Marketing X Xem
30 7340121Xem Kinh doanh thương mại X Xem
31 7340201Xem Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) X Xem
32 7340301Xem Kế toán X Xem
33 7340302Xem Kiểm toán X Xem
34 7310101Xem Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) Xem
35 7310105Xem Kinh tế phát triển Xem
36 7380101Xem Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) Xem
37 7220201Xem Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) X Xem