THÔNG BÁO XÉT TUYỂN BỔ SUNG NĂM 2026

Bảng 1. Ngành, chương trình và điểm xét tuyển theo các phương thức và tổ hợp xét tuyển

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM

2026

Điểm ĐGNL ĐHQG -HN

2026

Điều kiện tiếng Anh

Tổ hợp 1

Tổ hợp 2

Tổ hợp 3

Tổ hợp 4

Tổ hợp 5

Tổ hợp 6

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

1

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

20

TVA2

TVT2

21,56

TVAD

21,64

TVAG

21,47

TVASu

22,83

 

 

 

 

703,11

81,67

 

  2                    

7380101

Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

20

TV2A

26,59

TV2D

26,45

TV2G

26,06

TV2Su

27,57

V2SuD

27,06

 

 

800,59

90,56

 

  3                    

7420201

Công nghệ sinh học (chương trình chuẩn; chương trình đặt hàng Minh Phú - NTU)

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

  4                    

7480101

Khoa học máy tính

20

T2VA

22

T2VC

23,86

T2VL

22,39

T2VTi

23,03

 

 

 

 

703,11

81,67

5

 

7480201

Công nghệ thông tin (chương trình chuẩn Công nghệ thông tin: 03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính; Chương trình Việt - Nhật)

70

T2VA

22

T2VC

23,86

T2VL

22,39

T2VTi

23,03

T2VN

22

   

703,11

81,67

6

  6                    

7510202

Công nghệ chế tạo máy

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VL

20,46

T2VTi

21,18

TVAL

19,98

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

  7                    

7520103MP

Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình đặt hàng Minh Phú - NTU)

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VL

20,46

T2VTi

21,18

TVAL

19,98

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

  8                    

7520115MP

Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình đặt hàng  Minh Phú - NTU)

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VL

20,46

T2VTi

21,18

TVAL

19,98

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

  9                    

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VL

20,46

T2VTi

21,18

TVAL

19,98

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

 10                  

7520206

Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VL

20,46

T2VTi

21,18

TVAL

19,98

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

 11                  

7520301

Kỹ thuật hoá học

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

20,93

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

 12                  

7520320

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

TVLH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

 

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch; Chương trình đặt hàng Minh Phú - NTU; Chương trình đặt hàng Hải Vương - NTU)

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

 14                  

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

 15                  

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VL

20,46

T2VTi

21,18

TVAL

19,98

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

 

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; Chương trình đặt hàng Minh Phú - NTU)

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

 17                  

7620303

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

T2VTi

21,18

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

 18                  

7620305

Quản lý thuỷ sản

20

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

T2VTi

21,18

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

 19

7810201V

Quản trị khách sạn (Chương trình học bổng của Vingroup, Vinpearl - NTU)

40

T2VA

25

T2VD

24,92

T2VG

20,36

T2VSu

26,06

       

776,22

88,33

5

 

Bảng 2: Diễn giải các mã tổ hợp xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

TT

Mã tổ hợp

Tên tổ hợp

 

TT

Mã tổ hợp

Tên tổ hợp

1

T2VA

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

13

TV2D

Toán, Ngữ văn*2, Địa lý

2

T2VC

Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

 

14

TV2G

Toán, Ngữ văn*2, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3

T2VD

Toán*2, Ngữ văn, Địa lý

 

15

TV2Su

Toán, Ngữ văn*2, Lịch sử

4

T2VG

Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

 

16

TVA2/T2

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2/Tiếng Trung*2

5

T2VH

Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

 

17

TVAD

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

6

T2VL

Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

 

18

TVAG

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

7

T2VN

Toán*2, Ngữ Văn, Tiếng Nhật

 

19

TVAH

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

8

T2VP

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Pháp

 

20

TVAL

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

9

T2VSi

Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

 

21

TVASi

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

10

T2VSu

Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

 

22

TVASu

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

11

T2VTi

Toán*2, Ngữ văn, Tin học

 

23

TVLH

Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

12

TV2A

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

 

24

V2SuD

Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lý

 

  1. Cách thức đăng ký xét tuyển
  • Thời gian đăng ký: Từ ngày thông báo đến hết ngày 23/8/2026.
  • Hình thức đăng ký: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://xettuyen.ntu.edu.vn/.
  • Chia sẻ

Nội dung khác