1.2. Quy mô đào tạo tính đến ngày 31/12/2019

Bảng 1: Quy mô đào tạo năm học 2019 – 2020

STT

Loại chỉ tiêu

Khối ngành

Tổng

Khối ngành III

Khối ngành IV

Khối ngành V

Khối ngành VII

I

Chính quy

         

1

Sau đại học

         

1.1

Tiến sĩ

         

1.1.1

Kỹ thuật cơ khí động lực

   

5

 

5

1.1.2

Kỹ thuật tàu thuỷ

   

0

 

0

1.1.3

Công nghệ sau thu hoạch

   

3

 

3

1.1.4

Công nghệ chế biến thuỷ sản

   

7

 

7

1.1.5

Nuôi trồng thuỷ sản

   

11

 

11

1.1.6

Khai thác thuỷ sản

   

8

 

8

1.2

Thạc sĩ

         

1.2.1

Quản trị kinh doanh

157

 

 

 

157

1.2.2

Kinh tế phát triển

 

 

 

30

30

1.2.3

Công nghệ sinh học

 

19

 

 

19

1.2.4

Công nghệ thông tin

 

 

58

 

58

1.2.5

Kỹ thuật cơ khí

 

 

23

 

23

1.2.6

Kỹ thuật cơ khí động lực

 

 

16

 

16

1.2.7

Kỹ thuật tàu thuỷ

 

 

2

 

2

1.2.8

Kỹ thuật ô tô

 

 

2

 

2

1.2.9

Công nghệ thực phẩm

 

 

18

 

18

1.2.10

Công nghệ sau thu hoạch

 

 

2

 

2

1.2.11

Công nghệ chế biến thuỷ sản

 

 

2

 

2

1.2.12

Nuôi trồng thuỷ sản

 

 

14

 

14

1.2.13

Khai thác thuỷ sản

 

 

11

 

11

1.2.14

Quản lý thủy sản

 

 

17

 

17

1.2.15

Quản lý kinh tế

252

 

 

 

252

2

Đại học

         

2.1

Chính quy

         

2.1.1

Kinh tế

     

104

104

2.1.2

Quản trị kinh doanh

701

     

701

2.1.3

Marketing

366

     

366

2.1.4

Kinh doanh thương mại

442

     

442

2.1.5

Tài chính - Ngân hàng

397

     

397

2.1.6

Kế toán

801

     

801

2.1.7

Hệ thống thông tin quản lý

201

     

201

2.1.8

Công nghệ thông tin

   

758

 

758

2.1.9

Công nghệ chế tạo máy

   

114

 

114

2.1.10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

   

444

 

444

2.1.11

Công nghệ kỹ thuật hóa học

   

213

 

213

2.1.12

Công nghệ thực phẩm

   

730

 

730

2.1.13

Ngôn ngữ Anh

     

791

791

2.1.14

Kinh tế phát triển

     

125

125

2.1.15

Luật

106

     

106

2.1.16

Công nghệ sinh học

 

240

   

240

2.1.17

Kỹ thuật cơ khí

   

501

 

501

2.1.18

Kỹ thuật cơ điện tử

   

231

 

231

2.1.19

Kỹ thuật nhiệt

   

287

 

287

2.1.20

Kỹ thuật tàu thuỷ

   

207

 

207

2.1.21

Kỹ thuật ô tô

   

705

 

705

2.1.22

Kỹ thuật môi trường

   

158

 

158

2.1.23

Công nghệ sau thu hoạch

   

150

 

150

2.1.24

Công nghệ chế biến thuỷ sản

   

253

 

253

2.1.25

Kỹ thuật xây dựng

   

481

 

481

2.1.26

Nuôi trồng thuỷ sản

   

495

 

495

2.1.27

Bệnh học thủy sản

   

37

 

37

2.1.28

Khai thác thuỷ sản

   

71

 

71

2.1.29

Quản lý thủy sản

   

173

 

173

2.1.30

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

     

732

732

2.1.31

Quản trị khách sạn

     

408

408

2.1.32

Khoa học hàng hải

     

81

81

2.2

Liên thông từ trung cấp lên đại học chính quy

         

2.3

Liên thông từ cao đẳng lên đại học chính quy

         

2.3.1

Quản trị kinh doanh

3

     

3

2.3.2

Tài chính - Ngân hàng

1

     

1

2.3.3

Kế toán

42

     

42

2.3.4

Công nghệ thông tin

   

3

 

3

2.3.5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

   

36

 

36

2.3.6

Công nghệ thực phẩm

   

22

 

22

2.3.7

Ngôn ngữ Anh

     

2

2

2.3.8

Công nghệ sinh học

 

2

   

2

2.3.9

Kỹ thuật nhiệt

   

20

 

20

2.3.10

Kỹ thuật môi trường

   

1

 

1

2.3.11

Kỹ thuật xây dựng

   

66

 

66

2.3.12

Nuôi trồng thuỷ sản

   

6

 

6

2.3.13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

     

4

4

2.4

Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

         

2.4.1

Quản trị kinh doanh

4

     

4

2.4.2

Kế toán

46

     

46

2.4.3

Công nghệ thông tin

   

2

 

2

2.4.4

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

   

1

 

1

2.4.5

Ngôn ngữ Anh

     

67

67

2.4.6

Công nghệ sinh học

 

1

   

1

2.4.7

Nuôi trồng thuỷ sản

   

1

 

1

2.4.8

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

     

1

1

 

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh trong 2 năm gần nhất

Bảng 2: Phương thức tuyển sinh

 

TT.

Năm tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Đại học hệ chính quy

Sau đại học

Thi tuyển

Xét tuyển

Kết hợp thi tuyển và xét tuyển

Thi tuyển

1

2018

 

X

 

x

2

2019

 

X

 

x

 

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất

Bảng 3: Số liệu tuyển sinh đại học năm 2018 và 2019

 

 

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

7340301

- Kế toán

200

307

16

200

279

17.5

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7340201

- Tài chính - Ngân hàng

120

128

15

120

233

17

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7340121

- Kinh doanh thương mại

120

138

15,5

120

133

17

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7340121

-Marketing

120

131

16

120

175

18.5

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7340101

- Quản trị kinh doanh

200

221

17

200

361

20

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D97

 

 

 

 

 

 

7810103

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

400

500

18

180

760

21

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D97

 

 

 

 

 

 

7810201

Quản trị khách sạn

 

 

 

30

48

21

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D97

 

 

 

 

 

 

7310105

Kinh tế

 

 

 

110

136

17

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7380101

Luật

 

 

 

70

80

17

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7310105

Kinh tế phát triển

 

 

 

70

40

15.5

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7220201

- Ngôn ngữ Anh

220

427

17,5

200

312

21

 

Tổ hợp A01; D01; D14; D15

 

 

 

 

 

 

7620305

- Quản lý thủy sản

50

20

14

50

22

15

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7620301

- Nuôi trồng thủy sản

140

146

14

150

73

15

 

Tổ hợp A00; A01; B00; D07

 

 

 

 

 

 

7510301

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

120

143

14,5

120

110

15.5

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7510202

- Công nghệ chế tạo máy

60

30

14

50

95

15

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7520103

- Kỹ thuật cơ khí

170

139

14

100

27

15

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7520114

- Kỹ thuật cơ điện tử

60

43

14

50

38

15

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7520115

- Kỹ thuật nhiệt

80

80

14

80

68

15

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7520130

- Kỹ thuật ô tô

190

178

15,5

150

175

16.5

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7520122

- Kỹ thuật tàu thủy

60

28

14

60

37

15

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7840106

- Khoa học hàng hải

40

48

14

60

13

15

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7580201

- Kỹ thuật xây dựng

120

127

14,5

120

102

15

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D90

 

 

 

 

 

 

7480201

- Công nghệ thông tin

200

212

15,5

200

261

17

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D01

 

 

 

 

 

 

7340405

- Hệ thống thông tin quản lý

40

72

14

60

37

15

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D01

 

 

 

 

 

 

7540101

- Công nghệ thực phẩm

200

133

15

180

121

15.5

 

Tổ hợp A00; A01; B00; D07

 

 

 

 

 

 

7540105

- Công nghệ chế biến thủy sản

50

69

14

50

21

14

 

Tổ hợp A00; A01; B00; D07

 

 

 

 

 

 

7520301

- Công nghệ kỹ thuật hóa học

60

17

14

60

13

15

 

Tổ hợp A00; B00; C02; D07

 

 

 

 

 

 

7520320

- Kỹ thuật môi trường

40

38

14

40

10

15

 

Tổ hợp A00; A01; A02; B00

 

 

 

 

 

 

7420201

- Công nghệ sinh học

60

24

14

60

24

15

 

Tổ hợp A00; A02; B00; D08

 

 

 

 

 

 

 

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh

3.400

3.461

 

3.500

3.530