Thông tin tuyển sinh 2 năm gần nhất của trường Đại học Nha Trang

1. Phương thức tuyển sinh trong 2 năm gần nhất

TT

Năm tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Thi tuyển

Xét tuyển

Kết hợp thi tuyển và xét tuyển

1

2019

 

X

 

2

2020

 

X

 

2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất

Số liệu tuyển sinh đại học năm 2019 và 2020

 

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển (đối với phương thức Điểm thi THPT)

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

7340301

- Kế toán

200

279

17.5

190

180

21.5

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7340201

- Tài chính - Ngân hàng

120

233

17

110

139

20.5

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7340121

- Kinh doanh thương mại

120

133

17

110

113

21

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7340121

-Marketing

120

175

18.5

110

121

21

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7340101

- Quản trị kinh doanh

200

361

20

210

206

21.5

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D97

 

 

 

 

 

 

7810103

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

180

760

21

180

186

21

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D97

 

 

 

 

 

 

7810201

Quản trị khách sạn

30

48

21

260

227

22

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D97

 

 

 

 

 

 

7310105

Kinh tế

110

136

17

50

60

17

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7380101

Luật

70

80

17

70

74

19

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7310105

Kinh tế phát triển

70

40

15.5

70

98

19

 

Tổ hợp A00; A01; D01; D96

 

 

 

 

 

 

7220201

- Ngôn ngữ Anh

200

312

21

200

236

23.5

 

Tổ hợp A01; D01; D14; D15

 

 

 

 

 

 

7620305

- Quản lý thủy sản

50

22

15

50

51

16

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7620301

- Nuôi trồng thủy sản

150

73

15

160

139

15

 

Tổ hợp A00; A01; B00; D07

 

 

 

 

 

 

7510301

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

120

110

15.5

140

136

16

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7510202

- Công nghệ chế tạo máy

50

95

15

60

61

15

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7520103

- Kỹ thuật cơ khí

100

27

15

130

129

15.5

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7520114

- Kỹ thuật cơ điện tử

50

38

15

80

75

15

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7520115

- Kỹ thuật nhiệt

80

68

15

80

75

15

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7520130

- Kỹ thuật ô tô

150

175

16.5

180

235

20

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7520122

- Kỹ thuật tàu thủy

60

37

15

80

80

15.5

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7840106

- Khoa học hàng hải

60

13

15

50

19

15

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D07

 

 

 

 

 

 

7580201

- Kỹ thuật xây dựng

120

102

15

180

188

16

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D90

 

 

 

 

 

 

7480201

- Công nghệ thông tin

200

261

17

250

294

19

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D01

 

 

 

 

 

 

7340405

- Hệ thống thông tin quản lý

60

37

15

50

55

17

 

Tổ hợp A00; A01; C01; D01

 

 

 

 

 

 

7540101

- Công nghệ thực phẩm

180

121

15.5

180

179

16.5

 

Tổ hợp A00; A01; B00; D07

 

 

 

 

 

 

7540105

- Công nghệ chế biến thủy sản

50

21

14

60

59

15

 

Tổ hợp A00; A01; B00; D07

 

 

 

 

 

 

7520301

- Công nghệ kỹ thuật hóa học

60

13

15

50

43

15

 

Tổ hợp A00; B00; C02; D07

 

 

 

 

 

 

7520320

- Kỹ thuật môi trường

40

10

15

50

47

15

 

Tổ hợp A00; A01; A02; B00

 

 

 

 

 

 

7420201

- Công nghệ sinh học

60

24

15

60

39

15

 

Tổ hợp A00; A02; B00; D08

 

 

 

 

 

 

 

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh

3.500

3.530

 

3.500

3.544