CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT NGÀNH KẾ TOÁN
Trong bối cảnh của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, sự hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, dẫn đến nhu cầu của xã hội về nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán ngày càng cao. Do vậy, các cơ sở đào tạo, cần có những thay đổi trong quan điểm đào tạo, đào tạo xuất phát từ đòi hỏi của thực tiễn, yêu cầu của thời đại công nghệ số. Chương trình đào tạo được xây dựng phải đảm bảo yêu cầu hội nhập và giao thoa về chất lượng với chương trình của các nước tiên tiến trong khu vực và thế giới; Phát triển nội dung đào tạo giúp sinh viên sau khi ra trường thích ứng kịp thời với thời đại công nghệ số; Thiết lập mối quan hệ giữa các cơ sở đào tạo với các doanh nghiệp trong và ngoài nước….
Xuất phát từ thực tế trên, Khoa KTTC trường Đại học Nha Trang đưa chương trình đào tạo Kế toán theo định hướng nghề nghiệp (POHE) vào đào tạo là thật sự cần thiết. Mục tiêu chính của chương trình POHE - Kế toán nhằm đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực kế toán - kiểm toán chất lượng cao trong thời đại công nghiệp 4.0, cũng như mối cảnh Việt Nam tham gia thỏa thuận Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC). Chương trình đào tạo POHE – Kế toán sẽ cho phép sinh viên làm chủ việc học, khuyến khích tư duy độc lập và giải quyết vấn đề thông qua chuỗi các hoạt động liên quan tới kế toán, kiểm toán, tài chính, thông qua kĩ năng đọc hiểu và soạn thảo trong các môn học chuyên đề, các buổi thảo luận có hướng dẫn và các buổi thuyết trình; nhằm giúp sinh viên có kiến thức và năng lực chuyên môn nhằm thực hiện các công tác kế toán, kiểm toán, phân tích tài chính, dự toán và phân tích ngân sách trong các tổ chức một cách độc lập, đáp ứng các vị trí việc làm đòi hỏi trình độ cao như kế toán tổng hợp, kế toán trưởng, giám đốc tài chính cho các doanh nghiệp lớn, tập đoàn kinh tế, công ty đa quốc gia.



Chuẩn đầu ra
1. Nội dung chuẩn đầu ra
A. Kiến thức
Chương trình POHE – Kế toán trang bị sinh viên những kiến thức sau:
PLO 1. Áp dụng được các kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, quân sự và thể dục thể thao vào việc giải quyết các vấn đề phát sinh trong hoạt động nghề nghiệp kế toán, cũng như quản lý kinh doanh và rèn luyện sức khỏe.
PLO 2. Áp dụng được các kiến thức chuyên sâu về kế toán vào việc tổ chức thực hiện từng phần hành cụ thể của kế toán.
PLO 3. Vận dụng được kiến thức cơ bản về kiểm toán để kiểm toán các khoản mục của báo cáo tài chính, hoặc thực hiện kiểm soát nội bộ.
PLO 4. Phân tích và đánh giá được tình hình tài chính của đơn vị.
PLO 5. Phân tích được các số liệu kế toán để tham mưu, đề xuất các giải pháp phục vụ yêu cầu quản trị và hoạch định chính sách tài chính tại các tổ chức kinh tế, các công ty, tập đoàn.
PLO 6. Giải thích được nội dung và cơ sở của thông tin kế toán cần thiết cho việc ra quyết định quản lý và phân tích điều kiện áp dụng vào thực tiễn.
B. Kỹ năng
Chương trình POHE – Kế toán trang bị nhằm giúp sinh viên hình thành những kỹ năng sau:
PLO 7. Tổ chức được công tác kế toán trong các đơn vị (lập chứng từ kế toán, ghi chép sổ sách kế toán, lập báo cáo tài chính và các báo cáo thuế,…).
PLO 8. Phản biện, phân tích và giải quyết các vấn đề liên quan chuyên môn kế toán.
PLO 9. Thực hiện được công việc kiểm toán nội bộ, trợ lý kiểm toán trong các công ty kiểm toán và các tổ chức khác.
PLO 10. Có các kỹ năng cá nhân bao gồm tự học hỏi, hoạch định tương lai, kiểm soát thời gian và cẩn trọng trong công việc kế toán.
PLO 11. Có kỹ năng truyền thông và đối nhân bao gồm làm việc nhóm, lắng nghe, trình bày, thuyết phục và chấp nhận sự khác biệt.
PLO 12. Có các kỹ năng quản trị bao gồm xác định mục tiêu, lập kế hoạch thực hiện công việc, động viên và giao việc.
PLO 13. Có năng lực sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp công việc trước bối cảnh toàn cầu hóa (đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ TOEIC 550 điểm, hoặc B1, hoặc IELTS 5.0).
PLO 14. Sử dụng hiệu quả các phần mềm, công nghệ thông tin và các công cụ thống kê để giải quyết công việc kế toán.
C. Mức độ tự chủ và chịu trách nhiệm
Chương trình POHE – Kế toán trang bị nhằm giúp sinh viên có những nhận thức và thái độ như sau:
PLO 15. Có lập trường chính trị tư tưởng, ý thức tổ chức kỹ luật tốt, hiểu biết và thực hiện các giá trị đạo đức. Có ý thức xây dựng, bảo vệ tổ quốc và lợi ích của tập thể, bảo vệ môi trường.
PLO 16. Hình thành được tác phong làm việc chuyên nghiệp và học tập suốt đời.
PLO 17. Tuân thủ các chuẩn mực đạo đức về nghề nghiệp, chủ động, tự tin và dám chịu trách nhiệm trong công việc; có ý thức trách nhiệm và phục vụ xã hội, nghề nghiệp.
2. Định hướng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp
+ Cơ hội việc làm của cử nhân được đào tạo chuyên nghiệp theo chương trình POHE - Kế toán rộng mở, cụ thể như sau:
- Chuyên viên phụ trách kế toán, kiểm toán, kiểm toán nội bộ, giao dịch ngân hàng, thuế, kiểm soát viên, thủ quỹ, tư vấn tài chính, quản trị rủi ro,…
- Nhân viên môi giới chứng khoán, nhân viên quản lý dự án, nhân viên phòng giao dịch và ngân quỹ.
- Kế toán trưởng, Trưởng phòng kế toán, Quản lý tài chính.
- Giảng viên, thanh tra thuế…
+ Các vị trí trên có thể được đảm nhiệm tại các cơ quan, tổ chức như:
- Các doanh nghiệp, các đơn vị hoạt động vì mục đích lợi nhuận: công ty, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, ngân hàng thương mại, công ty bảo hiểm.
- Các đơn vị công, các đơn vị phi lợi nhuận: các cơ quan hành chính sự nghiệp, trường học, bệnh viện,…
- Các cơ quan quản lý nhà nước: bộ phận thuế, thống kê, kế hoạch đầu tư.
- Các trường đại học, cao đẳng, trung tâm đào tạo kế toán…
1. Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân chương trình POHE - Kế toán có phẩm chất chính trị, có đạo đức và sức khỏe tốt, có trách nhiệm với xã hội; nắm vững kiến thức cơ bản về kinh tế, xã hội quản trị kinh doanh và pháp luật; có kiến thức và năng lực chuyên môn nhằm thực hiện các công tác kế toán, kiểm toán, phân tích tài chính, dự toán và phân tích ngân sách trong các tổ chức một cách độc lập; có khả năng tự kinh doanh, khả năng tự học, sáng tạo và đáp ứng nhu cầu nhân lực trong nền kinh tế thị trường đòi hỏi ngày càng cao.
2. Mục tiêu cụ thể: Bao gồm 08 nhóm mục tiêu cụ thể như sau:
PEO 1. Hiểu biết các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của nhà nước; có lập trường chính trị tư tưởng vững vàng, ý thức trách nhiệm công dân và phẩm chất đạo đức nghề nghiệp;
PEO 2. Vận dụng hiệu quả kiến thức kinh tế, xã hội, môi trường kinh doanh và quản lý kinh doanh vào nghề nghiệp kế toán, kiểm toán;
PEO 3. Có năng lực tổ chức thực hiện công việc kế toán, quản lý hoạt động tài chính trong các tổ chức;
PEO 4. Có năng lực thu thập thông tin và thiết kế hệ thống thông tin kế toán tại một đơn vị;
PEO 5. Có khả năng thực hiện kiểm soát nội bộ, trợ lý kiểm toán, tư vấn tài chính và quản trị rủi ro;
PEO 6. Có năng lực lập kế hoạch tài chính, kế hoạch kinh doanh và có khả năng tự kinh doanh;
PEO 7. Có năng lực sử dụng công nghệ thông tin và ngoại ngữ (Ngôn ngữ Anh: TOEIC 550 điểm, hoặc B1, hoặc IELTS 5.0; hoặc ngôn ngữ Pháp tối thiểu bằng DELF (A2) hoặc tương đương; hoặc ngôn ngữ Trung: HSK 130 điểm hoặc tương đương) phục vụ công việc chuyên môn và quản lý;
PEO 8. Có năng lực xây dựng và quản lý kế hoạch phát triển của bản thân và nghề nghiệp
|
TT
|
Đơn vị/ họ tên
|
Chức vụ
|
Học phần phụ trách
|
Cơ quan / DN
|
-
|
Hoàng Thị Thanh Tú
|
Kế toán trưởng
|
- Kế toán Thuế và khai báo thuế
- Báo cáo tài chính
|
Công ty CP Acorneri Holdings
|
-
|
Phạm Tiến Nhân
|
Giám đốc
|
- Kế toán Thuế và khai báo thuế
- Kế toán mô phỏng 1
|
Công ty TNHH Kế toán và Tư vấn thuế SEATAX
|
-
|
Nguyễn Văn Kiên
|
Giám đốc
|
- Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo
|
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C-Nha Trang
|
-
|
Châu Thành Tài
|
Trưởng phòng
Đào tạo
|
|
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C
|
-
|
Trần Khánh Lâm
|
Tổng thư ký VACPA
|
- Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo
|
Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam
|
-
|
Chung Thành Tiến
|
Giám đốc
|
- Pháp luật về kế toán & kiểm toán
|
Công ty TNHH Dịch vụ Kế toán Đồng Hưng
|
-
|
Hồ Viết Toàn
|
Kế toán trưởng
|
- Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo
|
Công ty TNHH LD Cát Phú Ninh Hoà
|
-
|
Lê Thị Thanh Hà
|
Kế toán trưởng
|
- Kế toán tài chính 1
- Kế toán tài chính 2
- Kế toán tài chính 3
|
Công Ty TNHH Hoàng Hải
|
-
|
Ngô Thị Thu Trang
|
Giám đốc tài chính
|
- Kế toán tài chính 1
- Kế toán tài chính 2
- Kế toán tài chính 3
|
Công ty cổ phần Đường Ninh Hòa
|
-
|
Nguyễn Thị Liên
|
Kế toán trưởng
|
- Kế toán tài chính 1
- Kế toán tài chính 2
- Kế toán tài chính 3
|
Công ty cổ phần Thủy sản NT
|
-
|
Lê Minh Tâm
|
Tổng giám đốc
|
|
Công ty VEGACITY
|
-
|
Dương Mạnh Cường
|
Giám đốc
|
|
Công ty BĐS Đất Phú – Nha Trang
|
-
|
Đặng Thị Thúy Huyền
|
Giám đốc
|
- Kế toán thuế và khai báo thuế
- Pháp luật về kế toán và kiểm toán
|
Công Ty TNHH Dịch Vụ Tư Vấn Legal Việt Nam
|
-
|
Nguyễn Ngọc Phương Ngân
|
Phó Giám đốc
|
- Pháp luật về kế toán & kiểm toán
|
Công ty TNHH Dịch vụ Kế toán Đồng Hưng
|
-
|
Nguyễn Thịnh
|
Giám đốc
|
- Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo
|
Công Ty TNHH Kiểm toán FAC
|
-
|
Vương Vĩnh Hiệp
|
Giám đốc
|
|
Công ty TNHH Long Sinh
|
I. Thông tin chung
a) Tên chương trình đào tạo:
Tiếng Việt: Kế toán
Tiếng Anh: Accounting
b) Tên ngành: Kế toán Mã số: 7340301
c) Trình độ đào tạo: Đại học
d) Hình thức đào tạo: Chính quy
e) Định hướng đào tạo: Ứng dụng nghề nghiệp
f) Thời gian đào tạo: 4 năm
g) Khối lượng kiến thức toàn khóa: 138 tín chỉ (bao gồm cả kiến thức giáo dục thể chất và quốc phòng).
h) Khoa quản lý: Khoa Kế toán - Tài chính
i) Giới thiệu về chương trình
Chương trình POHE - Kế toán được thiết kế theo hướng ứng dụng nghề nghiệp đảm bảo tỷ lệ hợp lý giữa lý thuyết, thực tiễn và phát triển đầy đủ kỹ năng mềm, năng lực tự học và tự nghiên cứu của người học, tập trung phát triển sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh cho sinh viên một cách tốt nhất; chương trình có sự tích hợp những nội dung đào tạo của chương trình ACCA phù hợp với điều kiện làm việc tại Việt Nam và thế giới. Tốt nghiệp chương trình đào tạo POHE - Kế toán, sinh viên có kỹ năng nghề nghiệp và kỹ năng mềm đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động. Sinh viên ra trường có cơ hội việc làm tại các doanh nghiệp, cơ quan nhà nước, ngân hàng và tổ chức tài chính, các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ, các công ty kiểm toán và các tổ chức khác.
2. Nội dung chương trình
a. Cấu trúc chương trình đào tạo
|
KHỐI KIẾN THỨC
|
Tổng
|
Kiến thức
|
Kiến thức
|
|
bắt buộc
|
tự chọn
|
|
Tín
|
Tỷ lệ
|
Tín
|
Tỷ lệ
|
Tín
|
Tỷ lệ
|
|
chỉ
|
(%)
|
chỉ
|
(%)
|
chỉ
|
(%)
|
|
A. Kiến thức giáo dục đại cương
|
43
|
31,2
|
41
|
95,3
|
2
|
4,7
|
|
1. Lý luận chính trị
|
11
|
8,0
|
11
|
100
|
|
|
|
2. Khoa học xã hội và nhân văn
|
7
|
5,1
|
7
|
100
|
|
|
|
3. Ngoại ngữ
|
8
|
5,8
|
8
|
100
|
|
|
|
4. Toán và khoa học tự nhiên, cộng nghệ
|
6
|
4,3
|
6
|
100
|
|
|
|
4. Giáo dục thể chất và QP-AN
|
11
|
8,0
|
9
|
81,8
|
2
|
18,2
|
|
B. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
|
95
|
68,8
|
83
|
87,37
|
12
|
12,63
|
|
1. Kiến thức cơ sở ngành
|
35
|
25,4
|
29
|
82,86
|
6
|
17,14
|
|
2. Kiến thức ngành
|
60
|
43,5
|
54
|
90,00
|
6
|
10
|
|
Cộng
|
138
|
100
|
124
|
89,86
|
14
|
10,14
|
b. Đối tượng tuyển sinh
Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành và các quy định khác trong đề án tuyển sinh của Trường Đại học Nha Trang.
c. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Theo Quy định đào tạo trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Trường Đại học Nha Trang.
d. Nội dung chương trình đào tạo
|
TT
|
TÊN HỌC PHẦN
|
Số tín chỉ
|
Phân bổ theo giờ tín chỉ
|
Mã số học phần tiên quyết
|
Tỷ lệ % giảng dạy bằng Tiếng Anh
|
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
|
A. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
(GENERAL EDUCATION KNOWLEDGE)
|
43
|
|
|
|
|
|
A1
|
Lý luận chính trị
(Political reasoning)
|
11
|
|
|
|
|
|
1
|
Triết học Mác – Lênin
(Philosophy of Marxism and Leninism)
|
3
|
2
|
1
|
|
|
|
2
|
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
(Political Economics of Marxism and Leninism)
|
2
|
1
|
1
|
1
|
|
|
3
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
(Scientific Socialism)
|
2
|
1
|
1
|
|
|
|
4
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
(Ho Chi Minh Ideology)
|
2
|
1
|
1
|
2
|
|
|
5
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
(History of Vietnamese Communist Party)
|
2
|
1
|
1
|
3
|
|
|
A2
|
Khoa học xã hội và nhân văn
(Social sciences and humanities)
|
7
|
|
|
|
|
|
6
|
Kỹ năng hỗ trợ
(Supporting skills)
|
3
|
1
|
2
|
|
|
|
7
|
Pháp luật đại cương
(Fundamentals of Law)
|
2
|
2
|
|
|
|
|
8
|
Quản trị học
(Principles of Management)
|
2
|
2
|
|
|
|
|
A3
|
Ngoại ngữ
(Foreign language)
|
8
|
|
|
|
|
|
9
|
Tiếng Anh B1.1
(English B1.1)
|
4
|
2
|
2
|
|
100%
|
|
10
|
Tiếng Anh B1.2
(English B1.2)
|
4
|
2
|
2
|
9
|
100%
|
|
A4
|
Toán, khoa học tự nhiên và công nghệ
(Math, natural sciences and technology)
|
6
|
|
|
|
|
|
11
|
Tin học cơ sở
(Basic Informatics)
|
2
|
2
|
|
|
|
|
12
|
Thực hành tin học cơ sở
(Basic Informatics Practices)
|
1
|
0
|
1
|
11
|
|
|
13
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
(Probability and Statistics)
|
3
|
2
|
1
|
|
|
|
A5
|
Giáo dục thể chất và QP-AN
(National Defence and Physical Education)
|
11
|
|
|
|
|
|
A51
|
Các học phần bắt buộc
(Compulsory courses)
|
9
|
|
|
|
|
|
14
|
Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh)
Physical Education 1 (Athletics)
|
1
|
|
1
|
|
|
|
15
|
Đường lối QP-AN của Đảng CSVN
(Revolutionary way of National Defense and Security of Vietnamese Communist Party)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
16
|
Công tác quốc phòng - an ninh
(National Defense and Security)
|
2
|
2
|
|
|
|
|
17
|
Quân sự chung
(General Military)
|
1
|
1
|
|
|
|
|
18
|
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật
(Infantry fighting techniques and tactics)
|
2
|
2
|
|
|
|
|
A52
|
Các học phần tự chọn
(Elective courses)
|
2
|
|
|
|
|
|
19
|
Bóng đá
(Soccer)
|
1
|
|
1
|
|
|
|
20
|
Bóng chuyền
(Volleyball)
|
1
|
|
1
|
|
|
|
21
|
Cầu lông
(Badminton)
|
1
|
|
1
|
|
|
|
22
|
Võ thuật
(Martial arts)
|
1
|
|
1
|
|
|
|
23
|
Bơi lội
(Swimming)
|
1
|
|
1
|
|
|
|
B. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
(PROFESSIONAL KNOWLEDGE)
|
95
|
|
|
|
|
|
B1
|
Kiến thức cơ sở
(Basic Professional Knowledge)
|
35
|
|
|
|
|
|
B11
|
Các học phần bắt buộc
(Compulsory courses)
|
29
|
|
|
|
|
|
24
|
Nhập môn ngành Kế toán
(Fundamentals of accounting)
|
1
|
1
|
|
|
|
|
25
|
Kinh tế vi mô
(Microeconomics)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
26
|
Kinh tế vĩ mô
(Macroeconomics)
|
3
|
3
|
|
25
|
|
|
27
|
Pháp luật về kế toán và kiểm toán
(Accounting and Auditing Law)
|
2
|
2
|
|
7
|
|
|
28
|
Nguyên lý kế toán
(Principles of Accounting)
|
3
|
2
|
1
|
25
|
20%
|
|
29
|
Thuế
(Taxes)
|
3
|
2
|
1
|
28
|
20%
|
|
30
|
Tài chính – Tiền tệ
(Monetary Finance)
|
3
|
2
|
1
|
26
|
20%
|
|
31
|
Kế toán trong kinh doanh
(Accounting in Business)
|
2
|
2
|
|
25
|
|
|
32
|
Luật kinh doanh
(Business Laws)
|
3
|
3
|
|
7
|
|
|
33
|
Tiếng Anh chuyên ngành 1
(English for Accounting 1)
|
3
|
3
|
|
10
|
100%
|
|
34
|
Tiếng Anh chuyên ngành 2
(English for Accounting 2)
|
3
|
3
|
|
35
|
100%
|
|
B12
|
Các học phần tự chọn
(Elective courses)
|
6
|
|
|
|
|
|
35
|
Ngân hàng thương mại
(Commercial Bank)
|
3
|
2
|
1
|
30
|
20%
|
|
36
|
Kinh doanh xuất nhập khẩu
(Import - Export Transactions)
|
3
|
2
|
1
|
25
|
30%
|
|
37
|
Marketing căn bản
(Basic Marketing)
|
3
|
3
|
|
25
|
|
|
38
|
Thị trường chứng khoán
(Securities market)
|
3
|
2
|
1
|
30
|
|
|
B2
|
Kiến thức chuyên ngành
(Special Knowledge)
|
60
|
|
|
|
|
|
B21
|
Các học phần bắt buộc
(Compulsory courses)
|
54
|
|
|
|
|
|
39
|
Kế toán tài chính 1
(Financial Accounting 1)
|
3
|
2
|
1
|
28
|
20%
|
|
40
|
Kế toán tài chính 2
(Financial Accounting 2)
|
3
|
2
|
1
|
37
|
20%
|
|
41
|
Kế toán tài chính 3
(Financial Accounting 3)
|
3
|
2
|
1
|
38
|
20%
|
|
42
|
Kế toán quản trị 1
(Management Accounting 1)
|
3
|
2
|
1
|
28
|
20%
|
|
43
|
Kế toán quản trị 2
(Management Accounting 2)
|
3
|
2
|
1
|
40
|
20%
|
|
44
|
Hệ thống thông tin kế toán 1
(Accounting Informatuon System 1)
|
2
|
2
|
|
37
|
20%
|
|
45
|
Thực hành Hệ thống thông tin kế toán 1
(Accounting Informatuon System 1 - Practicing)
|
1
|
|
1
|
42
|
|
|
46
|
Hệ thống thông tin kế toán 2
(Accounting Informatuon System 2)
|
2
|
2
|
|
42
|
|
|
47
|
Thực hành Hệ thống thông tin kế toán 2
(Accounting Informatuon System 2 - Practicing)
|
1
|
|
1
|
44
|
|
|
48
|
Kiểm toán 1
(Auditing 1)
|
3
|
3
|
|
38
|
20%
|
|
49
|
Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo
(Auditing and Assurance)
|
2
|
1
|
1
|
46
|
20%
|
|
50
|
Phân tích hoạt động kinh doanh
(Business Analysis)
|
3
|
2
|
1
|
28
|
|
|
51
|
Kế toán thuế và khai báo thuế
(Tax Accounting and Reporting)
|
3
|
1,5
|
1,5
|
38
|
20%
|
|
52
|
Kế toán mô phỏng 1
(Simulating Accounting 1)
|
2
|
1
|
1
|
39
|
|
|
53
|
Kế toán mô phỏng 2
(Simulating Accounting 2)
|
2
|
1
|
1
|
53
|
|
|
54
|
Kế toán quốc tế
(International Accounting)
|
3
|
3
|
|
28
|
50%
|
|
55
|
Báo cáo tài chính
(Financial Report)
|
2
|
1
|
1
|
39
|
20%
|
|
56
|
Quản trị tài chính
(Financial Management)
|
3
|
3
|
|
56
|
20%
|
|
|
Tốt nghiệp
(Graduation Internship)
|
10
|
|
|
|
|
|
57
|
Khóa luận tốt nghiệp
(Graduate Thesis)
|
10
|
|
10
|
57
|
|
| |
Sinh viên không đủ điều kiện làm khóa luận tốt nghiệp thì thực hiện 02 chuyên đề tốt nghiệp:
|
10
|
|
10
|
|
|
|
58
|
Chuyên đề về lĩnh vực Kế toán / Kiểm toán
(Graduate Prartice of Accounting / Auditing)
|
6
|
|
6
|
57
|
|
|
59
|
Chuyên đề về lĩnh vực tài chính / Lập kế hoạch kinh doanh
(Graduate Prartice of Finance / Business )
|
4
|
|
4
|
57
|
|
|
B22
|
Các học phần tự chọn
(Elective courses)
|
6
|
|
|
|
|
|
60
|
Hệ thống kiểm soát nội bộ
(Internal Control System)
|
2
|
2
|
|
42
|
20%
|
|
61
|
Kế toán hành chính sự nghiệp
(Administrative Accounting)
|
2
|
2
|
|
28
|
|
|
62
|
Kế toán ngân hàng thương mại (Commercial Bank Accounting)
|
2
|
2
|
|
28
|
20%
|
|
63
|
Chuẩn mực trình bày Báo cáo tài chính quốc tế
(International Financial Reporting Standards, IFRS)
|
2
|
1,5
|
0,5
|
28
|
30%
|
|
64
|
Lập kế hoạch kinh doanh
(Business Plan)
|
2
|
1,5
|
0,5
|
50
|
|
|
65
|
Quản trị nhân lực
(Human Resource Management)
|
2
|
2
|
|
8
|
|
|
Tổng số tín chỉ (A+B)
|
138
|
2. Kế hoạch giảng dạy theo học kỳ
|
Học kỳ
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Mã Học phần tiên quyết
|
|
(Số TC)
|
|
1 (17 TC)
|
Học phần bắt buộc
|
17
|
|
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
2
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
2
|
|
|
Pháp luật đại cương
|
2
|
|
|
Nhập môn ngành Kế toán
|
1
|
|
|
Kỹ năng hỗ trợ
|
3
|
|
|
Tin học cơ sở
|
2
|
|
|
Thực hành tin học cơ sở
|
1
|
11
|
|
Tiếng Anh B1.1
|
4
|
|
|
2 (18 TC)
|
Học phần bắt buộc
|
18
|
|
|
Triết học Mác – Lênin
|
3
|
|
|
Quản trị học
|
2
|
|
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
|
3
|
|
|
Luật kinh doanh
|
3
|
7
|
|
Tiếng Anh B1.2
|
4
|
9
|
|
Kinh tế vi mô
|
3
|
|
|
3 (16 TC)
|
Học phần bắt buộc
|
13
|
|
|
Kinh tế vĩ mô
|
3
|
25
|
|
Nguyên lý kế toán
|
3
|
25
|
|
Kế toán trong kinh doanh
|
2
|
25
|
|
Tài chính – Tiền tệ
|
3
|
26
|
|
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
|
2
|
1
|
|
Học phần tự chọn
|
3
|
|
|
Kinh doanh xuất nhập khẩu
|
3
|
|
|
Thị trường chứng khoán
|
3
|
30
|
|
4 (16 TC)
|
Học phần bắt buộc
|
13
|
|
|
Pháp luật về kế toán và kiểm toán
|
2
|
7
|
|
Thuế
|
3
|
28
|
|
Kế toán tài chính 1
|
3
|
28
|
|
Kế toán quản trị 1
|
3
|
28
|
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
|
2
|
3
|
|
Học phần tự chọn
|
3
|
|
|
Ngân hàng thương mại
|
3
|
30
|
|
Marketing căn bản
|
3
|
|
|
5 (17 TC)
|
Học phần bắt buộc
|
15
|
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành 1
|
3
|
10
|
|
Kế toán tài chính 2
|
3
|
37
|
|
Kiểm toán 1
|
3
|
38
|
|
Hệ thống thông tin kế toán 1
|
2
|
37
|
|
Thực hành Hệ thống thông tin kế toán 1
|
1
|
42
|
|
Phân tích hoạt động kinh doanh
|
3
|
28
|
|
Học phần tự chọn
|
2
|
|
|
Hệ thống kiểm soát nội bộ
|
2
|
42
|
|
Chuẩn mực trình bày Báo cáo tài chính quốc tế (IFRS)
|
2
|
28
|
|
6 (16 TC)
|
Học phần bắt buộc
|
14
|
|
|
Kế toán tài chính 3
|
3
|
38
|
|
Kế toán mô phỏng 1
|
2
|
39
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành 2
|
3
|
35
|
|
Kế toán quốc tế
|
3
|
28
|
|
Hệ thống thông tin kế toán 2
|
2
|
42
|
|
Thực hành Hệ thống thông tin kế toán 2
|
1
|
44
|
|
Học phần tự chọn
|
2
|
|
|
Kế toán hành chính sự nghiệp
|
2
|
28
|
|
Lập kế hoạch kinh doanh
|
2
|
50
|
|
7 (17 TC)
|
Học phần bắt buộc
|
17
|
|
|
Kế toán mô phỏng 2
|
2
|
53
|
|
Kế toán thuế và khai báo thuế
|
3
|
38
|
|
Báo cáo tài chính
|
2
|
39
|
|
Kế toán quản trị 2
|
3
|
40
|
|
Kiểm toán và dịch vụ đảm bảo
|
2
|
46
|
|
Quản trị tài chính
|
3
|
56
|
|
Học phần tự chọn
|
2
|
|
|
Kế toán ngân hàng thương mại
|
2
|
28
|
|
Quản trị nguồn nhân lực
|
2
|
8
|
|
8 (10 TC)
|
Tốt nghiệp
|
10
|
|
|
Khóa luận tốt nghiệp
|
10
|
|
|
Sinh viên không đủ điều kiện làm khóa luận tốt nghiệp thì thực hiện 02 chuyên đề tốt nghiệp:
|
10
|
|
|
Chuyên đề về lĩnh vực Kế toán / Kiểm toán
|
6
|
|
|
Chuyên đề về lĩnh vực tài chính / Lập kế hoạch kinh doanh
|
4
|
|
Lưu ý: Kế hoạch đào tạo trên chưa bao gồm các học phần giáo dục thể chất và quốc phòng – an ninh.