THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019

 

I. THÔNG TIN CHUNG

1.1. Phạm vi và quy mô tuyển sinh

Mã tuyển sinh: TSN

Phạm vi: tuyển sinh trên toàn quốc

Quy mô: 4.500 chỉ tiêu, trong đó: Đại học 3.500 chỉ tiêu; Cao đẳng 1.000 chỉ tiêu

1.2. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển kết hợp 3 phương thức:

  1. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  2. Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019
  3. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12

1.3. Chính sách tuyển sinh

  • Các chính sách về ưu tiên theo đối tượng, ưu tiên theo khu vực quy định tại quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Các chính sách riêng của NTU:
  • Miễn phí KTX cho 05 ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Khai thác thủy sản, Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản, Khoa học hàng hải,
  • Học bổng cho thủ khoa đầu vào tất cả các ngành,
  • Học bổng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

 

II. NGÀNH ĐÀO TẠO XÉT TUYỂN

2.1. Trình độ đại học

TT

Mã ngành

Tên ngành

Ghi chú

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

 

2

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

3

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chương trình song ngữ Pháp-Việt)

 

4

7810201

Quản trị khách sạn

Ngành mới năm 2019

5

7340101

Quản trị kinh doanh

 

6

7340101P

Quản trị kinh doanh 

(chương trình song ngữ Pháp-Việt)

 

7

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

 

8

7340201

Tài chính - ngân hàng

 

9

7340121

Kinh doanh thương mại

 

10

7340115

Marketing

 

11

7380101

Luật

Ngành mới năm 2019

12

7310101A

Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

 

13

7310101B

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

 

14

7310105

Kinh tế phát triển

 

15

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

 

16

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

 

17

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

 

18

7420201

Công nghệ sinh học

 

19

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

 

20

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

 

21

7520301

Công nghệ kỹ thuật hoá học

 

22

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

23

7510202

Công nghệ chế tạo máy

 

24

7520115

Kỹ thuật nhiệt

 

25

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

 

26

7520103

Kỹ thuật cơ khí

 

27

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Ngành mới năm 2019

28

7520130

Kỹ thuật ô tô

 

29

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

 

30

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

 

31

7520320

Kỹ thuật môi trường

 

32

7840106

Khoa học hàng hải

 

33

7620303

Khoa học thủy sản

Ngành mới năm 2019

34

7620304

Khai thác thuỷ sản

 

35

7620305

Quản lý thuỷ sản

 

36

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

 

 

 

 

 

2.2. Trình độ cao đẳng

 

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Ghi chú

1

6220206

Tiếng Anh

(chuyên ngành Tiếng Anh du lịch)

 

2

6340404

Quản trị kinh doanh

 

3

6810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

4

6810201

Quản trị khách sạn

Ngành mới năm 2019

5

6340101

Kinh doanh thương mại

 

6

6340301

Kế toán

 

7

6480201

Công nghệ thông tin

 

8

6510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

9

6510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

10

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

11

6510213

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

 

12

6540103

Công nghệ thực phẩm

 

13

6620303

Nuôi trồng thủy sản

 

 

=> LƯU Ý: Thông tin cụ thể về ngành đào tạo, tổ hợp xét tuyển, chỉ tiêu và phương thức xét tuyển sẽ được chi tiết trong Đề án tuyển sinh năm 2019 sau khi Bộ GD&ĐT công bố quy chế tuyển sinh năm 2019.