TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

TRANG TIN TUYỂN SINH

02 Nguyen Dinh Chieu, Vinh Tho, Nha Trang, Khanh Hoa

02583 831 149 tuyensinh@ntu.edu.vn

 

THÔNG BÁO THÔNG TIN TUYỂN SINH

Thông báo điểm sàn xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2018 - Điểm thi THPT Quốc gia

Trường Đại học Nha Trang thông báo điểm sàn xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2018, phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổng chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm sàn xét tuyển

1

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

360

A00; A01; D01; D07

17,00

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

220

D01; A01; D14; D15

16,00

3

7340101

Quản trị kinh doanh

200

A00; A01; D01; D07

16,00

4

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

200

A00; A01; D01; D07

15,00

5

7340201

Tài chính - ngân hàng

120

A00; A01; D01; D07

15,00

6

7340121

Kinh doanh thương mại

120

A00; A01; D01; D07

15,00

7

7340115

Marketing

120

A00; A01; D01; D07

15,00

8

7310101A

Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

60

A00; A01; D01; D96

15,00

9

7520130

Kỹ thuật ô tô

190

A00; A01; C01; D07

15,00

10

7480201

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

200

A00; A01; D01; D07

15,00

11

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

200

A00; A01; B00; D07

15,00

12

7340101P

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

20

A00; A01; D03; D97

15,00

13

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

40

A00; A01; D03; D07

15,00

14

7310105

Kinh tế phát triển

70

A00; A01; D01; D07

15,00

15

7310101B

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

60

A00; A01; D01; D07

14,00

16

7420201

Công nghệ sinh học

60

A00; A01; B00; D07

14,00

17

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

120

A00; A01; C01; D07

14,00

18

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

80

A00; A01; C01; D07

14,00

19

7510202

Công nghệ chế tạo máy

60

A00; A01; C01; D07

14,00

20

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

60

A00; A01; C01; D07

14,00

21

7520103A

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)

120

A00; A01; C01; D07

14,00

22

7520103B

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

50

A00; A01; C01; D07

14,00

23

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

60

A00; A01; C01; D07

14,00

24

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

120

A00; A01; C01; D07

14,00

25

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

40

A00; A01; D01; D07

14,00

26

7840106

Khoa học hàng hải

40

A00; A01; C01; D07

14,00

27

7620304

Khai thác thuỷ sản

30

A00; A01; B00; D07

14,00

28

7620305

Quản lý thuỷ sản

50

A00; A01; B00; D07

14,00

29

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

140

A01; B00; D01; D96

14,00

30

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

50

A00; A01; B00; D07

14,00

31

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

40

A00; A01; B00; D07

14,00

32

7520301

Công nghệ kỹ thuật hoá học

60

A00; A01; B00; D07

14,00

33

7520320

Kỹ thuật môi trường

40

A00; A01; B00;  D07

14,00

 

Tổng

3.400

 

 

  1. Điểm chuẩn xét tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có). 
  2. Các tổ hợp xét tuyển:

TT

Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

6

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

2

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

7

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

8

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

9

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

10

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

 

 

11

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

Xem chi tiết thông báo đầy đủ Tại đây

Các tin liên quan

Thông báo tuyển sinh thạc sĩ đợt 2 năm 2018
Thông báo tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2018
Thông báo tuyển sinh Văn bằng 2 - Liên thông 2018
Thông báo tuyển sinh Văn bằng 2 - Liên thông 2018
Thông báo đào tạo đặc thù ngành Công nghệ thông tin và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành