Banner phương thức tuyển sinh, đối tượng và phạm vi tuyển sinh

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2021

Mã tuyển sinh: TSN - Chỉ tiêu: 3.500

Xem toàn văn ĐỀ ÁN tại đây

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

TT

Phương thức xét tuyển

Thang điểm xét tuyển

Đối tượng

tuyển sinh

Ghi chú

  1.  

Xét tuyển dựa vào điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2021

Thang điểm 10

TS tốt nghiệp THPT

 

  1.  

Xét tuyển dựa vào Học bạ

Theo tổ hợp xét tuyển của môn học lớp 12. Dành tối đa 5% tổng chỉ tiêu

Thang điểm 30

TS được đặc cách tốt nghiệp THPT do ảnh hưởng của Covid-19

Bổ sung mới

  1.  

Xét tuyển dựa vào điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2021

Thang điểm 1200

TS tốt nghiệp THPT

 

  1.  

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo hình thức riêng của Trường và theo quy chế của Bộ GD&ĐT

 

TS tốt nghiệp THPT

 

Ghi chú: Phương thức sử dụng Điểm thi THPT năm 2021 sẽ xét trong đợt sau theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

 

Thông tin tuyển sinh

Ngành đào tạo, chỉ tiêu xét tuyển năm 2021

Bấm vào tên ngành để xem thông tin chi tiết

TT.

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Áp điểm sàn tiếng Anh cho tất cả các phương thức

(trừ tuyển thẳng)

I

Chương trình tiên tiến – chất lượng cao

 

 

  1.  

7340101A

Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)

30

X

  1.  

7340301PHE

Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

30

X

  1.  

7480201PHE

Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

30

X

  1.  

7810201PHE

Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

60

X

II

Chương trình chuẩn/đại trà

 

 

  1.  

7620304

Khai thác thuỷ sản

50

 

 

  1.  

7620305

Quản lý thuỷ sản

50

 

  1.  

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

160

 

  1.  

7420201

Công nghệ sinh học

60

 

  1.  

7520320

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và sức khỏe nghề nghiệp)

50

 

  1.  

7520103

Kỹ thuật cơ khí

80

 

  1.  

7510202

Công nghệ chế tạo máy

60

 

  1.  

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

80

 

  1.  

7520115

Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

80

 

  1.  

7840106

Khoa học hàng hải(2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

50

 

  1.  

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

50

 

  1.  

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

80

 

  1.  

7520130

Kỹ thuật ô tô

180

 

  1.  

7520201

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

140

 

  1.  

7580201

Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

180

 

  1.  

7520301

Kỹ thuật hoá học

50

 

  1.  

7540101

Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

180

 

  1.  

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

60

 

  1.  

7480201

Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong Nông nghiệp và Y dược)

220

X

  1.  

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

50

 

  1.  

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

30

 

  1.  

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

150

X

  1.  

7810201

Quản trị khách sạn

200

X

  1.  

7340101

Quản trị kinh doanh

180

X

  1.  

7340115

Marketing

110

  1.  

7340121

Kinh doanh thương mại

110

  1.  

7340201

Tài chính - ngân hàng

110

  1.  

7340301

Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

160

  1.  

7380101

Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

70

 

  1.  

7220201

Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

200

X

  1.  

7310101

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

50

 

  1.  

7310105

Kinh tế phát triển

70

 

 

Tổng số 36 ngành

(52 chuyên ngành/chương trình đào tạo)

3.500

13

 

Ghi chú:

  • Điểm sàn ngoại ngữ là Điểm thi tiếng Anh của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đối với TS xét tuyển theo 02 phương thức, gồm: Điểm xét tốt nghiệp THPT 2021; Điểm đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2021.
  • Điểm sàn ngoại ngữ là Điểm trung bình môn tiếng Anh lớp 12 cho phương thức xét Học bạ đối với TS được đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021 do ảnh hưởng của dịch bệnh Covid-19 hoặc TS tốt nghiệp hệ giáo dục thường xuyên.