Điểm chuẩn Đại học Nha Trang các năm

Điểm chuẩn Đại học Hệ chính quy của Đại học Nha Trang

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm sàn tiếng Anh

Điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức

Điểm XÉT TỐT NGHIỆP (Thang điểm 10)

Điểm Đánh giá năng lực (Thang điểm 1200)

Điểm THI THPT – theo tổ hợp xét tuyển (Thang điểm 30)

I

Chương trình tiên tiến – chất lượng cao

 

 

 

 

1

7340101A

Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)

6.0

7.0

700

21.0

2

7810201PHE

Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

6.0

7.0

700

22.0

3

7340301PHE

Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

5.0

7.0

700

21.0

4

7480201PHE

Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

5.0

7.0

700

18.0

II

Chương trình chuẩn

 

 

 

 

1

7620304

Khai thác thuỷ sản

 

5.7

600

15.0

2

7620305

Quản lý thuỷ sản

 

5.7

600

16.0

3

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

 

5.7

600

15.0

4

7420201

Công nghệ sinh học

 

5.7

600

15.0

5

7520320

Kỹ thuật môi trường

 

5.7

600

15.0

6

7520103

Kỹ thuật cơ khí

 

5.9

650

15.5

7

7510202

Công nghệ chế tạo máy

 

5.7

600

15.0

8

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

 

5.7

600

15.0

9

7520115

Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

 

5.7

600

15.0

10

7520130

Kỹ thuật ô tô

 

6.5

700

20.0

11

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

 

5.7

600

15.0

12

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

 

5.8

600

15.5

13

7840106

Khoa học hàng hải

 

5.7

600

15.0

14

7540101

Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

 

6.0

650

16.5

15

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

 

5.7

600

15.0

16

7520301

Kỹ thuật hoá học

 

5.7

600

15.0

17

7510301

Kỹ thuật điện (chuyên ngành CNKT điện, điện tử)

 

5.9

600

16.0

18

7580201

Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

 

6.0

650

16.0

19

7480201

Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

4.0

6.3

700

19.0

20

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

 

6.0

600

17.0

21

7810201

Quản trị khách sạn

5.0

7.3

700

22.0

22

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

5.0

7.2

700

21.0

23

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

 

6.5

650

18.0

24

7340101

Quản trị kinh doanh

4.0

7.2

700

21.5

25

7340115

Marketing

 

7.2

700

21.0

26

7340121

Kinh doanh thương mại

4.0

6.5

700

21.0

27

7310101

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

 

6.1

700

17.0

28

7310105

Kinh tế phát triển

 

6.3

700

19.0

29

7340301

Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

 

7.0

700

21.5

30

7340201

Tài chính - ngân hàng

 

6.8

700

20.5

31

7380101

Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

 

6.5

700

19.0

32

7220201

Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

6.0

7.3

700

23.5