ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025
|
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành, chương trình đào tạo
|
Điểm thi TN THPT 2025
|
Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM 2025
|
Điểm ĐGNL ĐHQG-HN 2025
|
Điểm điều kiện tiếng Anh (Học bạ THPT)
|
|
Toán*1
|
Toán*2
hoặc
Tiếng Anh*2
|
|
I
|
Chương trình đào tạo đặc biệt
|
|
1
|
7340101A
|
Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)
|
24
|
22,64
|
633,82
|
83,74
|
5
|
|
2
|
7340201A
|
Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)
|
24
|
22,64
|
633,82
|
83,74
|
5
|
|
3
|
7340301A
|
Kế toán (chương trình đặc biệt)
|
23
|
21,70
|
607,35
|
80,11
|
5
|
|
4
|
7480201A
|
Công nghệ thông tin (chương trình đặc biệt)
|
22
|
20,75
|
580,88
|
76,49
|
5
|
|
5
|
7480201B
|
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
|
22
|
20,75
|
580,88
|
76,49
|
5
|
|
6
|
7810201A
|
Quản trị khách sạn (chương trình đặc biệt)
|
25
|
23,58
|
666,21
|
87,64
|
5
|
|
7
|
7810103A
|
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (chương trình đặc biệt)
|
25
|
23,58
|
666,21
|
87,64
|
5
|
|
8
|
7810103P
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)
|
23
|
21,70
|
607,35
|
80,11
|
|
|
9
|
7420201MP
|
Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú-NTU)
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
10
|
7520103MP
|
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
11
|
7620301MP
|
Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú – NTU)
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
12
|
7540105MP
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú – NTU)
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
13
|
7540105HV
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
II
|
Chương trình đào tạo chuẩn
|
|
|
|
|
|
|
14
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
|
25
|
23,58
|
666,21
|
87,64
|
7
|
|
15
|
7310101
|
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
|
21
|
19,81
|
554,41
|
72,87
|
|
|
16
|
7310105
|
Kinh tế phát triển
|
21
|
19,81
|
554,41
|
72,87
|
|
|
17
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
24
|
22,64
|
633,82
|
83,74
|
5
|
|
18
|
7340115
|
Marketing
|
27
|
25,47
|
737,29
|
95,74
|
5
|
|
19
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại
|
24
|
22,64
|
633,82
|
83,74
|
5
|
|
20
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
|
24
|
22,64
|
633,82
|
83,74
|
5
|
|
21
|
7340301
|
Kế toán
|
23
|
21,70
|
607,35
|
80,11
|
5
|
|
22
|
7340302
|
Kiểm toán
|
23
|
21,70
|
607,35
|
80,11
|
5
|
|
23
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
21
|
19,81
|
554,41
|
72,87
|
|
|
24
|
7380101
|
Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế )
|
27
|
25,47
|
737,29
|
95,74
|
|
|
25
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
26
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
22
|
20,75
|
580,88
|
76,49
|
5
|
|
27
|
7480201
|
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
|
22
|
20,75
|
580,88
|
76,49
|
5
|
|
28
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
29
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
|
21
|
19,81
|
554,41
|
72,87
|
|
|
30
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
|
21
|
19,81
|
554,41
|
72,87
|
|
|
31
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt (Kỹ thuật cơ điện lạnh, Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
32
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
33
|
7520122
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
20,5
|
19,34
|
541,17
|
71,05
|
|
|
34
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
21,5
|
20,28
|
567,64
|
74,68
|
|
|
35
|
7520201
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
|
21,5
|
20,28
|
567,64
|
74,68
|
|
|
36
|
7520206
|
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
37
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
21
|
19,81
|
554,41
|
72,87
|
|
|
38
|
7520301
|
Kỹ thuật hoá học
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
39
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
40
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
|
20,5
|
19,34
|
541,17
|
71,05
|
|
|
41
|
7540105
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
42
|
7540106
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
43
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
44
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
45
|
7620301
|
Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
46
|
7620303
|
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản; Khai thác thủy sản)
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
47
|
7620305
|
Quản lý thuỷ sản
|
20
|
18,87
|
527,94
|
69,24
|
|
|
48
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
25
|
23,58
|
666,21
|
87,64
|
5
|
|
49
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
25
|
23,58
|
666,21
|
87,64
|
5
|
|
50
|
7840106
|
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
|
24
|
22,64
|
633,82
|
83,74
|
5
|
ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2024
|
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành, chương trình đào tạo
|
Tổ hợp xét điểm thi THPT 2024
|
Điểm chuẩn điểm thi THPT 2024 (thang điểm 30)
|
Điểm tiếng Anh thi THPT
|
Tổ hợp xét Học bạ THPT
|
Điểm chuẩn Học bạ THPT (thang điểm 40)
|
Điểm tiếng Anh Học bạ
|
Điểm chuẩn Điểm thi ĐGNL 2024
|
Điểm tiếng Anh thi ĐGNL
|
|
I
|
Chương trình đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
7540105MP
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)
|
A01; B00; D01; D07
|
17,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
24
|
|
625
|
|
|
2
|
7620301MP
|
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)
|
A01; B00; D01; D07
|
17,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
24
|
|
625
|
|
|
3
|
7420201MP
|
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú – NTU)
|
A00; A01; B00; D08
|
20,0
|
6,0
|
HH; SH; TO; VL
|
24
|
|
625
|
|
|
4
|
7340101A
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
|
A01; D01; D07; D96
|
20,0
|
6,0
|
TA, LS, ĐL
|
28
|
6
|
675
|
120
|
|
5
|
7340301A
|
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
|
A01; D01; D07; D96
|
17,0
|
|
TA; TO, TH
|
28
|
6
|
675
|
120
|
|
6
|
7480201A
|
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
|
A01; D01; D07; D90
|
20,0
|
5,5
|
TO; VL; TH; CN
|
29
|
6
|
688
|
120
|
|
7
|
7810201A
|
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
|
A01; D01; D07; D96
|
20,0
|
6,0
|
TA; LS, ĐL
|
28
|
6
|
675
|
120
|
|
8
|
7810103A
|
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
|
A01; D01; D07; D96
|
20,0
|
6,0
|
TA; LS, ĐL
|
28
|
6
|
675
|
120
|
|
9
|
7810103P
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)
|
D01, D03, D96, D97
|
17,0
|
|
ĐL, LS, TA, TP
|
26
|
|
650
|
|
|
II
|
Chương trình chuẩn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
|
D01; D14; D15; D96
|
23,0
|
6,5
|
TA
|
30
|
7
|
700
|
130
|
|
11
|
7310101
|
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
|
D01; D14; D15; D96
|
21,0
|
|
TA; LS; ĐL
|
27
|
|
663
|
|
|
12
|
7310105
|
Kinh tế phát triển
|
D01; D14; D15; D96
|
21,0
|
|
TA; LS; ĐL
|
26
|
|
650
|
|
|
13
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
D01; D14; D15; D96
|
21,0
|
5,0
|
TA; LS; ĐL
|
28
|
6
|
675
|
120
|
|
14
|
7340115
|
Marketing
|
D01; D14; D15; D96
|
23,0
|
5,0
|
TA; LS; ĐL
|
30
|
6
|
700
|
120
|
|
15
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại
|
D01; D14; D15; D96
|
22,0
|
5,0
|
TA; LS; ĐL
|
28
|
5.5
|
675
|
110
|
|
16
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
|
D01; D14; D15; D96
|
21,0
|
4,5
|
TA; TO, TH
|
28
|
5.5
|
675
|
110
|
|
17
|
7340301
|
Kế toán
|
D01; D14; D15; D96
|
20,0
|
4,5
|
TA; TO, TH
|
28
|
5.5
|
675
|
110
|
|
18
|
7340302
|
Kiểm toán
|
D01; D14; D15; D96
|
20,0
|
4,5
|
TA; TO, TH
|
28
|
5.5
|
675
|
110
|
|
19
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
A01; D01; D07; D96
|
17,0
|
|
TO; TA; TH; CN
|
27
|
|
663
|
|
|
20
|
7380101
|
Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
|
D01; D14; D15; D96
|
21,0
|
|
TA; LS; ĐL, GDCD
|
29
|
|
688
|
|
|
21
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
A00; A01; B00; D08
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
24
|
|
625
|
|
|
22
|
7480101
|
Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu)
|
A01; D01; D07; D90
|
20,0
|
4,5
|
TO; TA; TH; CN
|
28
|
5.5
|
675
|
110
|
|
23
|
7480201
|
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
|
A01; D01; D07; D90
|
21,0
|
4,5
|
TO; TA; TH; CN
|
29
|
5.5
|
688
|
110
|
|
24
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
A00; A01; C01; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
22
|
|
600
|
|
|
25
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
|
A00; A01; C01; D07
|
17,5
|
|
TO; VL; HH; CN
|
25
|
|
638
|
|
|
26
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
A00; A01; C01; D07
|
17,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
24
|
|
625
|
|
|
27
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt
|
A00; A01; C01; D07
|
17,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
23
|
|
600
|
|
|
28
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
A00; A01; C01; D90
|
16,5
|
|
TO; VL; TH; CN
|
22
|
|
600
|
|
|
29
|
7520122
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
A00; A01; C01; D90
|
16,5
|
|
TO; VL; TH; CN
|
24
|
|
625
|
|
|
30
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
A01; D01; D07; D90
|
21,0
|
|
TO; VL; TH; CN
|
28
|
|
675
|
|
|
31
|
7520201
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
|
A01; D01; D07; D90
|
18,5
|
|
TO; VL; HH; CN
|
25
|
|
638
|
|
|
32
|
7520206
|
Kỹ thuật biển
|
A00; A01; C01; D90
|
16,5
|
|
TO; VL; TH; CN
|
24
|
|
625
|
|
|
33
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
A01; D01; D07; D90
|
17,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
24
|
|
625
|
|
|
34
|
7520301
|
Kỹ thuật hoá học
|
A00; A01; B00; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
22
|
|
600
|
|
|
35
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
|
A00; A01; B00; D08
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
22
|
|
600
|
|
|
36
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)
|
A01; D01; D07; D90
|
17,5
|
|
TO; VL; HH; SH
|
26
|
|
650
|
|
|
37
|
7540105
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
|
A01; B00; D01; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
22
|
|
600
|
|
|
38
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
|
A01; D01; D07; D90
|
17,0
|
|
TO; VL; TH; CN
|
24
|
|
625
|
|
|
39
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
A01; D01; D07; D90
|
16,0
|
|
TO; VL; TH; CN
|
22
|
|
600
|
|
|
40
|
7620301
|
Nuôi trồng thuỷ sản
|
A01; B00; D01; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
22
|
|
600
|
|
|
41
|
7620303
|
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản; Khai thác thủy sản)
|
A00; A01; B00; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
22
|
|
600
|
|
|
42
|
7620305
|
Quản lý thuỷ sản
|
A00; A01; B00; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
22
|
|
600
|
|
|
43
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
D01; D14; D15; D96
|
21,0
|
5,0
|
TA; LS; ĐL
|
28
|
5.5
|
675
|
110
|
|
44
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
D01; D14; D15; D96
|
21,0
|
5,0
|
TA; LS; ĐL
|
28
|
5.5
|
675
|
110
|
|
45
|
7840106
|
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
|
A01; D01; D07; D90
|
21,0
|
4,5
|
TO; VL; TA; CN
|
30
|
6
|
700
|
120
|
ĐIỂM TRUNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2023
|
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành, chương trình đào tạo
|
Tổ hợp xét điểm thi THPT
|
Điểm chuẩn trúng tuyển Điểm thi THPT (Thang điểm 30)
|
Điểm tiếng Anh thi THPT
|
Tổ hợp xét học bạ THPT
|
Điểm trúng tuyển Học bạ THPT (thang điểm 40)
|
Điểm tiếng Anh
học bạ
|
Điểm trúng tuyển điểm thi ĐGNL TP.HCM (thang điểm 1200)
|
Điểm tiếng Anh ĐGNL
|
|
I
|
Chương trình đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
1
|
7540105MP
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
|
A01; B00; D01; D07
|
16,5
|
|
TO; VL; HH; SH
|
24
|
|
550
|
|
|
2
|
7620301MP
|
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
|
A01; B00; D01; D07
|
16,5
|
|
TO; VL; HH; SH
|
24
|
|
550
|
|
|
3
|
7340101A
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
|
A01; D01; D07; D96
|
20,5
|
6
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
28
|
6
|
675
|
120
|
|
4
|
7340301PHE
|
Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
|
A01; D01; D07; D96
|
20,0
|
5,5
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
28
|
6
|
650
|
110
|
|
5
|
7480201PHE
|
Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
|
A01; D01; D07; D90
|
20,0
|
5,5
|
TO; VL; TH; CN
|
28
|
6
|
650
|
100
|
|
6
|
7810201PHE
|
Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
|
A01; D01; D07; D96
|
22,0
|
6
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
27
|
6
|
650
|
120
|
|
7
|
7810103P
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)
|
D01, D03, D96, D97
|
17,0
|
|
TA; LS; ĐL; TP
|
25
|
|
550
|
|
|
II
|
Chương trình chuẩn
|
|
|
|
|
|
|
8
|
7620303
|
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
|
A00; A01; B00; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
22
|
|
500
|
|
|
9
|
7620305
|
Quản lý thuỷ sản
|
A00; A01; B00; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
22
|
|
500
|
|
|
10
|
7620301
|
Nuôi trồng thuỷ sản
|
A01; B00; D01; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
22
|
|
500
|
|
|
11
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
A00; A01; B00; D08
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
24
|
|
550
|
|
|
12
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
|
A00; A01; B00; D08
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
22
|
|
500
|
|
|
13
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
|
A00; A01; C01; D07
|
17,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
23
|
|
550
|
|
|
14
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
A00; A01; C01; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
22
|
|
500
|
|
|
15
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
A00; A01; C01; D07
|
16,5
|
|
TO; VL; HH; CN
|
22
|
|
500
|
|
|
16
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt
|
A00; A01; C01; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
22
|
|
500
|
|
|
17
|
7840106
|
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
|
A01; D01; D07; D90
|
20,5
|
|
TO; VL; HH; CN
|
28
|
|
600
|
|
|
18
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
A00; A01; C01; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
22
|
|
500
|
|
|
19
|
7520122
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
A00; A01; C01; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
24
|
|
500
|
|
|
20
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
A01; D01; D07; D90
|
20,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
27
|
|
600
|
|
|
21
|
7520201
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
|
A01; D01; D07; D90
|
18,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
23
|
|
550
|
|
|
22
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
A01; D01; D07; D90
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
23
|
|
550
|
|
|
23
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
|
A01; D01; D07; D90
|
17,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
23
|
|
550
|
|
|
24
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
A01; D01; D07; D90
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
22
|
|
550
|
|
|
25
|
7520301
|
Kỹ thuật hoá học
|
A00; A01; B00; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; CN
|
22
|
|
500
|
|
|
26
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
|
A01; D01; D07; D90
|
17,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
24
|
|
550
|
|
|
27
|
7540105
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
|
A01; B00; D01; D07
|
16,0
|
|
TO; VL; HH; SH
|
22
|
|
500
|
|
|
28
|
7480201
|
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
|
A01; D01; D07; D90
|
21,0
|
4,5
|
TO; VL; TH; CN
|
28
|
5,5
|
650
|
100
|
|
29
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
A01; D01; D07; D96
|
18,0
|
|
TO; VL; TH; CN
|
25
|
|
600
|
|
|
30
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
D01; D14; D15; D96
|
21,0
|
5,0
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
27
|
5,5
|
600
|
110
|
|
31
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
D01; D14; D15; D96
|
22,0
|
5,0
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
27
|
5,5
|
600
|
110
|
|
32
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
D01; D14; D15; D96
|
20,5
|
5,0
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
28
|
6
|
675
|
120
|
|
33
|
7340115
|
Marketing
|
D01; D14; D15; D96
|
23,0
|
5,0
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
30
|
6
|
675
|
120
|
|
34
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại
|
D01; D14; D15; D96
|
23,0
|
5,0
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
27
|
5,5
|
650
|
110
|
|
35
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
|
D01; D14; D15; D96
|
20,5
|
4,5
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
27
|
5,5
|
650
|
110
|
|
36
|
7340301
|
Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)
|
D01; D14; D15; D96
|
21,0
|
4,5
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
28
|
5,5
|
650
|
110
|
|
37
|
7380101
|
Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
|
D01; D14; D15; D96
|
19,0
|
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
28
|
|
600
|
|
|
38
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
|
D01; D14; D15; D96
|
23,0
|
6,5
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
30
|
7
|
650
|
130
|
|
39
|
7310101
|
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
|
D01; D14; D15; D96
|
18,0
|
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
26
|
|
600
|
|
|
40
|
7310105
|
Kinh tế phát triển
|
D01; D14; D15; D96
|
20,0
|
|
TA; LS; ĐL; GDCD
|
26
|
|
600
|
|
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022
Điểm chuẩn trúng tuyển và điều kiện tiếng Anh theo các ngành và chương trình đào tạo
|
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Điểm chuẩn trúng tuyển
|
Điểm điều kiện tiếng Anh
(PT Điểm thi THPT và Điểm xét TN)
|
|
Phương thức điểm thi THPT 2022
(Thang điểm 30)
|
Phương thức điểm xét TN THPT 2022 (Thang điểm 10)
|
Phương thức điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM 2022 (Thang điểm 1200)
|
|
I
|
Chương trình tiên tiến – Chất lượng cao
|
|
|
|
|
|
1
|
7340101 A
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
|
20.0
|
7.4
|
725
|
6.0
|
|
2
|
7340301 PHE
|
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)
|
18.0
|
7.0
|
725
|
5.5
|
|
3
|
7480201 PHE
|
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)
|
19.0
|
7.0
|
725
|
5.5
|
|
4
|
7810201 PHE
|
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)
|
19.0
|
7.0
|
725
|
6.0
|
|
II
|
Chương trình chuẩn/đại trà
|
|
|
|
|
|
5
|
7620304
|
Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thuỷ sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Khoa học thủy sản)
|
15.5
|
5.7
|
600
|
|
|
6
|
7620305
|
Quản lý thuỷ sản
|
16.0
|
6.0
|
650
|
|
|
7
|
7620301
|
Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU)
|
15.5
|
5.7
|
650
|
|
|
8
|
7540105
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU)
|
15.5
|
5.7
|
600
|
|
|
9
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
|
16.0
|
6.0
|
650
|
4.0
|
|
10
|
7520301
|
Kỹ thuật hoá học
|
15.5
|
5.7
|
600
|
|
|
11
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
15.5
|
5.7
|
600
|
|
|
12
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao động)
|
15.5
|
5.7
|
600
|
|
|
13
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số)
|
15.5
|
5.7
|
650
|
|
|
14
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
15.5
|
5.7
|
600
|
|
|
15
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
15.5
|
5.7
|
600
|
|
|
16
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió, Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)
|
15.5
|
5.7
|
600
|
|
|
17
|
7840106
|
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics)
|
17.0
|
6.3
|
650
|
|
|
18
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
15.5
|
5.7
|
600
|
|
|
19
|
7520122
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
16.0
|
6.0
|
600
|
|
|
20
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
18.0
|
6.6
|
700
|
4.0
|
|
21
|
7520201
|
Kỹ thuật điện (02 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa )
|
15.5
|
5.7
|
650
|
|
|
22
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng (03 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
|
15.5
|
5.7
|
650
|
|
|
23
|
7480201
|
Công nghệ thông tin (04 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính, Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và y dược)
|
18.0
|
6.6
|
725
|
4.5
|
|
24
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
17.0
|
6.3
|
650
|
4.5
|
|
25
|
7810103P
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)
|
16.0
|
6.0
|
650
|
|
|
26
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
18.0
|
6.6
|
700
|
5.0
|
|
27
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
18.0
|
6.6
|
700
|
5.0
|
|
28
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
20.0
|
7.4
|
725
|
5.0
|
|
29
|
7340115
|
Marketing
|
20.0
|
7.4
|
725
|
5.0
|
|
30
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại
|
19.0
|
7.0
|
700
|
5.0
|
|
31
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính)
|
18.0
|
6.6
|
700
|
4.5
|
|
32
|
7340301
|
Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán)
|
18.0
|
6.6
|
700
|
4.5
|
|
33
|
7380101
|
Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
|
19.0
|
7.0
|
725
|
4.5
|
|
34
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch, Tiếng Anh du lịch, Giảng dạy Tiếng Anh, Song ngữ Anh - Trung)
|
21.0
|
7.7
|
725
|
6.5
|
|
35
|
7310101
|
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế)
|
17.0
|
6.3
|
650
|
4.5
|
|
36
|
7310105
|
Kinh tế phát triển
|
18.0
|
6.6
|
700
|
|
|
Tổng 60 ngành/chuyên ngành/chương trình đào tạo
|
|
|
|
18
|
Ghi chú:
- Điểm điều kiện tiếng Anh là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
- Điểm chuẩn áp dụng như nhau cho tất cả tổ hợp xét tuyển (Phương thức Điểm thi THPT) cho mỗi ngành, chương trình đào tạo.
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021
| TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm thi THPT 2021 |
Điểm xét TN THPT 2021 |
Điểm ĐGNL 2021 |
Điểm sàn Tiếng Anh |
| I |
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO |
| 1 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) |
30 |
A01; D01; D07; D96 |
23 |
7 |
700 |
5.5 |
| 2 |
7340301PHE |
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
30 |
A01; D01; D07; D96 |
20 |
7 |
700 |
5.5 |
| 3 |
7480201PHE |
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
30 |
A01; D01; D07; D96 |
20 |
7 |
700 |
5.5 |
| 4 |
7810201PHE |
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
60 |
A01; D01; D07; D96 |
20 |
7 |
700 |
5.5 |
| II |
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN |
| 5 |
7620304 |
Khai thác thuỷ sản (chuyên ngành: Khai thác hàng hải thủy sản) |
50 |
A00; A01; B00; D07 |
15 |
5.7 |
600 |
|
| 6 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản |
50 |
A00; A01; B00; D07 |
16 |
6 |
650 |
|
| 7 |
7620303 |
Khoa học thủy sản (dự kiến mở) |
50 |
A00; A01; B00; D07 |
|
|
|
|
| 8 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) |
160 |
A01; B00; D01; D96 |
16 |
6 |
650 |
|
| 9 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
60 |
A00; A01; B00; D07 |
16 |
5.7 |
600 |
|
| 10 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành: Quản lý môi trường và sức khỏe nghề nghiệp) |
50 |
A00; A01; B00; D07 |
16 |
5.7 |
600 |
|
| 11 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Thiết kế và chế tạo số) |
80 |
A00; A01; C01; D07 |
16 |
6 |
650 |
|
| 12 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
50 |
A00; A01; C01; D07 |
15 |
5.7 |
600 |
|
| 13 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
80 |
A00; A01; C01; D07 |
16 |
5.7 |
600 |
|
| 14 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) |
80 |
A00; A01; C01; D07 |
15.5 |
5.7 |
600 |
|
| 15 |
7840106 |
Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) |
80 |
A00; A01; C01; D07 |
18 |
6 |
650 |
|
| 16 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
50 |
A00; A01; C01; D07 |
16 |
5.7 |
600 |
|
| 17 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
80 |
A00; A01; C01; D07 |
16 |
5.8 |
600 |
|
| 18 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
180 |
A00; A01; C01; D07 |
20 |
6.7 |
700 |
|
| 19 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) |
100 |
A00; A01; C01; D07 |
16 |
6 |
650 |
|
| 20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (dự kiến mở) |
50 |
A00; A01; C01; D07 |
|
|
|
|
| 21 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (3 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Quản lý xây dựng) |
180 |
A00; A01; C01; D07 |
16 |
6 |
650 |
|
| 22 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
50 |
A00; A01; B00; D07 |
15 |
5.7 |
600 |
|
| 23 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) |
180 |
A00; A01; B00; D07 |
16 |
6 |
650 |
|
| 24 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) |
50 |
A00; A01; B00; D07 |
15 |
5.7 |
600 |
|
| 25 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và y dược) |
220 |
A01; D01; D07; D96 |
19 |
6.5 |
700 |
5 |
| 26 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
50 |
A01; D01; D07; D96 |
17 |
6.3 |
650 |
|
| 27 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) |
30 |
D03; D97 |
18 |
6.5 |
650 |
|
| 28 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
140 |
A01; D01; D07; D96 |
20 |
7 |
700 |
5 |
| 29 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
150 |
A01; D01; D07; D96 |
20 |
7 |
700 |
5 |
| 30 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
150 |
A01; D01; D07; D96 |
23 |
7.2 |
720 |
5 |
| 31 |
7340115 |
Marketing |
110 |
A01; D01; D07; D96 |
23 |
7.2 |
720 |
5 |
| 32 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
110 |
A01; D01; D07; D96 |
22 |
7 |
700 |
5 |
| 33 |
7340201 |
Tài chính - ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính) |
150 |
A01; D01; D07; D96 |
20 |
7 |
700 |
5 |
| 34 |
7340301 |
Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) |
150 |
A01; D01; D07; D96 |
20 |
7 |
700 |
5 |
| 35 |
7380101 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) |
120 |
C00; D01; D07; D96 |
21 |
6.8 |
700 |
|
| 36 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) |
200 |
A01; D01; D14; D15 |
24 |
7.4 |
740 |
6.5 |
| 37 |
7310101 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) |
100 |
A01; D01; D07; D96 |
18 |
6.1 |
650 |
|
| 38 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
60 |
A01; D01; D07; D96 |
20 |
6.7 |
700 |
|
| |
Tổng số 35 ngành (53 chuyên ngành/chương trình đào tạo) |
3600 |
|
|
|
|
|
Điểm chuẩn Đại học chính quy năm 2020
|
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Điểm sàn tiếng Anh
|
Điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức
|
|
Điểm XÉT TỐT NGHIỆP (Thang điểm 10)
|
Điểm Đánh giá năng lực (Thang điểm 1200)
|
Điểm THI THPT – theo tổ hợp xét tuyển (Thang điểm 30)
|
|
I
|
Chương trình tiên tiến – chất lượng cao
|
|
|
|
|
|
1
|
7340101A
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)
|
6.0
|
7.0
|
700
|
21.0
|
|
2
|
7810201PHE
|
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)
|
6.0
|
7.0
|
700
|
22.0
|
|
3
|
7340301PHE
|
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)
|
5.0
|
7.0
|
700
|
21.0
|
|
4
|
7480201PHE
|
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)
|
5.0
|
7.0
|
700
|
18.0
|
|
II
|
Chương trình chuẩn
|
|
|
|
|
|
1
|
7620304
|
Khai thác thuỷ sản
|
|
5.7
|
600
|
15.0
|
|
2
|
7620305
|
Quản lý thuỷ sản
|
|
5.7
|
600
|
16.0
|
|
3
|
7620301
|
Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)
|
|
5.7
|
600
|
15.0
|
|
4
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
|
5.7
|
600
|
15.0
|
|
5
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
|
5.7
|
600
|
15.0
|
|
6
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí
|
|
5.9
|
650
|
15.5
|
|
7
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
|
5.7
|
600
|
15.0
|
|
8
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
|
5.7
|
600
|
15.0
|
|
9
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)
|
|
5.7
|
600
|
15.0
|
|
10
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
|
6.5
|
700
|
20.0
|
|
11
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
|
5.7
|
600
|
15.0
|
|
12
|
7520122
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
|
5.8
|
600
|
15.5
|
|
13
|
7840106
|
Khoa học hàng hải
|
|
5.7
|
600
|
15.0
|
|
14
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
|
|
6.0
|
650
|
16.5
|
|
15
|
7540105
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
|
|
5.7
|
600
|
15.0
|
|
16
|
7520301
|
Kỹ thuật hoá học
|
|
5.7
|
600
|
15.0
|
|
17
|
7510301
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành CNKT điện, điện tử)
|
|
5.9
|
600
|
16.0
|
|
18
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
|
|
6.0
|
650
|
16.0
|
|
19
|
7480201
|
Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
|
4.0
|
6.3
|
700
|
19.0
|
|
20
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
|
6.0
|
600
|
17.0
|
|
21
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
5.0
|
7.3
|
700
|
22.0
|
|
22
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
5.0
|
7.2
|
700
|
21.0
|
|
23
|
7810103P
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)
|
|
6.5
|
650
|
18.0
|
|
24
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
4.0
|
7.2
|
700
|
21.5
|
|
25
|
7340115
|
Marketing
|
|
7.2
|
700
|
21.0
|
|
26
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại
|
4.0
|
6.5
|
700
|
21.0
|
|
27
|
7310101
|
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)
|
|
6.1
|
700
|
17.0
|
|
28
|
7310105
|
Kinh tế phát triển
|
|
6.3
|
700
|
19.0
|
|
29
|
7340301
|
Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)
|
|
7.0
|
700
|
21.5
|
|
30
|
7340201
|
Tài chính - ngân hàng
|
|
6.8
|
700
|
20.5
|
|
31
|
7380101
|
Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
|
|
6.5
|
700
|
19.0
|
|
32
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
|
6.0
|
7.3
|
700
|
23.5
|
Điểm chuẩn Đại học chính quy năm 2019
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01, D01, D14, D15 |
21 |
NN >= 6 |
|
2 |
7310101A |
Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) |
A00, A01 , D01, D96 |
17 |
|
|
3 |
7310101B |
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) |
A00. A01, D01, D07 |
15 |
|
|
4 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
A00, A01, D01, D07 |
15.5 |
|
|
5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01, D07 |
20 |
|
|
6 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh - Việt) |
A01, D01, D07, D96 |
20 |
NN >= 6 |
|
7 |
7340115 |
Marketing |
A00, A01, D01, D07 |
18.5 |
|
|
8 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
A00, A01, D01, D07 |
17 |
|
|
9 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
A00, A01, D01, D07 |
17 |
|
|
10 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, D01, D07 |
17.5 |
|
|
11 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00 |
15 |
|
|
12 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00 |
15 |
|
|
13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D01, D07 |
17 |
|
|
14 |
7480201PHE |
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt) |
A01, D01, D07, D96 |
17 |
NN >= 5 |
|
15 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00, A01, C01, D07 |
15.5 |
|
|
16 |
7520103A |
Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy) |
A00, A01, C01, D07 |
15 |
|
|
17 |
7520103B |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) |
A00, A01, C01, D07 |
15 |
|
|
18 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, C01, D07 |
15 |
|
|
19 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
A00, A01, C01, D07 |
15 |
|
|
20 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thuỷ |
A00, A01, C01, D07 |
15 |
|
|
21 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A00, A01, C01, D07 |
16.5 |
|
|
22 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
A00, A01, B00, D07 |
15 |
|
|
23 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00, A01, B00, D07 |
15 |
|
|
24 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, A01, B00, D07 |
15.5 |
|
|
25 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
A00, A01, B00, D07 |
15 |
|
|
26 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản |
A00, A01, B00, D07 |
15 |
|
|
27 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01,C01,D07 |
15 |
|
|
28 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
A00, A01, B00, D07 |
15 |
|
|
29 |
7620304 |
Khai thác thuỷ sản |
A00, A01, B00, D07 |
15 |
|
|
30 |
7620305 |
Quản lý thủy sản |
A00, A01, B00, D07 |
15 |
|
|
31 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00, A01, D01, D07 |
21 |
|
|
32 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành song ngữ Pháp - Việt) |
D03, D97 |
16 |
|
|
33 |
7810103PHE |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt) |
A01, D01, D07, D96 |
21 |
NN >=6 |
|
34 |
7840106 |
Khoa học hàng hải |
A00, A01, C01, D07 |
15 |
|
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng năm 2018
|
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Điểm chuẩn trúng tuyển học bạ đợt 1
|
-
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)
|
D01; A01; D14; D15
|
25,00
|
-
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
A00; A01; D01; D07
|
25,00
|
-
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
|
A00; A01; D01; D07
|
25,00
|
-
|
7340301
|
Kế toán
(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)
|
A00; A01; D01; D07
|
24,00
|
-
|
7340201
|
Tài chính - ngân hàng
|
A00; A01; D01; D07
|
24,00
|
-
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại
|
A00; A01; D01; D07
|
24,00
|
-
|
7340115
|
Marketing
|
A00; A01; D01; D07
|
24,00
|
-
|
7310101A
|
Kinh tế
(chuyên ngành Luật kinh tế)
|
A00; A01; D01; D96
|
24,00
|
-
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
A00; A01; C01; D07
|
24,00
|
-
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
|
A00; A01; D01; D07
|
24,00
|
-
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
(2 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
|
A00; A01; B00; D07
|
24,00
|
-
|
7340101P
|
Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)
|
A00; A01; D03; D97
|
21,00
|
-
|
7810103P
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)
|
A00; A01; D01; D07
|
21,00
|
-
|
7310101B
|
Kinh tế
(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)
|
A00; A01; D01; D07
|
21,00
|
-
|
7310105
|
Kinh tế phát triển
|
A00; A01; D01; D07
|
21,00
|
-
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
A00; A01; B00; D07
|
21,00
|
-
|
7510301
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
A00; A01; C01; D07
|
21,00
|
-
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt
(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)
|
A00; A01; C01; D07
|
21,00
|
-
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
A00; A01; C01; D07
|
21,00
|
-
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
A00; A01; C01; D07
|
21,00
|
-
|
7520103A
|
Kỹ thuật cơ khí
(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)
|
A00; A01; C01; D07
|
21,00
|
-
|
7520103B
|
Kỹ thuật cơ khí
(chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
|
A00; A01; C01; D07
|
21,00
|
-
|
7520122
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
A00; A01; C01; D07
|
21,00
|
-
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
|
A00; A01; C01; D07
|
21,00
|
-
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
A00; A01; D01; D07
|
21,00
|
-
|
7840106
|
Khoa học hàng hải
|
A00; A01; C01; D07
|
18,00
|
-
|
7620304
|
Khai thác thuỷ sản
|
A00; A01; B00; D07
|
18,00
|
-
|
7620305
|
Quản lý thuỷ sản
|
A00; A01; B00; D07
|
18,00
|
-
|
7620301
|
Nuôi trồng thuỷ sản
(2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)
|
A01; B00; D01; D96
|
18,00
|
-
|
7540105
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản
|
A00; A01; B00; D07
|
18,00
|
-
|
7540104
|
Công nghệ sau thu hoạch
|
A00; A01; B00; D07
|
18,00
|
-
|
7520301
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học
|
A00; A01; B00; D07
|
18,00
|
-
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
A00; A01; B00; D07
|
18,00
|
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng năm 2017
|
Ngành/Tổ hợp xét tuyển
|
Năm tuyển sinh 2017
|
|
Chỉ tiêu
|
Số trúng tuyển
|
Điểm trúng tuyển
|
|
- Kế toán: Tổ hợp A00; A01; D01; D96
|
250
|
310
|
17,25
|
|
- Tài chính - Ngân hàng: Tổ hợp A00; A01; D01; D96
|
100
|
130
|
17,00
|
|
- Kinh doanh thương mại: Tổ hợp A00; A01; D01; D96
|
80
|
111
|
17,75
|
|
-Marketing: Tổ hợp A00; A01; D01; D96
|
80
|
97
|
17,75
|
|
- Quản trị kinh doanh: Tổ hợp A00; A01; D01; D97
|
170
|
220
|
18,50
|
|
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Tổ hợp A00; A01; D01; D97
|
270
|
381
|
19,75
|
|
- Ngôn ngữ Anh: Tổ hợp A01; D01; D14; D15
|
140
|
192
|
21,50
|
|
- Quản lý thủy sản: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
70
|
55
|
15,50
|
|
- Nuôi trồng thủy sản: Tổ hợp A00; A01; B00; D07
|
180
|
91
|
15,50
|
|
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
120
|
93
|
16,00
|
|
- Công nghệ chế tạo máy: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
70
|
30
|
15,50
|
|
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
70
|
114
|
16,00
|
|
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
70
|
42
|
15,50
|
|
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
80
|
48
|
15,50
|
|
- Công nghệ kỹ thuật ô tô: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
150
|
212
|
17,00
|
|
- Kỹ thuật tàu thủy: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
70
|
31
|
16,00
|
|
- Khoa học hàng hải: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
40
|
21
|
15,50
|
|
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng: Tổ hợp A00; A01; C01; D90
|
70
|
81
|
16,00
|
|
- Công nghệ thông tin: Tổ hợp A00; A01; C01; D01
|
120
|
209
|
17,5
|
|
- Hệ thống thông tin quản lý: Tổ hợp A00; A01; C01; D01
|
60
|
41
|
15,50
|
|
- Công nghệ thực phẩm: Tổ hợp A00; A01; B00; D07
|
200
|
215
|
16,00
|
|
- Công nghệ chế biến thủy sản: Tổ hợp A00; A01; B00; D07
|
80
|
46
|
16,00
|
|
- Công nghệ sau thu hoạch: Tổ hợp A00; A01; B00; D07
|
70
|
8
|
15,50
|
|
- Công nghệ kỹ thuật hóa học: Tổ hợp A00; B00; C02; D07
|
70
|
39
|
15,50
|
|
- Công nghệ kỹ thuật môi trường: Tổ hợp A00; A01; A02; B00
|
120
|
16
|
15,50
|
|
- Công nghệ sinh học: Tổ hợp A00; A02; B00; D08
|
60
|
46
|
16,0
|
|
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh
|
3.000
|
|
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng năm 2016
|
Ngành/Tổ hợp xét tuyển
|
Năm tuyển sinh 2016
|
|
Chỉ tiêu
|
Số trúng tuyển
|
Điểm trúng tuyển
|
|
- Kế toán: Tổ hợp A00; A01; D01; D96
|
200
|
174
|
17,0
|
|
- Tài chính - Ngân hàng: Tổ hợp A00; A01; D01; D96
|
120
|
63
|
16,0
|
|
- Kinh doanh thương mại: Tổ hợp A00; A01; D01; D96
|
150
|
109
|
16,0
|
|
-Marketing: Tổ hợp A00; A01; D01; D96
|
80
|
72
|
16,0
|
|
- Quản trị kinh doanh: Tổ hợp A00; A01; D01; D97
|
150
|
114
|
17,0
|
|
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Tổ hợp A00; A01; D01; D97
|
160
|
139
|
18,5
|
|
- Ngôn ngữ Anh: Tổ hợp A01; D01; D14; D15
|
140
|
150
|
17,5
|
|
- Quản lý thủy sản:Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
50
|
50
|
15,0
|
|
- Nuôi trồng thủy sản: Tổ hợp A00; A01; B00; D07
|
160
|
91
|
15,0
|
|
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
70
|
104
|
16,0
|
|
- Công nghệ chế tạo máy: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
50
|
43
|
15,0
|
|
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
160
|
130
|
15,0
|
|
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
70
|
60
|
16,0
|
|
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
30
|
48
|
15,0
|
|
- Công nghệ kỹ thuật ô tô: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
170
|
172
|
17,5
|
|
- Kỹ thuật tàu thủy: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
60
|
46
|
15,0
|
|
- Khoa học hàng hải: Tổ hợp A00; A01; C01; D07
|
50
|
10
|
15,0
|
|
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng: Tổ hợp A00; A01; C01; D90
|
120
|
90
|
15,0
|
|
- Công nghệ thông tin: Tổ hợp A00; A01; C01; D01
|
140
|
125
|
16,5
|
|
- Hệ thống thông tin quản lý: Tổ hợp A00; A01; C01; D01
|
60
|
29
|
15,0
|
|
- Công nghệ thực phẩm: Tổ hợp A00; A01; B00; D07
|
200
|
173
|
17,0
|
|
- Công nghệ chế biến thủy sản: Tổ hợp A00; A01; B00; D07
|
70
|
45
|
15,0
|
|
- Công nghệ sau thu hoạch: Tổ hợp A00; A01; B00; D07
|
70
|
20
|
15,0
|
|
- Công nghệ kỹ thuật hóa học: Tổ hợp A00; B00; C02; D07
|
60
|
33
|
15,0
|
|
- Công nghệ kỹ thuật môi trường: Tổ hợp A00; A01; A02; B00
|
120
|
38
|
16,0
|
|
- Công nghệ sinh học: Tổ hợp A00; A02; B00; D08
|
100
|
49
|
16,0
|
|
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh
|
2.900
|
|