Nhóm ngành Thuỷ sản, Sinh học và Thực phẩm |
| 1 |
7620303 |
Khoa học thủy sản . (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học |
|
| 2 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học |
|
| 3 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản . (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
|
| 4 |
7420201 |
Công nghệ sinh học
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
|
| 5 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm . (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
|
| 6 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
|
| 7 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
|
Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ |
| 8 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường . (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
|
| 9 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học |
|
| 10 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí . (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
|
| 11 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
|
| 12 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử . (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
|
| 13 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt . (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
|
| 14 |
7840106 |
Khoa học hàng hải . (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
X |
| 15 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
|
| 16 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
|
| 17 |
7520206 |
Kỹ thuật biển . (Giàn khoan và Tuabin gió)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
|
| 18 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
|
| 19 |
7520201 |
Kỹ thuật điện . (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
|
| 20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
|
| 21 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng . (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
|
| 22 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
|
| 23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin . (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, |
X |
| 24 |
7480101 |
Khoa học máy tính
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 25 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh doanh, Xã hội nhân văn |
| 26 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 27 |
7810201 |
Quản trị khách sạn
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 28 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 29 |
7340115 |
Marketing
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 30 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 31 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng . (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 32 |
7340301 |
Kế toán
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 33 |
7340302 |
Kiểm toán
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 34 |
7310101 |
Kinh tế . (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
| 35 |
7310105 |
Kinh tế phát triển
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
| 36 |
7380101 |
Luật . (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
| 37 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh . (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
Nhóm ngành Chương trình đào tạo đặc biệt |
| 38 |
7480201A |
Công nghệ thông tin.
(chương trình đào tạo đặc biệt)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 39 |
7480201B |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
| 40 |
7340301A |
Kế toán.
(chương trình đào tạo đặc biệt)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 41 |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 42 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh.
(chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 43 |
7810201A |
Quản trị khách sạn.
(chương trình đào tạo đặc biệt)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 44 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
(chương trình đào tạo đặc biệt)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
| 45 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
(chương trình song ngữ Pháp - Việt)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp |
|
| 46 |
7540105HV |
Công nghệ chế biến thuỷ sản.
(chương trình Hải Vương - NTU)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
|
| 47 |
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản.
(chương trình Minh Phú - NTU)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
|
| 48 |
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản.
(chương trình Minh Phú - NTU)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
|
| 49 |
7420201MP |
Công nghệ sinh học.
(chương trình Minh Phú – NTU)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
|
| 50 |
7520103MP |
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
|