ĐIỂM SÀN XÉT TUYỂN - ĐIỂM THI THPT 2021

  • 18-08-2021
  • /
  • Quỳnh Như
  • 2578
ĐIỂM SÀN XÉT TUYỂN - ĐIỂM THI THPT 2021

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh (TS) có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại họctheo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành, bao gồm: TS tốt nghiệp THPT

2. Phạm vi tuyển sinh

- Mã tuyển sinh: TSN

- Phạm vi: Tuyển sinh trên toàn quốc

- Quy mô: 3.500 chỉ tiêu

3. Điểm sàn xét tuyển

Bảng 1: Điểm sàn xét tuyển theo ngành đào tạo

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm sàn xét tuyển

Điểm điều kiện tiếng Anh

I

Chương trình tiên tiến – chất lượng cao

 

 

 

  1.  

7340101A

Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)

A01; D01; D07; D96

23.0

5.5

  1.  

7340301

PHE

Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01; D01; D07; D96

20.0

5.5

  1.  

7480201

PHE

Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01; D01; D07; D96

20.0

5.5

  1.  

7810201

PHE

Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01; D01; D07; D96

20.0

5.5

II

Chương trình chuẩn/đại trà

 

 

 

  1.  

7220201

Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

A01; D01; D14; D15

22.0

6.5

  1.  

7620304

Khai thác thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

15.0

 

  1.  

7620305

Quản lý thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

16.0

 

  1.  

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

A01; B00; D01; D96

16.0

 

  1.  

7420201

Công nghệ sinh học

A00; A01; B00; D07

16.0

 

  1.  

7520320

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và sức khỏe nghề nghiệp)

A00; A01; B00; D07

16.0

 

  1.  

7520103

Kỹ thuật cơ khí

A00; A01; C01; D07

16.0

 

  1.  

7510202

Công nghệ chế tạo máy

A00; A01; C01; D07

15.0

 

  1.  

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; C01; D07

16.0

 

  1.  

7520115

Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00; A01; C01; D07

15.5

 

  1.  

7840106

Khoa học hàng hải(2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

A00; A01; C01; D07

18.0

 

  1.  

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00; A01; C01; D07

16.0

 

  1.  

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

A00; A01; C01; D07

16.0

 

  1.  

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00; A01; C01; D07

20.0

 

  1.  

7520201

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

A00; A01; C01; D07

16.0

 

  1.  

7580201

Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

A00; A01; C01; D07

16.0

 

  1.  

7520301

Kỹ thuật hoá học

A00; A01; B00; D07

15.0

 

  1.  

7540101

Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00; A01; B00; D07

16.0

 

  1.  

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

A00; A01; B00; D07

15.0

 

  1.  

7480201

Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong Nông nghiệp và Y dược)

A01; D01; D07; D96

19.0

5.0

  1.  

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A01; D01; D07; D96

17.0

 

  1.  

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

D03; D97

18.0

 

  1.  

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A01; D01; D07; D96

20.0

5.0

  1.  

7810201

Quản trị khách sạn

A01; D01; D07; D96

20.0

5.0

  1.  

7340101

Quản trị kinh doanh

A01; D01; D07; D96

23.0

5.0

  1.  

7340115

Marketing

A01; D01; D07; D96

22.0

5.0

  1.  

7340121

Kinh doanh thương mại

A01; D01; D07; D96

22.0

5.0

  1.  

7310101

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

A01; D01; D07; D96

18.0

 

  1.  

7310105

Kinh tế phát triển

A01; D01; D07; D96

20.0

 

  1.  

7340201

Tài chính - ngân hàng

A01; D01; D07; D96

20.0

5.0

  1.  

7340301

Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

A01; D01; D07; D96

20.0

5.0

  1.  

7380101

Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

C00; D01; D07; D96

20.0

 

 

Tổng số 36 ngành (50 chuyên ngành/chương trình đào tạo)

 

 

 

Lưu ý:

 

  1. Điểm điều kiện tiếng Anh là điểm chuẩn theo điểm thi THPT năm 2021.
  2. Tổ hợp xét tuyển đối với phương thức dựa vào điểm thi THPT năm 2021 như Bảng 2.

Bảng 2: Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

7

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

2

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

8

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

3

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

9

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

4

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

10

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

5

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

11

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

6

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

12

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 
  1. Điểm sàn áp dụng như nhau cho tất cả tổ hợp xét tuyển trong mỗi ngành đào tạo.
  2. Điểm chuẩn trúng tuyển đối với Điểm thi THPT năm 2021:

     - Đối với một ngành, chênh lệch điểm chuẩn trúng tuyển giữa các tổ hợp bằng 0.

     - Mỗi ngành chỉ có một điểm chuẩn trúng tuyển được áp dụng cho tất cả tổ hợp môn xét tuyển của ngành đó.

     - Thí sinh lựa chọn và chỉ đăng ký một tổ hợp môn thi có kết quả tốt nhất.

4. Tổ chức đăng ký xét tuyển

a) Thời hạn đăng ký: TS đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng trên Hệ thống thi quốc gia trước 17h ngày 05/9/2021 theo kế hoạch của Bộ GDĐT.

b) Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h00 ngày 16/9/2021

c) Thời gian nhập học: 20/9 – 26/9

5. Chính sách ưu tiên

Bên cạnh việc cộng điểm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực theo quy chế tuyển sinh hiện hành, Trường Đại học Nha Trang còn có các chính sách ưu tiên cụ thể sau:

5.1. Ưu tiên về ký túc xá

Miễn phí 100% ký túc xá cho thí sinh vào học 5 ngành sau:

  1. Công nghệ chế biến thủy sản,
  2. Nuôi trồng thủy sản,
  3. Khai thác thủy sản,
  4. Quản lý thủy sản,
  5. Khoa học hàng hải.

Đầu mỗi học kỳ, Nhà trường xem xét miễn giảm khi SV đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định.

5.2. Chính sách học bổng, học phí

  • Nhà trường có học bổng cho thủ khoa đầu vào và học bổng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn;

- Ngoài ra, các Khoa/Viện có nguồn kinh phí tài trợ học bổng, học phí cho sinh viên từ các doanh nghiệp, cựu sinh viên, các tổ chức trong và ngoài nước.

Thí sinh thường xuyên truy cập vào webiste, fanpage để biết chi tiết:         

- Website:www.tuyensinh.ntu.edu.vn

- Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdhnt/

- ĐT: 0258.383.1148; 0258.3831145                  Email: tuyensinh@ntu.edu.vn

Trân trọng thông báo./.

 

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN ĐỢT 3 - 2021

Bài viết trước

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN ĐỢT 3 - 2021
THÔNG BÁO XÉT TUYỂN BỔ SUNG 2021

Bài viết tiếp theo

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN BỔ SUNG 2021

Bài viết liên quan