TT Mã xét tuyển Chương trình/ ngành đào tạo Chỉ tiêu Môn học THPT Tiếng Anh

Nhóm ngành Chương trình đào tạo đặc biệt

1 7480201A Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

X
2 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
3 7340301A Kế toán. (chương trình đào tạo đặc biệt) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
4 7340201A Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
5 7340101A Quản trị kinh doanh. (chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
6 7810201A Quản trị khách sạn. (chương trình đào tạo đặc biệt) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
7 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. (chương trình đào tạo đặc biệt) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
8 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. (chương trình song ngữ Pháp - Việt) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp
9 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản. (chương trình Hải Vương - NTU) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
10 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản. (chương trình Minh Phú - NTU) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
11 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản. (chương trình Minh Phú - NTU) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
12 7420201MP Công nghệ sinh học. (chương trình Minh Phú – NTU) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
13 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

Nhóm ngành Thuỷ sản, Sinh học và Thực phẩm

14 7620303 Khoa học thủy sản . (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
15 7620305 Quản lý thuỷ sản Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
16 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản . (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
17 7420201 Công nghệ sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
18 7540101 Công nghệ thực phẩm . (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
19 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
20 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ

21 7520320 Kỹ thuật môi trường . (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
22 7520301 Kỹ thuật hoá học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học
23 7520103 Kỹ thuật cơ khí . (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
24 7510202 Công nghệ chế tạo máy Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử . (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
26 7520115 Kỹ thuật nhiệt . (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
27 7840106 Khoa học hàng hải . (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý X
28 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
29 7520122 Kỹ thuật tàu thủy Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
30 7520206 Kỹ thuật biển . (Giàn khoan và Tuabin gió) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
31 7520130 Kỹ thuật ô tô Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
32 7520201 Kỹ thuật điện . (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
33 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng . (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
36 7480201 Công nghệ thông tin . (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, X
37 7480101 Khoa học máy tính Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
38 7340405 Hệ thống thông tin quản lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Nhóm ngành Kinh tế, Kinh doanh, Xã hội nhân văn

39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
40 7810201 Quản trị khách sạn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
41 7340101 Quản trị kinh doanh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
42 7340115 Marketing Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
43 7340121 Kinh doanh thương mại Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
44 7340201 Tài chính - Ngân hàng . (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
45 7340301 Kế toán Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
46 7340302 Kiểm toán Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X
47 7310101 Kinh tế . (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
48 7310105 Kinh tế phát triển Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
49 7380101 Luật . (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
50 7220201 Ngôn ngữ Anh . (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X