|
I
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT
|
|
|
|
1
|
7480201A
|
Công nghệ thông tin
(chương trình đào tạo đặc biệt)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
X
|
|
2
|
7480201B
|
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
5) Toán*2, Ngữ Văn, Tiếng Nhật
|
|
|
3
|
7340301A
|
Kế toán
(chương trình đào tạo đặc biệt)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
4
|
7340201A
|
Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
5
|
7340101A
|
Quản trị kinh doanh
(chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
6
|
7810201A
|
Quản trị khách sạn
(chương trình đào tạo đặc biệt)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
7
|
7810103A
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(chương trình đào tạo đặc biệt)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
8
|
7810103P
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(chương trình song ngữ Pháp - Việt)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Pháp
3) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử
5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
|
|
9
|
7540105HV
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản
(chương trình Hải Vương - NTU)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học
3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
|
10
|
7540105MP
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản
(chương trình Minh Phú - NTU)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học
3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
|
11
|
7620301MP
|
Nuôi trồng thuỷ sản
(chương trình Minh Phú - NTU)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học
3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
|
12
|
7420201MP
|
Công nghệ sinh học
(chương trình Minh Phú – NTU)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học
3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
|
13
|
7520103MP
|
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
14
|
7810201V
|
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
II
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN
|
|
|
|
2.1
|
Nhóm ngành Thuỷ sản, Sinh học và Thực phẩm
|
|
|
1
|
7620303
|
Khoa học thủy sản
(02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
|
2
|
7620305
|
Quản lý thuỷ sản
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
|
3
|
7620301
|
Nuôi trồng thuỷ sản
(03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học
3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
4
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học
3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
|
5
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học
3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
|
6
|
7540106
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học
3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
|
7
|
7540105
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học
3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
|
2.2
|
Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ
|
|
|
|
8
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học
2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học
3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
9
|
7520301
|
Kỹ thuật hoá học
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học
2) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
10
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
11
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
12
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
13
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt
(03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
14
|
7840106
|
Khoa học hàng hải
(02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
X
|
|
15
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
16
|
7520122
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
17
|
7520206
|
Kỹ thuật biển
(Giàn khoan và Tuabin gió)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
18
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
19
|
7520201
|
Kỹ thuật điện
(chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
20
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
21
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
22
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
23
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
(03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh,
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
X
|
|
24
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
X
|
|
25
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ
|
|
|
2.3
|
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh doanh, Xã hội nhân văn
|
|
|
26
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử
5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
27
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử
5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
28
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
29
|
7340115
|
Marketing
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
30
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
31
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
(02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
32
|
7340301
|
Kế toán
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
33
|
7340302
|
Kiểm toán
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
X
|
|
34
|
7310101
|
Kinh tế
(02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
|
|
35
|
7310105
|
Kinh tế phát triển
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý
|
|
|
36
|
7380101
|
Luật
(02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh
2) Toán, Ngữ văn*2, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán, Ngữ văn*2, Lịch sử
4) Toán, Ngữ văn*2, Địa lý
5) Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lý
|
|
|
37
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
(04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2
2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
|
X
|
|
38
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2
2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
|
X
|