Search

THÔNG TIN TUYỂN SINH 2026

                                                      

TT

Mã xét tuyển

Chương trình/ ngành đào tạo

Môn học cần trang bị ở THPT

Tổ hợp xét tuyển bằng Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Điều kiện tiếng Anh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

I

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT

 

 

1        

7480201A

Công nghệ thông tin

(chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

X

2        

7480201B

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

5) Toán*2, Ngữ Văn, Tiếng Nhật

 

3        

7340301A

Kế toán

(chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

4        

7340201A

Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

5        

7340101A

Quản trị kinh doanh

(chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

6        

7810201A

Quản trị khách sạn

(chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

7        

7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

8        

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chương trình song ngữ Pháp - Việt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Pháp

3) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

 

9        

7540105HV

Công nghệ chế biến thuỷ sản

(chương trình Hải Vương - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

10    

7540105MP

Công nghệ chế biến thuỷ sản

(chương trình Minh Phú - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

11    

7620301MP

Nuôi trồng thuỷ sản

(chương trình Minh Phú - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

12    

7420201MP

Công nghệ sinh học

(chương trình Minh Phú – NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

13    

7520103MP

Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

14    

7810201V

Quản trị khách sạn
(Chương trình Vin - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

II

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN

 

 

2.1

Nhóm ngành Thuỷ sản, Sinh học và Thực phẩm

 

1       

7620303

Khoa học thủy sản

(02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

2       

7620305

Quản lý thuỷ sản

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

3       

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

4       

7420201

Công nghệ sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

5       

7540101

Công nghệ thực phẩm

(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

6       

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

7       

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

2.2

Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ

 

 

8       

7520320

Kỹ thuật môi trường

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

9         

7520301

Kỹ thuật hoá học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

2) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

10   

7520103

Kỹ thuật cơ khí

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

11   

7510202

Công nghệ chế tạo máy

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

12     

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

13     

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

14     

7840106

Khoa học hàng hải

(02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

X

15     

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

16     

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

17     

7520206

Kỹ thuật biển

(Giàn khoan và Tuabin gió)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

18     

7520130

Kỹ thuật ô tô

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

19     

7520201

Kỹ thuật điện

(chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

20     

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

21     

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

22     

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

23     

7480201

Công nghệ thông tin

(03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh,

1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

X

24     

7480101

Khoa học máy tính

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

X

25     

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

 

2.3

Nhóm ngành Kinh tế, Kinh doanh, Xã hội nhân văn

 

26     

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

27     

7810201

Quản trị khách sạn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý  

X

28     

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

29     

7340115

Marketing

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

30     

7340121

Kinh doanh thương mại

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

31     

7340201

Tài chính - Ngân hàng

(02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

32     

7340301

Kế toán

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

33     

7340302

Kiểm toán

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

34     

7310101

Kinh tế

(02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

 

35     

7310105

Kinh tế phát triển

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

 

36     

7380101

Luật

(02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

2) Toán, Ngữ văn*2, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán, Ngữ văn*2, Lịch sử

4) Toán, Ngữ văn*2, Địa lý

5) Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lý

 

37     

7220201

Ngôn ngữ Anh

(04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

X

38     

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

X

  • Chia sẻ

Bài viết trước

THÔNG BÁO ĐIỂM SÀN ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐHQG TP.HCM 2023

Bài tiếp tiếp theo

Học ngành gì dễ kiếm việc ở Khánh Hòa 5-10 năm tới?