Search

THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN 2026

Bảng 1. Điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức và tổ hợp xét tuyển

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM

Điểm ĐGNL ĐHQG-HN

Điều kiện tiếng Anh

Tổ hợp 1

Tổ hợp 2

Tổ hợp 3

Tổ hợp 4

Tổ hợp 5

Tổ hợp 6

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

I

Chương trình đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

7340101A

Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)

T2VA

24

T2VD

23,97

T2VG

20,18

T2VTi

24,88

 

 

 

 

751,85

86,11

6

2

7340201A

Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)

T2VA

24

T2VD

23,97

T2VG

20,18

T2VTi

24,88

 

 

 

 

751,85

86,11

6

3

7340301A

Kế toán (chương trình đào tạo đặc biệt)

T2VA

23

T2VD

23,03

T2VG

19,99

T2VTi

23,95

 

 

 

 

727,48

83,89

6

4

7420201MP

Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

5

7480201A

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo đặc biệt)

T2VA

22

T2VC

23,86

T2VL

22,39

T2VTi

23,03

 

 

 

 

703,11

81,67

6

6

7480201B

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

T2VA

22

T2VC

23,86

T2VL

22,39

T2VN

22

T2VTi

23,03

 

 

703,11

81,67

5

7

7520103MP

Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VL

20,46

T2VTi

21,18

TVAL

19,98

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

8

7520115MP

Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VL

20,46

T2VTi

21,18

TVAL

19,98

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

9

7540105HV

Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

10

7540105MP

Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

11

7620301MP

Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

12

7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo đặc biệt)

T2VA

25

T2VD

24,92

T2VG

20,36

T2VSu

26,06

 

 

 

 

776,22

88,33

6

13

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)

T2VA

23

T2VD

23,03

T2VG

19,99

T2VP

23

T2VSu

24,2

 

 

727,48

83,89

 

14

7810201A

Quản trị khách sạn (chương trình đào tạo đặc biệt)

T2VA

25

T2VD

24,92

T2VG

20,36

T2VSu

26,06

 

 

 

 

776,22

88,33

6

15

7810201V

Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)

T2VA

25

T2VD

24,92

T2VG

20,36

T2VSu

26,06

 

 

 

 

776,22

88,33

5

II

Chương trình chuẩn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

7220201

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

TVA2

24,61

TVAD

24,53

TVAG

24,19

TVASu

25,67

 

 

 

 

776,22

88,33

7

17

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

TVA2

21,56

TVAD

21,64

TVAG

21,47

TVASu

22,83

 

 

 

 

703,11

81,67

 

18

7310101

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

T2VA

22

T2VD

22,08

T2VG

19,81

T2VTi

23,03

 

 

 

 

703,11

81,67

 

19

7310105

Kinh tế phát triển

T2VA

21,5

T2VD

21,61

T2VG

19,71

T2VTi

22,56

 

 

 

 

690,93

80,56

 

20

7340101

Quản trị kinh doanh

T2VA

24

T2VD

23,97

T2VG

20,18

T2VTi

24,88

 

 

 

 

751,85

86,11

5

21

7340115

Marketing

T2VA

27

T2VD

26,81

T2VG

20,73

T2VTi

27,66

 

 

 

 

824,96

92,78

5

22

7340121

Kinh doanh thương mại

T2VA

24

T2VD

23,97

T2VG

20,18

T2VTi

24,88

 

 

 

 

751,85

86,11

5

23

7340201

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

T2VA

24

T2VD

23,97

T2VG

20,18

T2VTi

24,88

 

 

 

 

751,85

86,11

5

24

7340301

Kế toán

T2VA

23

T2VD

23,03

T2VG

19,99

T2VTi

23,95

 

 

 

 

727,48

83,89

5

25

7340302

Kiểm toán

T2VA

23

T2VD

23,03

T2VG

19,99

T2VTi

23,95

 

 

 

 

727,48

83,89

5

26

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

T2VA

21

T2VC

22,99

T2VG

19,62

T2VTi

22,1

 

 

 

 

678,74

79,44

 

27

7380101

Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

TV2A

26,59

TV2D

26,45

TV2G

26,06

TV2Su

27,57

V2SuD

27,06

 

 

800,59

90,56

 

28

7420201

Công nghệ sinh học

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

29

7480101

Khoa học máy tính

T2VA

22

T2VC

23,86

T2VL

22,39

T2VTi

23,03

 

 

 

 

703,11

81,67

5

30

7480201

Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

T2VA

22

T2VC

23,86

T2VL

22,39

T2VTi

23,03

 

 

 

 

703,11

81,67

5

31

7510202

Công nghệ chế tạo máy

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VL

20,46

T2VTi

21,18

TVAL

19,98

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

32

7520103

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

T2VA

21

T2VC

22,99

T2VL

21,43

T2VTi

22,1

TVAL

20,96

TVLH

21,85

678,74

79,44

 

33

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)

T2VA

22

T2VC

23,86

T2VL

22,39

T2VTi

23,03

TVAL

21,94

TVLH

22,78

703,11

81,67

 

34

7520115

Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh, Điện lạnh, Cơ điện lạnh)

T2VA

21

T2VC

22,99

T2VL

21,43

T2VTi

22,1

TVAL

20,96

TVLH

21,85

678,74

79,44

 

35

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VL

20,46

T2VTi

21,18

TVAL

19,98

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

36

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

T2VA

21

T2VC

22,99

T2VL

21,43

T2VTi

22,1

TVAL

20,96

TVLH

21,85

678,74

79,44

 

37

7520130

Kỹ thuật ô tô

T2VA

22

T2VC

23,86

T2VL

22,39

T2VTi

23,03

TVAL

21,94

TVLH

22,78

703,11

81,67

 

38

7520201

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

T2VA

23

T2VC

24,73

T2VL

23,35

T2VTi

23,95

TVAL

22,93

TVLH

23,7

727,48

83,89

 

39

7520206

Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VL

20,46

T2VTi

21,18

TVAL

19,98

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

40

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

T2VA

23

T2VC

24,73

T2VL

23,35

T2VTi

23,95

TVAL

22,93

TVLH

23,7

727,48

83,89

 

41

7520301

Kỹ thuật hoá học

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

20,93

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

42

7520320

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

TVLH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

43

7540101

Công nghệ thực phẩm  (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)

T2VA

20,5

T2VC

22,56

T2VH

21,86

T2VSi

21,42

TVAH

21,39

TVASi

20,94

666,56

78,33

 

44

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

45

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

46

7580201

Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VL

20,46

T2VTi

21,18

TVAL

19,98

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

47

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VL

20,46

T2VTi

21,18

TVAL

19,98

TVLH

20,93

654,37

77,22

 

48

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

TVAH

TVLH

20,93

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

49

7620303

Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

T2VTi

21,18

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

50

7620305

Quản lý thuỷ sản

T2VA

20

T2VC

22,12

T2VH

21,41

T2VSi

20,94

T2VTi

21,18

TVASi

20,46

654,37

77,22

 

51

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

T2VA

25

T2VD

24,92

T2VG

20,36

T2VSu

26,06

T2VTi

25,81

 

 

776,22

88,33

5

52

7810201

Quản trị khách sạn

T2VA

25

T2VD

24,92

T2VG

20,36

T2VSu

26,06

T2VTi

25,81

 

 

776,22

88,33

5

53

7840106

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

T2VA

25

T2VC

26,47

T2VL

25,28

T2VTi

25,81

TVAL

24,89

TVLH

25,56

776,22

88,33

5

 

Bảng 2: Diễn giải  các mã tổ hởp xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

TT

Mã tổ hợp

Tên tổ hợp

 

TT

Mã tổ hợp

Tên tổ hợp

1

T2VA

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

13

TV2D

Toán, Ngữ văn*2, Địa lý

2

T2VC

Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

 

14

TV2G

Toán, Ngữ văn*2, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3

T2VD

Toán*2, Ngữ văn, Địa lý

 

15

TV2Su

Toán, Ngữ văn*2, Lịch sử

4

T2VG

Toán*2, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

 

16

TVA2

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2

5

T2VH

Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

 

17

TVAD

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

6

T2VL

Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

 

18

TVAG

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

7

T2VN

Toán*2, Ngữ Văn, Tiếng Nhật

 

19

TVAH

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

8

T2VP

Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Pháp

 

20

TVAL

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

9

T2VSi

Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

 

21

TVASi

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

10

T2VSu

Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

 

22

TVASu

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

11

T2VTi

Toán*2, Ngữ văn, Tin học

 

23

TVLH

Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

12

TV2A

Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

 

24

V2SuD

Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lý

  • Chia sẻ

Bài viết trước

THÔNG BÁO ĐIỂM SÀN ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐHQG TP.HCM 2023