ĐIỂM SÀN XÉT TUYỂN VÀ ĐIỀU KIỆN TIẾNG ANH theo phương thức Điểm thi THPT và phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2022

  • 02-08-2022
  • /
  • Quỳnh Như
  • 8842
  • TIN TỨC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
ĐIỂM SÀN XÉT TUYỂN VÀ ĐIỀU KIỆN TIẾNG ANH theo phương thức Điểm thi THPT và phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2022

Căn cứ Thông tư số 08/2020/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non;

Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-ĐHNT ngày 28/2/2022 của Hội đồng trường Trường Đại học Nha Trang về Phương hướng tuyển sinh đại học và sau đại học năm 2022;

Căn cứ Thông báo số 183/TB-ĐHNT ngày 23/3/2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Nha Trang về việc thông báo Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022;

Hiệu trưởng - Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh thông báo điểm sàn xét tuyển và điểm điều kiện tiếng Anh theo phương thức Điểm thi THPT và phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2022, cụ thể như sau:

1. Điểm sàn xét tuyển và điều kiện tiếng Anh theo các ngành và chương trình đào tạo

 
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển theo phương thức Điểm thi THPT 2022 Điểm sàn xét tuyển Điểm điều kiện tiếng Anh (cho cả 2 phương thức)
(Điểm thi THPT 2022 môn Tiếng Anh)
Phương thức điểm thi THPT 2022 (Thang điểm 30) Phương thức điểm xét TN THPT 2022 (Thang điểm 10)
I Chương trình tiên tiến – Chất lượng cao          
1 7340101 A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 30 A01; D01; D07; D96 20 7.4 6
2 7340301 PHE Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 30 A01; D01; D07; D96 18 7 5.5
3 7480201 PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 30 A01; D01; D07; D96 19 7 5.5
4 7810201 PHE Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 60 A01; D01; D07; D96 19 7 6
II Chương trình chuẩn/đại trà          
5 7620304 Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thuỷ sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Khoa học thủy sản) 60 A00; A01; B00; D07 15.5 5.7  
6 7620305 Quản lý thuỷ sản 50 A00; A01; B00; D07 16 6  
7 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) 200 A01; B00; D01; D96 15.5 5.7  
8 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) 100 A00; A01; B00; D07 15.5 5.7  
9 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) 170 A00; A01; B00; D07 16 6 4
10 7520301 Kỹ thuật hoá học 30 A00; A01; B00; D07 15.5 5.7  
11 7420201 Công nghệ sinh học 60 A00; A01; B00; D08 15.5 5.7  
12 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và sức khỏe nghề nghiệp) 50 A00; A01; D07; D08 15.5 5.7  
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số) 80 A00; A01; C01; D07 15.5 5.7  
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy 50 A00; A01; C01; D07 15.5 5.7  
15 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 80 A00; A01; C01; D07 15.5 5.7  
16 7520115 Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió, Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) 80 A00; A01; C01; D07 15.5 5.7  
17 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics) 80 A00; A01; C01; D07 16 6  
18 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 50 A00; A01; C01; D07 15.5 5.7  
19 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 80 A00; A01; C01; D07 16 6  
20 7520130 Kỹ thuật ô tô 180 A00; A01; C01; D07 18 6.6 4
21 7520201 Kỹ thuật điện (02 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ) 130 A00; A01; C01; D07 15.5 5.7  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng (03 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 180 A00; A01; C01; D07 15.5 5.7  
23 7480201 Công nghệ thông tin (04 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính, Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và y dược) 220 A01; D01; D07; D96 18 6.6 4.5
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 50 A01; D01; D07; D96 17 6.3 4.5
25 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) 30 D03; D97 16 6  
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 140 A01; D01; D07; D96 18 6.6 5
27 7810201 Quản trị khách sạn 150 A01; D01; D07; D96 18 6.6 5
28 7340101 Quản trị kinh doanh 150 A01; D01; D07; D96 20 7.4 5
29 7340115 Marketing 110 A01; D01; D07; D96 20 7.4 5
30 7340121 Kinh doanh thương mại 110 A01; D01; D07; D96 19 7 5
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính) 150 A01; D01; D07; D96 18 6.6 4.5
32 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán) 150 A01; D01; D07; D96 18 6.6 4.5
33 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) 120 C00; D01; D07; D96 19 7 4.5
34 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch, Tiếng Anh du lịch, Giảng dạy Tiếng Anh, Song ngữ Anh - Trung) 200 A01; D01; D14; D15 21 7.7 6.5
35 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế) 100 A01; D01; D07; D96 17 6.3 4.5
36 7310105 Kinh tế phát triển 60 A01; D01; D07; D96 17 6.3  
Tổng số 60 ngành/chuyên ngành/chương trình đào tạo 3,600       18
 

Ghi chú:

Chi tiết về tổ hợp xét tuyển theo điểm thi THPT

TT

Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

7

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

2

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

8

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

3

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

9

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

4

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

10

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

5

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

11

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

6

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

12

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 

Ghi chú:

  • Điểm điều kiện tiếng Anh là điểm thi tốt nghiệp THPT 2022.
  • Điểm sàn áp dụng như nhau cho tất cả tổ hợp xét tuyển trong mỗi ngành, chương trình đào tạo

2. Thông tin chi tiết về tuyển sinh

Thí sinh thường xuyên truy cập vào webiste, fanpage để biết thông tin chi tiết:

- Website: www.tuyensinh.ntu.edu.vn                    Email: tuyensinh@ntu.edu.vn

- Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdhnt/

Trân trọng thông báo./.

 

Giới thiệu ngành Công nghệ sinh học - Trường Đại học Nha Trang

Bài viết trước

Giới thiệu ngành Công nghệ sinh học - Trường Đại học Nha Trang

Bài viết liên quan